KT HKII

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hiệp
Ngày gửi: 17h:14' 06-04-2012
Dung lượng: 72.5 KB
Số lượt tải: 213
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hiệp
Ngày gửi: 17h:14' 06-04-2012
Dung lượng: 72.5 KB
Số lượt tải: 213
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD& ĐT NÚI THÀNH
TRƯỜNG THCS TRẦN QUÝ CÁP
GV: NGUYỄN THỊ HIỆP
MA TRẬN ĐỀ
Mức độ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Tổng hợp
Nội dung
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
- Phòng chống tệ nạn xã hội
C1
0.5
C3
1.0
1
0.5
1
(1.0)
- Phòng chống HIV/AIDS
C2
0.5
1
0.5
- Phòng ngừa tai nạn vũ khí cháy nổ và các chất độc hại
C3
0.5
1
0.5
- Nghĩa vụ tôn trọng, bảo vệ tài sản Nhà nước và lợi ích công cộng
C6
0.5
1
0.5
- Quyền khiếu nại, tố cáo
C5
0.5
1
0.5
- Quyền tự do ngôn luận
C7
0.5
1
0.5
- Quyền sở hữu tài sản và nghĩa vụ tôn trọng tài sản của người khác
C4
0.5
C1
2.0
1
0.5
1
2.0
- Hiến pháp nước cộng hoà XHCN VN
C8
0.5
1
0.5
- Pháp luật nước cộng hoà XHCNVN
C2
3.0
1
3.0
Tổng cộng
8Câu
(4.0)
3câu
(6.0)
* Đáp án:
I-Trắc nghiệm (4đ) Trả lời đúng đáp án mỗi câu 0.5đ
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Chọn đúng
B
B
D
D
C
A
C
D
II. Tự luận: (6đ)
Câu 1: Học sinh nêu đúng
Quyền sở hữu tài sản của công dân là quyền của công dân (chủ sở hữu) đối với tài sản thuộc sở hữu của mình (0.5đ)
Quyền sở hữu tài sản bao gồm:
+ Quyền chiếm hữu: Quyền trực tiếp nắm giữ, quản lý tài sản (0.5đ)
+ Quyền sử dụng: Quyền khai thác giá trị sử dụng của tài sản và hưởng lợi từ các giá trị tài sản đó (0.5đ)
+ Quyền định đạt: là quyền quyết định đối với tài sản như mua bán, tặng cho để lại thừa kế, phá huỷ, vứt bỏ (0.5đ)
Câu 2: So sánh đạo đức và pháp luật
- Học sinh nói đúng mỗi ý 0.5đ
Đạo đức
Pháp luật
Cơ sở hình thành
Đúc kếttừ thực tế cuộc sống và nguyện vọng của nhân dân qua nhiều thế hệ
Do nhà nước ban hành
Hình thức thể hiện
Các câu ca dao, tục ngữ, các câu châm ngôn
Các văn bản pháp luật như bộ luật, luật... trong đó quy định các quyền, nghĩa vụ của công dân, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan cán bộ công chức nhà nước
Biện pháp đảm bảo thực hiện
Tự giác thông qua tác động của dư luận xã hội, lên án khuyến khích, khen chê
Bằng sự tác động của nhà nước thông qua tuyên truyền giáo dục thuyết phục hoặc ren đe, cưỡng chế và xử lý các hành vi vi phạm
Câu 3:
Học sinh cần làm gì để phòng chống tệ nạn xã hội
Sống giản dị, lành mạnh, biết giữ mình và giúp nhau không sa vào tệ nạn xã hội (0.5đ)
Cần tuân theo các quy định của pháp luật và tích cực tham gia các hoạt động phòng chống tệ nạn xã hội trong nhà trường và địa phương (0.5đ)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - Năm học 2011 -2012
MÔN GDCD 8 – (Thời gian làm bài: 45’)
I-Trắc nghiệm: (4đ) Khoanh tròn vào câu trả lời đúng
Câu 1: Biểu hiện của tệ nạn xã hội
Đi học muộn
Chơi bài ăn tiền
Không làm bài kiểm tra
Câu 2: HIV/AIDS lây truyền qua những con đường nào?
Ngồi canh người bị nhiễm
Từ mẹ sang con
Dùng chung nhà vệ
TRƯỜNG THCS TRẦN QUÝ CÁP
GV: NGUYỄN THỊ HIỆP
MA TRẬN ĐỀ
Mức độ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Tổng hợp
Nội dung
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
- Phòng chống tệ nạn xã hội
C1
0.5
C3
1.0
1
0.5
1
(1.0)
- Phòng chống HIV/AIDS
C2
0.5
1
0.5
- Phòng ngừa tai nạn vũ khí cháy nổ và các chất độc hại
C3
0.5
1
0.5
- Nghĩa vụ tôn trọng, bảo vệ tài sản Nhà nước và lợi ích công cộng
C6
0.5
1
0.5
- Quyền khiếu nại, tố cáo
C5
0.5
1
0.5
- Quyền tự do ngôn luận
C7
0.5
1
0.5
- Quyền sở hữu tài sản và nghĩa vụ tôn trọng tài sản của người khác
C4
0.5
C1
2.0
1
0.5
1
2.0
- Hiến pháp nước cộng hoà XHCN VN
C8
0.5
1
0.5
- Pháp luật nước cộng hoà XHCNVN
C2
3.0
1
3.0
Tổng cộng
8Câu
(4.0)
3câu
(6.0)
* Đáp án:
I-Trắc nghiệm (4đ) Trả lời đúng đáp án mỗi câu 0.5đ
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Chọn đúng
B
B
D
D
C
A
C
D
II. Tự luận: (6đ)
Câu 1: Học sinh nêu đúng
Quyền sở hữu tài sản của công dân là quyền của công dân (chủ sở hữu) đối với tài sản thuộc sở hữu của mình (0.5đ)
Quyền sở hữu tài sản bao gồm:
+ Quyền chiếm hữu: Quyền trực tiếp nắm giữ, quản lý tài sản (0.5đ)
+ Quyền sử dụng: Quyền khai thác giá trị sử dụng của tài sản và hưởng lợi từ các giá trị tài sản đó (0.5đ)
+ Quyền định đạt: là quyền quyết định đối với tài sản như mua bán, tặng cho để lại thừa kế, phá huỷ, vứt bỏ (0.5đ)
Câu 2: So sánh đạo đức và pháp luật
- Học sinh nói đúng mỗi ý 0.5đ
Đạo đức
Pháp luật
Cơ sở hình thành
Đúc kếttừ thực tế cuộc sống và nguyện vọng của nhân dân qua nhiều thế hệ
Do nhà nước ban hành
Hình thức thể hiện
Các câu ca dao, tục ngữ, các câu châm ngôn
Các văn bản pháp luật như bộ luật, luật... trong đó quy định các quyền, nghĩa vụ của công dân, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan cán bộ công chức nhà nước
Biện pháp đảm bảo thực hiện
Tự giác thông qua tác động của dư luận xã hội, lên án khuyến khích, khen chê
Bằng sự tác động của nhà nước thông qua tuyên truyền giáo dục thuyết phục hoặc ren đe, cưỡng chế và xử lý các hành vi vi phạm
Câu 3:
Học sinh cần làm gì để phòng chống tệ nạn xã hội
Sống giản dị, lành mạnh, biết giữ mình và giúp nhau không sa vào tệ nạn xã hội (0.5đ)
Cần tuân theo các quy định của pháp luật và tích cực tham gia các hoạt động phòng chống tệ nạn xã hội trong nhà trường và địa phương (0.5đ)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - Năm học 2011 -2012
MÔN GDCD 8 – (Thời gian làm bài: 45’)
I-Trắc nghiệm: (4đ) Khoanh tròn vào câu trả lời đúng
Câu 1: Biểu hiện của tệ nạn xã hội
Đi học muộn
Chơi bài ăn tiền
Không làm bài kiểm tra
Câu 2: HIV/AIDS lây truyền qua những con đường nào?
Ngồi canh người bị nhiễm
Từ mẹ sang con
Dùng chung nhà vệ
 
Chào mừng quý vị đến với CLB VIOLET Núi Thành - Quảng Nam.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.






Các ý kiến mới nhất