Đồng hồ VIOLET

Lịch

Tìm kiếm

Ảnh tư liệu

Clip__1LICH_SU_TEN_SAI_GON_054__Segment100_00_0000000_00_554221.flv NDH___33.jpg Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv CAU_TRUC_BAC_1.gif IMG_1750.JPG IMG_1792.JPG IMG_1718.JPG IMG_2155.JPG IMG_2154.JPG 1_gap_o_Tam_Hair.jpg IMG_0711.jpg IMG_0443.jpg IMG_0436.jpg IMG_0435.jpg KY_NIEM_20112014_2.jpg LE_PHAT_THUONG_NHAN__20112014.jpg 20140911_093722.jpg CHUNG_KET_CD_TAM_TIEN__TAM_HIEP.jpg CDGD_TAM_HIEP_VO_DICH.jpg C_D_TAM_TIEN_HE_2014__187.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Đường)
  • (Châu Ngọc Tuấn)

Điều tra ý kiến

Sau một năm hoạt động, bạn thấy website Phòng GD-ĐT Núi Thành như thế nào?
Bổ ích
Bổ ích nhưng cần bổ sung
Bình thường
Đơn điệu
Không cần thiết

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    kiểm trs tiếng việt 6 học kì I có ma trận

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Huỳnh Thị Thủy (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:53' 02-10-2014
    Dung lượng: 58.0 KB
    Số lượt tải: 787
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA NGỮ VĂN
    PHẦN TIẾNG VIỆT
    Thời gian làm bài: 45 phút

    Đề:
    I Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất:
    1. Ngôn ngữ nhỏ nhất dùng để đặt câu gọi là:
    A. Từ B. Từ đơn C. Tiếng D. Từ phức.
    2. Từ nào trong câu sau là từ láy? “Từ đấy, nước ta chăm nghề trồng trọt, chăn nuôi và có tục ngày tết làm bánh chưng bánh giầy”. (Trích)
    A. Bánh chưng B. Trồng trọt C. Bánh giầy D. Chăn nuôi.
    3. Bộ phận từ mượn quan trọng nhất trong tiếng Việt chúng ta là từ mượn của:
    A. Tiếng Anh B. Tiếng Pháp C. Tiếng Hán D. Tiếng Việt.
    4. Từ có thể có mấy nghĩa?
    A. Một B. Hai C. Nhiều nghĩa D. Một hay nhiều nghĩa.
    5. Trong những từ chân sau, từ nào mang nghĩa gốc?
    A. Chân bàn B. Chân tường C. Chân đồi D. Chân bà.
    6. Chức vụ điển hình của danh từ trong câu là:
    A. Trạng ngữ B. Chủ ngữ C. Vị ngữ D. Định ngữ
    7. Danh từ nào sau đây viết chưa đúng?
    A. Tam Tiến B. Giáo Dục C. Hồ Chí Minh D. Pô-kê-mon.
    8. Cụm danh từ gồm có cấu tạo mấy phần?
    A. Ba phần B. Bốn phần C. Hai phần D. Một tổ hợp từ.
    II. Tự luận: 6đ
    Gạch một gạch dưới các kết hợp từ đúng: (1,5đ)
    (Nói năng) tuỳ tiện – (nói năng) tự tiện.
    (Tương lai) sáng lạn – (Tương lai) xán lạn.
    Bôn ba (hải ngoại) – buôn ba (hải ngoại).
    Điền các từ: học hỏi, học hành, học tập vào chỗ chấm cho phù hợp:
    …………………………: học và luyện tập để có hiểu biết, có kĩ năng.
    …………………………: tìm tòi, hỏi han để học tập.
    …………………………: học có văn hoá, có chương trình, có hướng dẫn.
    Viết đoạn văn ngắn( 7- 10 dòng) có câu chủ đề: Bạn Nam rất chăm chỉ.
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    KIỂM TRA NGỮ VĂN
    PHẦN TIẾNG VIỆT
    Thời gian làm bài: 45 phút

    Đề: B
    I Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất:
    1. Trong những từ đầu sau, từ nào mang nghĩa gốc?
    A. Đầu làng B. Đầu tường C. Đầu sách D. Đầu lân.
    2. Bộ phận từ mượn quan trọng nhất trong tiếng Việt chúng ta là từ mượn của:
    A. Tiếng Anh B. Tiếng Pháp C. Tiếng Hán D. Tiếng Việt.
    3. Từ có thể có mấy nghĩa?
    A. Một B. Một hay nhiều nghĩa C. Nhiều nghĩa D. Hai.
    4.Từ nào trong câu sau là từ láy? “Từ đấy, nước ta chăm nghề trồng trọt, chăn nuôi và có tục ngày tết làm bánh chưng bánh giầy”. (Trích)
    A. Trồng trọt B. bánh chưng C. Bánh giầy D. Chăn nuôi..
    5. Ngôn ngữ nhỏ nhất dùng để đặt câu gọi là:
    A. Từ B. Từ đơn C. Tiếng D. Từ phức.
    6. Chức vụ điển hình của danh từ trong câu là:
    A. Trạng ngữ B. Vị ngữ C. chủ ngữ D. Định ngữ.
    7. Danh từ nào sau đây viết chưa đúng?
    A. Núi Thành B. Nguyễn Du C. Ban Giám hiệu D. Pô-kê-mon.
    8. Cụm danh từ gồm có cấu tạo mấy phần?
    A. Một tổ hợp từ B. Bốn phần C. Hai phần D. Ba phần.
    II. Tự luận: 6đ
    1Gạch một gạch dưới các kết hợp từ đúng: (1,5đ)
    a. Ăn cháo đá bát – Ăn cháo đói bát.
    b. Bức tranh thuỷ mạc - Bức tranh thuỷ mặc.
    c. Bôn ba (hải ngoại) – buôn ba (hải ngoại).
    Điền các từ: học lỏm, học hành, học tập vào chỗ chấm cho phù hợp:
    a…………………………: học và luyện tập để có hiểu biết, có kĩ năng.
    b…………………………: Nghe hoặc thấy người ta làm rồi làm theo chứ không được trực tiếp dạy bảo.
    c…………………………: học có văn hoá, có chương trình, có hướng dẫn.
    Viết đoạn văn ngắn( 7- 10 dòng) có câu chủ đề: Lớp em rất đoàn kết.
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
    KIỂM TRA NGỮ VĂN
    PHẦN TIẾNG VIỆT
    Thời gian làm bài: 45 phút
    Đề: C
    I Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất:
    1.
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với CLB VIOLET Núi Thành - Quảng Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.