Kiểm tra chương I Đai 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Quang Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:47' 21-04-2010
Dung lượng: 290.5 KB
Số lượt tải: 13
Nguồn:
Người gửi: Bùi Quang Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:47' 21-04-2010
Dung lượng: 290.5 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
Phòng GD&ĐT Núi Thành Kiểm tra một tiết HKI - Năm học 2009-2010
Trường THCS Quang Trung Môn: Đại số
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Lớp: 9 . . .
ĐỀ BÀI:
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1. Tìm câu sai trong các câu sau:
A. Căn bậc hai của một số a không âm là một số x sao cho a = x 2
B. Mọi số a > 0 đều có hai căn bậc hai là và
C. Nếu a ≤ b thì
D. Số 0 có căn bậc hai duy nhất là 0
Câu 2. Chọn câu đúng:
A. Với mọi số thực đều có hai căn căn bậc ba
B. Với mọi số thực đều có duy nhất một căn bậc ba
C. Với mỗi số thực không âm đều có hai căn bậc ba đối nhau
D.Cả ba câu trên đều sai
Câu 3. Cho biểu thức: đưa thừa số ra ngoài dấu căn, ta được:
A. B. C. D. Cả ba câu trên đều sai
Câu 4. Rút gọn biểu thức: bằng:
A. B. 0 C. D.
Câu 5. Giải phương trình ta được:
A. x = 28 B. x = 10 C. x = - 26 D. Cả ba câu trên đều sai
Câu 6. Trong các số sau: III. III. IV.
Số nào là căn bậc hai số học của 49 ?
A. Chỉ I và II B. Chỉ III và IV C. Chỉ II và IV D. Chỉ I và III
Câu 7. Rút gọn , với x ≥ 2 , ta được:
A. (2 - x) 2 B. 2 - x C. x - 2 D. (x - 2) 2
Câu 8. Cho a 2 - 5 = 0; tìm a ta được:
A. a = B. a = 5 C. a = D. a =
II/ PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 1: Tìm điều kiện của x để các căn thức sau có nghĩa:
a) ; b)
Câu 2: Thực hiện phép tính:
a) ; b)
Câu 3: Rút gọn biểu thức: với a 0; b 0 và a b
Câu 4: Giải phương trình: Phòng GD&ĐT Núi Thành Kiểm tra một tiết HKI - Năm học 2009-2010
Trường THCS Quang Trung Môn: Đại số
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Lớp: 9 . . .
ĐỀ BÀI:
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1. Rút gọn biểu thức: bằng:
A. 0 B. C. D.
Câu 2. Cho a 2 - 5 = 0; tìm a ta được:
A. a = B. a = C. a = D. a = 5
Câu 3. Giải phương trình ta được:
A. x = 10 B. x = - 26 C. x = 28 D. Cả ba câu trên đều sai
Câu 4. Chọn câu đúng:
A. Với mỗi số thực không âm đều có hai căn bậc ba đối nhau
B. Với mọi số thực đều có duy nhất một căn bậc ba
C. Với mọi số thực đều có hai căn căn bậc ba
D.Cả ba câu trên đều sai
Câu 5. Trong các số sau: III. III. IV.
Số nào là căn bậc hai số học của 49 ?
A. Chỉ III và IV B. Chỉ I và II C. Chỉ I và III D. Chỉ II và IV
Câu 6. Cho biểu thức: đưa thừa số ra ngoài dấu căn, ta được:
A. B. C. D. Cả ba câu trên đều sai
Câu 7. Tìm câu sai trong các câu sau:
A. Mọi số a > 0 đều có hai
Trường THCS Quang Trung Môn: Đại số
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Lớp: 9 . . .
ĐỀ BÀI:
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1. Tìm câu sai trong các câu sau:
A. Căn bậc hai của một số a không âm là một số x sao cho a = x 2
B. Mọi số a > 0 đều có hai căn bậc hai là và
C. Nếu a ≤ b thì
D. Số 0 có căn bậc hai duy nhất là 0
Câu 2. Chọn câu đúng:
A. Với mọi số thực đều có hai căn căn bậc ba
B. Với mọi số thực đều có duy nhất một căn bậc ba
C. Với mỗi số thực không âm đều có hai căn bậc ba đối nhau
D.Cả ba câu trên đều sai
Câu 3. Cho biểu thức: đưa thừa số ra ngoài dấu căn, ta được:
A. B. C. D. Cả ba câu trên đều sai
Câu 4. Rút gọn biểu thức: bằng:
A. B. 0 C. D.
Câu 5. Giải phương trình ta được:
A. x = 28 B. x = 10 C. x = - 26 D. Cả ba câu trên đều sai
Câu 6. Trong các số sau: III. III. IV.
Số nào là căn bậc hai số học của 49 ?
A. Chỉ I và II B. Chỉ III và IV C. Chỉ II và IV D. Chỉ I và III
Câu 7. Rút gọn , với x ≥ 2 , ta được:
A. (2 - x) 2 B. 2 - x C. x - 2 D. (x - 2) 2
Câu 8. Cho a 2 - 5 = 0; tìm a ta được:
A. a = B. a = 5 C. a = D. a =
II/ PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 1: Tìm điều kiện của x để các căn thức sau có nghĩa:
a) ; b)
Câu 2: Thực hiện phép tính:
a) ; b)
Câu 3: Rút gọn biểu thức: với a 0; b 0 và a b
Câu 4: Giải phương trình: Phòng GD&ĐT Núi Thành Kiểm tra một tiết HKI - Năm học 2009-2010
Trường THCS Quang Trung Môn: Đại số
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Lớp: 9 . . .
ĐỀ BÀI:
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1. Rút gọn biểu thức: bằng:
A. 0 B. C. D.
Câu 2. Cho a 2 - 5 = 0; tìm a ta được:
A. a = B. a = C. a = D. a = 5
Câu 3. Giải phương trình ta được:
A. x = 10 B. x = - 26 C. x = 28 D. Cả ba câu trên đều sai
Câu 4. Chọn câu đúng:
A. Với mỗi số thực không âm đều có hai căn bậc ba đối nhau
B. Với mọi số thực đều có duy nhất một căn bậc ba
C. Với mọi số thực đều có hai căn căn bậc ba
D.Cả ba câu trên đều sai
Câu 5. Trong các số sau: III. III. IV.
Số nào là căn bậc hai số học của 49 ?
A. Chỉ III và IV B. Chỉ I và II C. Chỉ I và III D. Chỉ II và IV
Câu 6. Cho biểu thức: đưa thừa số ra ngoài dấu căn, ta được:
A. B. C. D. Cả ba câu trên đều sai
Câu 7. Tìm câu sai trong các câu sau:
A. Mọi số a > 0 đều có hai
 
Chào mừng quý vị đến với CLB VIOLET Núi Thành - Quảng Nam.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.






Các ý kiến mới nhất