tu chon 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ngọc (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:41' 15-09-2010
Dung lượng: 534.5 KB
Số lượt tải: 57
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ngọc (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:41' 15-09-2010
Dung lượng: 534.5 KB
Số lượt tải: 57
Số lượt thích:
0 người
Buổi 1-2: Số hữu tỉ, các phép toán trên tập hợp số hữu tỉ
A/. Tóm tắt lý thuyết:
Định nghĩa: Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng với a,b Z, b0.
Bất kỳ số hữu tỉ nào cũng có thế biểu diễn trên trục số. Trên trục số điểm biểu diễn số hữu tỉ x được gọi là điểm x.
Với hai số hữu tỉ x, y ta luôn có: hoặc x>y, hoặc x=y, hoặc xTa có thể so sánh hai số hữu tỉ bằng cách viết chúng dưới dạng phân số rồi so sánh hai phân số đó.
Nếu xSố hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hữu tỉ dương; số hữu tỉ bé hơn 0 gọi là số hữu tỉ âm, số 0 không phải là số hữu tỉ dương, không phải là số hưu tỉ âm.
Cộng trừ hai số hữu tỉ:
Phép cộng số hữu tỉ có các tính chất của phép cộng phân số: Giao hoán, kết hợp, cộng với số 0, cộng với số đối.
Quy tắc: x = y(a,b,m Z; m0)
Ta có: x+y= và x-y=
Quy tắc chuyển vế: Khi chuyển một sô hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng đó.
TQ: Với mọi x,y,z Q: x+y=z => x=z-y.
Trong Q cũng có nhưỡng tổng đại số được áp dụng các phép biến đổi như các tổng đại số trong Z.
Nhân chia số hữu tỉ:
Quy tắc: x = y(a,b,m Z; m0)
Ta có: x.y= và x:y
Thương của phép chia số hữu tỉ x cho số hữu tỉ y được gọi là tỉ số của x và y, ký hiệu: hay x: y
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ:
|x| x; |x| = |-x|; |x0
B/. Một số ví dụ giải toán:
VD1: a) Cho hai số hữu tỉ: và với (b > 0, d > 0).
Chứng tỏ rằng: khi và chỉ khi ad b) áp dụng, hãy so sánh các số hữu tỉ sau: và và
HD: a) Ta có vì b>0, d>0 nên bd>0, do đó
- Nếu thì
- Nếu
Vậy ad b) Ta có 11.27=297; 13.22=286 => 11.27 < 13.22
vậy theo câu a tương tự ta có <
VD2: Thực hiện phép tính sau một các hợp lý.
HD:Ta có:
Và Vậy A0
VD3: Tìm x biết
a) b) (5x-1)(2x0 c)
HD: a) x= x
b) (5x-1)(2x0 5x-1=0 hoặc 2x0 hoặc x
c) x
VD4: Tìm các giá trị của x để các biểu thức sau nhận giá trị âm:
a) x2+5x; b) 3(2x+3)(3x-5)
HD: Ta có x2+5x = x(x+5)
x
- -5 - 0 +
x+5
- 0 +
+
x(x
A/. Tóm tắt lý thuyết:
Định nghĩa: Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng với a,b Z, b0.
Bất kỳ số hữu tỉ nào cũng có thế biểu diễn trên trục số. Trên trục số điểm biểu diễn số hữu tỉ x được gọi là điểm x.
Với hai số hữu tỉ x, y ta luôn có: hoặc x>y, hoặc x=y, hoặc x
Nếu x
Cộng trừ hai số hữu tỉ:
Phép cộng số hữu tỉ có các tính chất của phép cộng phân số: Giao hoán, kết hợp, cộng với số 0, cộng với số đối.
Quy tắc: x = y(a,b,m Z; m0)
Ta có: x+y= và x-y=
Quy tắc chuyển vế: Khi chuyển một sô hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng đó.
TQ: Với mọi x,y,z Q: x+y=z => x=z-y.
Trong Q cũng có nhưỡng tổng đại số được áp dụng các phép biến đổi như các tổng đại số trong Z.
Nhân chia số hữu tỉ:
Quy tắc: x = y(a,b,m Z; m0)
Ta có: x.y= và x:y
Thương của phép chia số hữu tỉ x cho số hữu tỉ y được gọi là tỉ số của x và y, ký hiệu: hay x: y
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ:
|x| x; |x| = |-x|; |x0
B/. Một số ví dụ giải toán:
VD1: a) Cho hai số hữu tỉ: và với (b > 0, d > 0).
Chứng tỏ rằng: khi và chỉ khi ad
HD: a) Ta có vì b>0, d>0 nên bd>0, do đó
- Nếu thì
- Nếu
Vậy ad
vậy theo câu a tương tự ta có <
VD2: Thực hiện phép tính sau một các hợp lý.
HD:Ta có:
Và Vậy A0
VD3: Tìm x biết
a) b) (5x-1)(2x0 c)
HD: a) x= x
b) (5x-1)(2x0 5x-1=0 hoặc 2x0 hoặc x
c) x
VD4: Tìm các giá trị của x để các biểu thức sau nhận giá trị âm:
a) x2+5x; b) 3(2x+3)(3x-5)
HD: Ta có x2+5x = x(x+5)
x
- -5 - 0 +
x+5
- 0 +
+
x(x
 
Chào mừng quý vị đến với CLB VIOLET Núi Thành - Quảng Nam.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.






Các ý kiến mới nhất