ôntập quyển let's learn 1, 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Kim Cương
Ngày gửi: 14h:36' 13-03-2011
Dung lượng: 57.0 KB
Số lượt tải: 686
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Kim Cương
Ngày gửi: 14h:36' 13-03-2011
Dung lượng: 57.0 KB
Số lượt tải: 686
Số lượt thích:
0 người
REVISION- THE FIRST SEMESTER
LET’S LEARN 1
A. Vocabulary: -From U1-6
- Bảng chữ cái tiếng anh
B.Grammar:
I. Unit 1: Hello
- chào hỏi và giới thiệu tên: - Bày tỏ thái độ khi gặp bạn
Hi/Hello. I’m + tên Nice to meet you : Rất vui khi gặp bạn.
Ex: Hello. I’m Nam Nice to meet you, too : tôi cũng rất vui khi gặp bạn.
I’m = I am
II. Unit 2: Thank you
- Hỏi thăm về sức khỏe:
How are you? Bạn có khỏe không?
I’m fine, thank you/ Fine, thanks
Thank you = thanks
What about you = And you? Còn bạn thì sao?
- Nói lời tạm biệt: Goodbye/ Bye.
See you later: hẹn gặp lại sau
III.Unit 3: Our Names
- Hỏi và trả lời về tên:
What’s your name? Tên của bạn là gì?
My name’s + tên : tên của tôi là……….
What is = What’s
- Đánh vần tên: That’s……..
Ex: That’s L-I-N-D-A
IV. Unit 4: My Friends
- Giới thiệu cô ấy/ cậu ấy là bạn của tôi
She/ He is + tên Ex: She is Lan
She/He is my friend.
She is = She’s
- Chào, yêu cầu lịch sự:
Good morning : Chào buổi sáng
Good afternoon: Chào buổi chiều
Good evening : Chào buổi tối
Stand up, please: đứng lên Open your book, please: mở sách ra
Sit down, please: ngồi xuống Close your book, please: đóng sách lại
V. Unit 5: My School
- Giới thiệu đây là :This is ……
Ex: This is my school: đây là trường của tôi
- Giới thiệu tên trường của mình:
This is my school.
It’s Van Thanh Tung school.
It’s big
VI. Unit 6: My classroom
- Hỏi đồ vật này lớn phải không?
Is your book big?(pen/ ruler/eraser)
Yes, it is/ No, it isn’t. It’s small
Isnot = isn’t
Grammar:
a. Introduce name and other people.
My name’s Mai.She’s LiLi.
b. Ask and answer about health.
How are you? I’m fine, thank you.
c. Ask and answer about name.
What’s your/her/his name? My/Her/His name’s …
d. Alphabet and spell name.
My name’s Lan. That’s L-A-N.
e.Understand and do follow some of common implements
Sit down,please.
f.Asking for favor(out/in)
May I go out/come in? Sure.
g. introduce school, class, library.
This is my new school.
* Vocabulary: from U1-9
“ Look and remember”
T guides and ask Ss play.
REVISION- THE FIRST SEMESTER
LET’S LEARN 2
A. Vocabulary: -From U1-6
- Thứ ngày, tháng, tên nước, quốc tịch
B.Grammar:
I. Unit 1: My homeland
- Hỏi và trả lời bạn đến từ đâu: - Hỏi cô ấy/cậu ấy đến từ đâu
Where are you from? Where is she/he from? .
I’m from + tên nước She/He is from + tên nước.
II. Unit 2: happy Birthday
- Muốn biết khi nào là sinh nhật của bạn:
When’s your birthday? Khi nào là sinh nhật của bạn?
It’s in + Tháng
It’s = It is
- Muốn tặng quà cho bạn:
This gift is for you: Món quà này là của bạn.
Thank you very much: Cảm ơn rất nhiều
III. Unit 3: Things we can do
- Diễn tả lời mời:
Would you like + thức ăn/ thức uống
Yes, please/ No, thanks
- đưa cái gì cho bạn: here you are
- Nói về khả năng có thể/không thể làm việc gì
I can/ can’t + hành động
Ex: I can dance: tôi có thể múa
I can’t swim: tôi không thể bơi lội
IV.Unit 4: My classroom
- Miêu tả
LET’S LEARN 1
A. Vocabulary: -From U1-6
- Bảng chữ cái tiếng anh
B.Grammar:
I. Unit 1: Hello
- chào hỏi và giới thiệu tên: - Bày tỏ thái độ khi gặp bạn
Hi/Hello. I’m + tên Nice to meet you : Rất vui khi gặp bạn.
Ex: Hello. I’m Nam Nice to meet you, too : tôi cũng rất vui khi gặp bạn.
I’m = I am
II. Unit 2: Thank you
- Hỏi thăm về sức khỏe:
How are you? Bạn có khỏe không?
I’m fine, thank you/ Fine, thanks
Thank you = thanks
What about you = And you? Còn bạn thì sao?
- Nói lời tạm biệt: Goodbye/ Bye.
See you later: hẹn gặp lại sau
III.Unit 3: Our Names
- Hỏi và trả lời về tên:
What’s your name? Tên của bạn là gì?
My name’s + tên : tên của tôi là……….
What is = What’s
- Đánh vần tên: That’s……..
Ex: That’s L-I-N-D-A
IV. Unit 4: My Friends
- Giới thiệu cô ấy/ cậu ấy là bạn của tôi
She/ He is + tên Ex: She is Lan
She/He is my friend.
She is = She’s
- Chào, yêu cầu lịch sự:
Good morning : Chào buổi sáng
Good afternoon: Chào buổi chiều
Good evening : Chào buổi tối
Stand up, please: đứng lên Open your book, please: mở sách ra
Sit down, please: ngồi xuống Close your book, please: đóng sách lại
V. Unit 5: My School
- Giới thiệu đây là :This is ……
Ex: This is my school: đây là trường của tôi
- Giới thiệu tên trường của mình:
This is my school.
It’s Van Thanh Tung school.
It’s big
VI. Unit 6: My classroom
- Hỏi đồ vật này lớn phải không?
Is your book big?(pen/ ruler/eraser)
Yes, it is/ No, it isn’t. It’s small
Isnot = isn’t
Grammar:
a. Introduce name and other people.
My name’s Mai.She’s LiLi.
b. Ask and answer about health.
How are you? I’m fine, thank you.
c. Ask and answer about name.
What’s your/her/his name? My/Her/His name’s …
d. Alphabet and spell name.
My name’s Lan. That’s L-A-N.
e.Understand and do follow some of common implements
Sit down,please.
f.Asking for favor(out/in)
May I go out/come in? Sure.
g. introduce school, class, library.
This is my new school.
* Vocabulary: from U1-9
“ Look and remember”
T guides and ask Ss play.
REVISION- THE FIRST SEMESTER
LET’S LEARN 2
A. Vocabulary: -From U1-6
- Thứ ngày, tháng, tên nước, quốc tịch
B.Grammar:
I. Unit 1: My homeland
- Hỏi và trả lời bạn đến từ đâu: - Hỏi cô ấy/cậu ấy đến từ đâu
Where are you from? Where is she/he from? .
I’m from + tên nước She/He is from + tên nước.
II. Unit 2: happy Birthday
- Muốn biết khi nào là sinh nhật của bạn:
When’s your birthday? Khi nào là sinh nhật của bạn?
It’s in + Tháng
It’s = It is
- Muốn tặng quà cho bạn:
This gift is for you: Món quà này là của bạn.
Thank you very much: Cảm ơn rất nhiều
III. Unit 3: Things we can do
- Diễn tả lời mời:
Would you like + thức ăn/ thức uống
Yes, please/ No, thanks
- đưa cái gì cho bạn: here you are
- Nói về khả năng có thể/không thể làm việc gì
I can/ can’t + hành động
Ex: I can dance: tôi có thể múa
I can’t swim: tôi không thể bơi lội
IV.Unit 4: My classroom
- Miêu tả
 
Chào mừng quý vị đến với CLB VIOLET Núi Thành - Quảng Nam.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.






Các ý kiến mới nhất