Đồng hồ VIOLET

Lịch

Tìm kiếm

Ảnh tư liệu

Clip__1LICH_SU_TEN_SAI_GON_054__Segment100_00_0000000_00_554221.flv NDH___33.jpg Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv CAU_TRUC_BAC_1.gif IMG_1750.JPG IMG_1792.JPG IMG_1718.JPG IMG_2155.JPG IMG_2154.JPG 1_gap_o_Tam_Hair.jpg IMG_0711.jpg IMG_0443.jpg IMG_0436.jpg IMG_0435.jpg KY_NIEM_20112014_2.jpg LE_PHAT_THUONG_NHAN__20112014.jpg 20140911_093722.jpg CHUNG_KET_CD_TAM_TIEN__TAM_HIEP.jpg CDGD_TAM_HIEP_VO_DICH.jpg C_D_TAM_TIEN_HE_2014__187.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Đường)
  • (Châu Ngọc Tuấn)

Điều tra ý kiến

Sau một năm hoạt động, bạn thấy website Phòng GD-ĐT Núi Thành như thế nào?
Bổ ích
Bổ ích nhưng cần bổ sung
Bình thường
Đơn điệu
Không cần thiết

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    kiểm tra tiếng việt 7 HKI có ma trận

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Huỳnh Thị Thủy (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:57' 02-10-2014
    Dung lượng: 96.0 KB
    Số lượt tải: 897
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN NGỮ VĂN 7
    (PHẦN TIẾNG VIỆT – HỌC KÌ I)
    MA TRẬN

    ĐỀ A
    Mức độ
    N.dung
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vdụng thấp
    Vdụng cao
    Tổng số
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    Từ loại tiếng Việt
    6

    
    1
    0,5đ
    
    
    1

    
    3

    7
    3,5đ
    4

    
    Từ Hán Việt

    1
    0,5đ
    
    2

    
    
    
    
    
    3
    1,5đ
    
    
    T.số câu
    7
    
    3
    
    
    1
    
    3
    14
    
    Điểm
    3,5đ
    
    1,5đ
    
    
    1đ
    
    4đ
     10đ
    
    
    ĐỀ B
    Mức độ
    N.dung
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vdụng thấp
    Vdụng cao
    Tổng số
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    Từ loại tiếng Việt
    7
    3,5đ
    
    1
    0,5đ
    
    

    1

    
    3

    8

    4

    
    Từ Hán Việt

    1
    0,5
    
    1
    0,5đ
    
    
    
    
    
    2

    

    
    T.số câu
    8
    
    2
    
    
    1
    
    3
    14
    
    Điểm
    4đ
    
    1đ
    
    
     1đ
    
    4đ
     10đ
    
    
    ĐỀ C
    Mức độ
    N.dung
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vdụng thấp
    Vdụng cao
    Tổng số
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    Từ loại tiếng Việt
    6

    
    1
    0,5đ
    
    
    
    
    3

    7
    3,5đ
    3

    
    Từ Hán Việt

    2

    
    1
    0,5đ
    
    
    1

    
    
    3
    1,5đ
    1

    
    T.số câu
    8
    
    2
    
    
    1
    
    3
    14
    
    Điểm
    4đ
    
    1đ
    
    
    1đ
    
    4đ
    10đ
    
    
    NỘI DUNG ĐỀ







    Trường THCS PHAN BÁ PHIẾN
    Lớp : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
    Họ và tên : . . . . . . . . . . . . . . . . . .
    KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
    Môn : Ngữ Văn 7 (Phần Tiếng Việt)
    Thời gian: 45 phút
    
     ĐỀ A
    I. Trắc nghiệm: (5đ) Khoanh tròn vào ý trả lời em cho là đúng nhất.
    1. Từ ghép chính phụ là :
    A- Từ có hai hay nhiều tiếng quan hệ với nhau về mặt ngữ nghĩa
    B- Từ ghép có tiếng chính và tiếng phụ bổ sung nghĩa cho tiếng chính, tiếng chính đứng trước tiếng phụ
    C- Từ ghép có các tiếng bình đẳng với nhau về mặt ngữ pháp.
    D- Tất cả đều đúng.
    2. Nghĩa của từ từ láy được tạo thành nhờ vào đâu?
    A. Đặc điểm âm thanh giữa các tiếng
    B. Sự hòa phối âm thanh giữa các tiếng.
    C. Sự láy lại âm thanh các tiếng.
    D. Đặc điểm âm thanh giữa các tiếng và sự hòa phối âm thanh giữa các tiếng
    3. Trong những câu sau đây, câu nào dùng sai quan hệ từ?
    A. Tôi với nó cùng chơi B. Trời mưa to nhưng tôi vẫn đến trường.
    C. Nó cũng ham đọc sách như tôi D. Bởi trời mưa thì đường lầy lội.
    4. Từ trái nghĩa là những từ:
    A. Có nghĩa giống nhau C. Có nghĩa khác nhau
    B. Có nghĩa gần giống nhau D. Có nghĩa trái ngược nhau
    5. Từ nào trong câu văn Đồ chơi của chúng tôi chẳng có nhiều là quan hệ từ?
    A. tôi B. chẳng C. của D. nhiều.
    6. Đơn vị cấu tạo từ Hán việt là gì?
    A. Là yếu tố Hán Việt C. Là Từ
    B. Là tiếng B. Là âm tiết.
    7. Cặp từ nào sau đây không phải là cặp từ trái nghĩa?
    A. Vắng lặng - ồn ào B. trắng – đen
    C. Già – trẻ C. Đỏ - tím
    8. Từ Hán Việt nào sau đây không phải là từ ghép đẳng lập?
    A. Xã tắc B. Quốc kì C. Sơn thủy D. Giang sơn
    9. Từ nào sau đây đồng
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với CLB VIOLET Núi Thành - Quảng Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.