ktra test2 lop5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Thanh Dương
Ngày gửi: 16h:18' 06-12-2011
Dung lượng: 24.5 KB
Số lượt tải: 238
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Thanh Dương
Ngày gửi: 16h:18' 06-12-2011
Dung lượng: 24.5 KB
Số lượt tải: 238
Số lượt thích:
0 người
Name: ……………………………
Class: …………
TEST
I/ Circle the odd one. ( Khoanh tròn từ không cùng nhóm với các từ còn lại). (2,5đ)
1. A. play B. letter C. draw
2. A. activities B. Vietnamese C. English
3. A. classroom B. exercises C. school
4. A. How B. Badminton C. Football
5. A. skipping rope B. hide and seek C. sports
II/ Complete the words. ( Hoàn thành những từ sau). (2,5đ)
She’s _ _awing a picture.
I’m writ_ _g a letter to my friend.
I pl_ _ badminton every Mond_ _.
Where were you yesterd_ _?
How oft_ _ do you play football?
III/ Reorder the words to make sentences. ( Sắp xếp lại trật tự của những từ sau). (2,5đ)
are/ What/ doing/ you?
………………………...
letter/ a/ writing/ I/ am.
………………………...
want/ badminton/ to/ I/ play.
……………………………….
you/ last/ were/ weekend/ Where?
……………………………………..
was/ interesting/ It.
…………………….
IV/ Choose the correct words to fill in the blanks. ( Chọn từ phù hợp điền vào chỗ trống).
Nam: We (1)…….. the Song Festival last week.
Lien: What did you do (2)……. the Festival?
Nam: We sang (3)…… danced.
Lien: (4)…… you enjoy it?
Nam: Yes, we did. It (5)……. interesting.
(1). A. have B. has C. had
(2). A. on B. at C. in
(3). A. and B. but C. or
(4). A. Was B. Were C. Did
(5). A. was B. were C. did
Class: …………
TEST
I/ Circle the odd one. ( Khoanh tròn từ không cùng nhóm với các từ còn lại). (2,5đ)
1. A. play B. letter C. draw
2. A. activities B. Vietnamese C. English
3. A. classroom B. exercises C. school
4. A. How B. Badminton C. Football
5. A. skipping rope B. hide and seek C. sports
II/ Complete the words. ( Hoàn thành những từ sau). (2,5đ)
She’s _ _awing a picture.
I’m writ_ _g a letter to my friend.
I pl_ _ badminton every Mond_ _.
Where were you yesterd_ _?
How oft_ _ do you play football?
III/ Reorder the words to make sentences. ( Sắp xếp lại trật tự của những từ sau). (2,5đ)
are/ What/ doing/ you?
………………………...
letter/ a/ writing/ I/ am.
………………………...
want/ badminton/ to/ I/ play.
……………………………….
you/ last/ were/ weekend/ Where?
……………………………………..
was/ interesting/ It.
…………………….
IV/ Choose the correct words to fill in the blanks. ( Chọn từ phù hợp điền vào chỗ trống).
Nam: We (1)…….. the Song Festival last week.
Lien: What did you do (2)……. the Festival?
Nam: We sang (3)…… danced.
Lien: (4)…… you enjoy it?
Nam: Yes, we did. It (5)……. interesting.
(1). A. have B. has C. had
(2). A. on B. at C. in
(3). A. and B. but C. or
(4). A. Was B. Were C. Did
(5). A. was B. were C. did
 
Chào mừng quý vị đến với CLB VIOLET Núi Thành - Quảng Nam.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.






Các ý kiến mới nhất