Đồng hồ VIOLET

Lịch

Tìm kiếm

Ảnh tư liệu

Clip__1LICH_SU_TEN_SAI_GON_054__Segment100_00_0000000_00_554221.flv NDH___33.jpg Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv CAU_TRUC_BAC_1.gif IMG_1750.JPG IMG_1792.JPG IMG_1718.JPG IMG_2155.JPG IMG_2154.JPG 1_gap_o_Tam_Hair.jpg IMG_0711.jpg IMG_0443.jpg IMG_0436.jpg IMG_0435.jpg KY_NIEM_20112014_2.jpg LE_PHAT_THUONG_NHAN__20112014.jpg 20140911_093722.jpg CHUNG_KET_CD_TAM_TIEN__TAM_HIEP.jpg CDGD_TAM_HIEP_VO_DICH.jpg C_D_TAM_TIEN_HE_2014__187.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Đường)
  • (Châu Ngọc Tuấn)

Điều tra ý kiến

Sau một năm hoạt động, bạn thấy website Phòng GD-ĐT Núi Thành như thế nào?
Bổ ích
Bổ ích nhưng cần bổ sung
Bình thường
Đơn điệu
Không cần thiết

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    LT&C :TUÂN 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Thị Lan (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:13' 19-09-2011
    Dung lượng: 824.5 KB
    Số lượt tải: 72
    Số lượt thích: 0 người
    GV :HOÀNG THỊ LAN
    Câu 1:Tìm 2 từ ghép có nghĩa tổng hợp?
    Câu 2: Tìm 2 từ ghép có nghĩa phân loại?
    Kiểm tra bài cũ
    Thứ ba ngày 20 tháng 9 năm 2011
    Luyện từ và câu
    Mở rộng vốn từ: Trung thực, Tự trọng
    Bài tập 1: Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với trung thực
    Từ cùng nghĩa với trung thực:
    M: -Từ cùng nghĩa: thật thà.
    -Từ trái nghĩa: gian dối.
    Thật thà, thẳng thắn, thẳng tính, ngay thẳng, ngay thật, chân thật, thành thật, thật lòng, thật tình, thật tâm, bộc trực, chính trực,…..
    Từ trái nghĩa với trung thực:
    Gian dối, gian lận, gian manh, gian ngoan, gian xảo, gian trá, lừa bịp, lừa dối, bịp bọm, lừa đảo, lừa lọc, dối trá,…
    Thứ ba ngày 20 tháng 9 năm 2011
    Luyện từ và câu
    Bài: Mở rộng vốn từ: Trung thực, Tự trọng
    Bài tập 2: Đặt câu với một từ cùng nghĩa với trung thực hoặc một từ trái nghĩa với trung thực.
    Bài tập 3: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ tự trọng?
    a) Tin vào bản thân mình.
    b) Quyết định lấy công việc của mình.
    c) Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.
    d) Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác.
    c)
    Tự tin
    Tự quyết
    Tự kiêu, tự cao
    Thứ ba ngày 20 tháng 9 năm 2011
    Luyện từ và câu
    Bài: Mở rộng vốn từ: Trung thực, Tự trọng
    Bài tập 4: Có thể dùng những thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây để nói về tính trung thực hoặc về lòng tự trọng?
    a) Thẳng như ruột ngựa.
    b) Giấy rách phải giữ lấy lề.
    c) Thuốc đắng dã tật.
    d) Cây ngay không sợ chết đứng.
    e) Đói cho sạch, rách cho thơm.
    Các thành ngữ, tục ngữ nói về tính trung thực: a) , c) , d) .
    Các thành ngữ, tục ngữ nói về tính tự trọng: b) , e) .
    Thứ ba ngày 20 tháng 9 năm 2011
    Luyện từ và câu
    Bài: Mở rộng vốn từ: Trung thực, Tự trọng
    Củng cố, dặn dò:
    Nhận xét tiết học
    Tìm từ cùng nghĩa với từ trung thực.
    Tìm từ trái nghĩa với từ trung thực.
    TIẾT HỌC KẾT THÚC CHÚC SỨC KHỎE CÁC THẦY CÔ
    CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN HỌC GIỎI
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với CLB VIOLET Núi Thành - Quảng Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.