Đồng hồ VIOLET

Lịch

Tìm kiếm

Ảnh tư liệu

Clip__1LICH_SU_TEN_SAI_GON_054__Segment100_00_0000000_00_554221.flv NDH___33.jpg Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv CAU_TRUC_BAC_1.gif IMG_1750.JPG IMG_1792.JPG IMG_1718.JPG IMG_2155.JPG IMG_2154.JPG 1_gap_o_Tam_Hair.jpg IMG_0711.jpg IMG_0443.jpg IMG_0436.jpg IMG_0435.jpg KY_NIEM_20112014_2.jpg LE_PHAT_THUONG_NHAN__20112014.jpg 20140911_093722.jpg CHUNG_KET_CD_TAM_TIEN__TAM_HIEP.jpg CDGD_TAM_HIEP_VO_DICH.jpg C_D_TAM_TIEN_HE_2014__187.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Đường)
  • (Châu Ngọc Tuấn)

Điều tra ý kiến

Sau một năm hoạt động, bạn thấy website Phòng GD-ĐT Núi Thành như thế nào?
Bổ ích
Bổ ích nhưng cần bổ sung
Bình thường
Đơn điệu
Không cần thiết

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    ôntập quyển let's learn 1, 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Thị Kim Cương
    Ngày gửi: 14h:36' 13-03-2011
    Dung lượng: 57.0 KB
    Số lượt tải: 686
    Số lượt thích: 0 người
    REVISION- THE FIRST SEMESTER
    LET’S LEARN 1
    A. Vocabulary: -From U1-6
    - Bảng chữ cái tiếng anh
    B.Grammar:
    I. Unit 1: Hello
    - chào hỏi và giới thiệu tên: - Bày tỏ thái độ khi gặp bạn
    Hi/Hello. I’m + tên Nice to meet you : Rất vui khi gặp bạn.
    Ex: Hello. I’m Nam Nice to meet you, too : tôi cũng rất vui khi gặp bạn.
    I’m = I am
    II. Unit 2: Thank you
    - Hỏi thăm về sức khỏe:
    How are you? Bạn có khỏe không?
    I’m fine, thank you/ Fine, thanks
    Thank you = thanks
    What about you = And you? Còn bạn thì sao?
    - Nói lời tạm biệt: Goodbye/ Bye.
    See you later: hẹn gặp lại sau
    III.Unit 3: Our Names
    - Hỏi và trả lời về tên:
    What’s your name? Tên của bạn là gì?
    My name’s + tên : tên của tôi là……….
    What is = What’s
    - Đánh vần tên: That’s……..
    Ex: That’s L-I-N-D-A
    IV. Unit 4: My Friends
    - Giới thiệu cô ấy/ cậu ấy là bạn của tôi
    She/ He is + tên Ex: She is Lan
    She/He is my friend.
    She is = She’s
    - Chào, yêu cầu lịch sự:
    Good morning : Chào buổi sáng
    Good afternoon: Chào buổi chiều
    Good evening : Chào buổi tối
    Stand up, please: đứng lên Open your book, please: mở sách ra
    Sit down, please: ngồi xuống Close your book, please: đóng sách lại
    V. Unit 5: My School
    - Giới thiệu đây là :This is ……
    Ex: This is my school: đây là trường của tôi
    - Giới thiệu tên trường của mình:
    This is my school.
    It’s Van Thanh Tung school.
    It’s big
    VI. Unit 6: My classroom
    - Hỏi đồ vật này lớn phải không?
    Is your book big?(pen/ ruler/eraser)
    Yes, it is/ No, it isn’t. It’s small
    Isnot = isn’t



    Grammar:
    a. Introduce name and other people.
    My name’s Mai.She’s LiLi.
    b. Ask and answer about health.
    How are you? I’m fine, thank you.
    c. Ask and answer about name.
    What’s your/her/his name? My/Her/His name’s …
    d. Alphabet and spell name.
    My name’s Lan. That’s L-A-N.
    e.Understand and do follow some of common implements
    Sit down,please.
    f.Asking for favor(out/in)
    May I go out/come in? Sure.
    g. introduce school, class, library.
    This is my new school.
    * Vocabulary: from U1-9
    “ Look and remember”
    T guides and ask Ss play.





























    REVISION- THE FIRST SEMESTER
    LET’S LEARN 2
    A. Vocabulary: -From U1-6
    - Thứ ngày, tháng, tên nước, quốc tịch
    B.Grammar:
    I. Unit 1: My homeland
    - Hỏi và trả lời bạn đến từ đâu: - Hỏi cô ấy/cậu ấy đến từ đâu
    Where are you from? Where is she/he from? .
    I’m from + tên nước She/He is from + tên nước.
    II. Unit 2: happy Birthday
    - Muốn biết khi nào là sinh nhật của bạn:
    When’s your birthday? Khi nào là sinh nhật của bạn?
    It’s in + Tháng
    It’s = It is
    - Muốn tặng quà cho bạn:
    This gift is for you: Món quà này là của bạn.
    Thank you very much: Cảm ơn rất nhiều
    III. Unit 3: Things we can do
    - Diễn tả lời mời:
    Would you like + thức ăn/ thức uống
    Yes, please/ No, thanks
    - đưa cái gì cho bạn: here you are
    - Nói về khả năng có thể/không thể làm việc gì
    I can/ can’t + hành động
    Ex: I can dance: tôi có thể múa
    I can’t swim: tôi không thể bơi lội
    IV.Unit 4: My classroom
    - Miêu tả
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với CLB VIOLET Núi Thành - Quảng Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.