Toán lớp 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ung Thị Yên
Ngày gửi: 19h:19' 11-10-2012
Dung lượng: 987.7 KB
Số lượt tải: 35
Nguồn:
Người gửi: Ung Thị Yên
Ngày gửi: 19h:19' 11-10-2012
Dung lượng: 987.7 KB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT NÚI THÀNH
Trường TH Lê Văn Tám
82,35.......81,35
45,62.......45,73
<
>
Tìm chữ số x, biết:
9,7x8 < 9,758
Để 9,7x8 < 9,758 thì x < 5. Vậy x = 0,1,2,3,4
>
<
=
Thứ bảy, ngày 06 tháng 10 năm 2012
Toán:
Luyện tập chung
Bài 1/: Đọc các số thập phân sau đây:
7,5
28,416
201,05
0,187
a)
: Bảy phẩy năm
: Hai mươi tám phẩy bốn trăm mười sáu
: Hai trăm linh một phẩy không năm
: Không phẩy một trăm tám mươi bảy
Thứ bảy, ngày 06 tháng 10 năm 2012
Toán:
Luyện tập chung
Bài 1/: Đọc các số thập phân sau đây:
36,2
: Chín phẩy không không một
84,302
0,010
b)
: Ba mươi sáu phẩy hai
9,001
: Tám mươi bốn phẩy ba trăm linh hai
: Không phẩy không trăm mười
Bài 2: Viết số thập phân có:
a) Năm đơn vị, bảy phần mười
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm.
Thứ bảy, ngày 06 tháng 10 năm 2012
Toán:
Luyện tập chung
Đọc các số thập phân sau đây:
Bài1:
c) Không đơn vị, một phần trăm
d) Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn
5
,
7
32
,
85
0
,
01
0
,
304
Bài 3: Vieát caùc soá sau theo thöù töï töø beù ñeáùn lôùn:
42,538
41,835
42,358
41,538
Thứ bảy, ngày 06 tháng 10 năm 2012
Toán:
Luyện tập chung
Bài 2: Viết số thập phân có:
Đọc các số thập phân sau đây:
Bài 1:
Thứ bảy, ngày 06 tháng 10 năm 2012
Toán:
Luyện tập chung
Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a)
6 x 6
6 x 5
=
=
54
9 x 5
x
Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
Bài 2: Viết số thập phân có:
Đọc các số thập phân sau đây:
Bài 1:
Thứ bảy, ngày 06 tháng 10 năm 2012
Toán:
Luyện tập chung
Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
Bài 2: Viết số thập phân có:
Đọc các số thập phân sau đây:
Bài 1:
Trong số thập phân 89,67 chữ số 7 thuộc
hàng nào?
a. Hàng chục
c. Hàng phần trăm
b. Hàng trăm
d. Hàng phần mười
c. Hàng phần trăm
Số thập phân gồm: Năm đơn vị, chín phần trăm được viết là:
a. 5,9
b. 5,09
c. 5,90
d. 5,009
Số thập phân lớn nhất trong các số sau là:
a. 9,725
c. 9,752
b. 7,925
d. 9,75
Số gồm 0 đơn vị, 6 phần mười, 4 phần trăm, 7 phần nghìn là:
a) 467
b) 0,467
c) 0,647
d) 0,746
c) 0,647
Số 28,41 đọc là:
a) Hai phẩy tám trăm bốn mươi mốt
b) Hai mươi tám phẩy bốn mươi mốt
c) Hai trăm tám mươi bốn phẩy một
d) Hai phẩy bốn trăm tám mươi mốt
b) Hai mươi tám phẩy bốn mươi mốt
Trường TH Lê Văn Tám
82,35.......81,35
45,62.......45,73
<
>
Tìm chữ số x, biết:
9,7x8 < 9,758
Để 9,7x8 < 9,758 thì x < 5. Vậy x = 0,1,2,3,4
>
<
=
Thứ bảy, ngày 06 tháng 10 năm 2012
Toán:
Luyện tập chung
Bài 1/: Đọc các số thập phân sau đây:
7,5
28,416
201,05
0,187
a)
: Bảy phẩy năm
: Hai mươi tám phẩy bốn trăm mười sáu
: Hai trăm linh một phẩy không năm
: Không phẩy một trăm tám mươi bảy
Thứ bảy, ngày 06 tháng 10 năm 2012
Toán:
Luyện tập chung
Bài 1/: Đọc các số thập phân sau đây:
36,2
: Chín phẩy không không một
84,302
0,010
b)
: Ba mươi sáu phẩy hai
9,001
: Tám mươi bốn phẩy ba trăm linh hai
: Không phẩy không trăm mười
Bài 2: Viết số thập phân có:
a) Năm đơn vị, bảy phần mười
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm.
Thứ bảy, ngày 06 tháng 10 năm 2012
Toán:
Luyện tập chung
Đọc các số thập phân sau đây:
Bài1:
c) Không đơn vị, một phần trăm
d) Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn
5
,
7
32
,
85
0
,
01
0
,
304
Bài 3: Vieát caùc soá sau theo thöù töï töø beù ñeáùn lôùn:
42,538
41,835
42,358
41,538
Thứ bảy, ngày 06 tháng 10 năm 2012
Toán:
Luyện tập chung
Bài 2: Viết số thập phân có:
Đọc các số thập phân sau đây:
Bài 1:
Thứ bảy, ngày 06 tháng 10 năm 2012
Toán:
Luyện tập chung
Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a)
6 x 6
6 x 5
=
=
54
9 x 5
x
Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
Bài 2: Viết số thập phân có:
Đọc các số thập phân sau đây:
Bài 1:
Thứ bảy, ngày 06 tháng 10 năm 2012
Toán:
Luyện tập chung
Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
Bài 2: Viết số thập phân có:
Đọc các số thập phân sau đây:
Bài 1:
Trong số thập phân 89,67 chữ số 7 thuộc
hàng nào?
a. Hàng chục
c. Hàng phần trăm
b. Hàng trăm
d. Hàng phần mười
c. Hàng phần trăm
Số thập phân gồm: Năm đơn vị, chín phần trăm được viết là:
a. 5,9
b. 5,09
c. 5,90
d. 5,009
Số thập phân lớn nhất trong các số sau là:
a. 9,725
c. 9,752
b. 7,925
d. 9,75
Số gồm 0 đơn vị, 6 phần mười, 4 phần trăm, 7 phần nghìn là:
a) 467
b) 0,467
c) 0,647
d) 0,746
c) 0,647
Số 28,41 đọc là:
a) Hai phẩy tám trăm bốn mươi mốt
b) Hai mươi tám phẩy bốn mươi mốt
c) Hai trăm tám mươi bốn phẩy một
d) Hai phẩy bốn trăm tám mươi mốt
b) Hai mươi tám phẩy bốn mươi mốt
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Chào mừng quý vị đến với CLB VIOLET Núi Thành - Quảng Nam.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.






Các ý kiến mới nhất