Đồng hồ VIOLET

Lịch

Tìm kiếm

Ảnh tư liệu

Clip__1LICH_SU_TEN_SAI_GON_054__Segment100_00_0000000_00_554221.flv NDH___33.jpg Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv CAU_TRUC_BAC_1.gif IMG_1750.JPG IMG_1792.JPG IMG_1718.JPG IMG_2155.JPG IMG_2154.JPG 1_gap_o_Tam_Hair.jpg IMG_0711.jpg IMG_0443.jpg IMG_0436.jpg IMG_0435.jpg KY_NIEM_20112014_2.jpg LE_PHAT_THUONG_NHAN__20112014.jpg 20140911_093722.jpg CHUNG_KET_CD_TAM_TIEN__TAM_HIEP.jpg CDGD_TAM_HIEP_VO_DICH.jpg C_D_TAM_TIEN_HE_2014__187.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Đường)
  • (Châu Ngọc Tuấn)

Điều tra ý kiến

Sau một năm hoạt động, bạn thấy website Phòng GD-ĐT Núi Thành như thế nào?
Bổ ích
Bổ ích nhưng cần bổ sung
Bình thường
Đơn điệu
Không cần thiết

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    7 khách và 0 thành viên

    Unit three: Things we can do Section B: B1, B2, B3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Văn An
    Ngày gửi: 10h:02' 22-10-2010
    Dung lượng: 1'006.5 KB
    Số lượt tải: 208
    Số lượt thích: 0 người
    WELCOME TO OUR CLASS
    GV : BUI THI KIM CUONG
    Class: 5B
    Friday October 15th, 2010
    Warmer
    Sắp xếp từ bị xáo trộn:
    ilmk
    milk
    2. elpap
    apple
    3.eicemrca
    Ice cream
    4.abnnaa
    banana
    Friday October 15th, 2010
    Unit three: Things we can do
    Section B: B1, B2, B3
    1. Listen and repeat
    Friday October 15th, 2010
    1. Listen and Repeat
    *Vocabularies:
    Can:
    Có thể(có khả năng)
    Swim:
    Bơi
    Dance:
    Nhảy,múa
    But :
    Nhưng
    • Dialogues:
    Friday October 15th, 2010
    1. Listen and repeat:
    Peter: Can you swim, Nam?
    Nam : Yes, I can.
    Peter: Can you dance?
    Nam : No, I can’t dance but I can swim.
    *Note: Can not = can’t( không thể)
    (Bạn có thể bơi không Nam?)
    (Vâng, mình có thể).
    (Bạn có thể múa không?)
    (Không,mình không thể múa nhưng mình có thể bơi).
    Friday October 15th, 2010
    1. Listen and repeat
    • Grammar:
    ◊ I can + V (động từ): tôi có thể
    Ex1:
    I can swim.
    ◊ I can not + v (động từ):tôi không thể
    Ex2:
    I cannot dance.
    Friday October 15th, 2010
    2. Let’s talk
    1. Listen and repeat
    .Vocabularies:
    Ride a bike:
    Đi xe đạp
    Play football:
    Chơi bóng đá
    . Practice:
    Friday October 15th, 2010
    2. Let’s talk
    I can _______.
    I can’t _______.
    Swim
    Play football
    Friday October 15th, 2010
    1. Listen and repeat
    2. Let’s talk
    3. Listen and number
    Friday October 15th, 2010
    3. Listen and number
    Picture:..............
    Picture:..............
    Picture:..............
    Picture:..............
    A
    C
    B
    D
    I can dance
    I can’t swim
    I can’t play football
    This is my friend, Nam.
    He can swim very well.
    Friday October 15th, 2010
    UNIT THREE: THINGS WE CAN DO
    Section B: B1, B2, B3 (Page 30 $ 31)
    . Consolidation
    Ride a bike
    Play football
    I can dance. I can’t swim
    dance
    swim
    Learn by heart vocabularies and model sentences.
    - Do exercises 6,7,8,9,10,11/Workbook
    Goodbye and
    BEST WISHES
    See you later
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với CLB VIOLET Núi Thành - Quảng Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.