Đồng hồ VIOLET

Lịch

Tìm kiếm

Ảnh tư liệu

Clip__1LICH_SU_TEN_SAI_GON_054__Segment100_00_0000000_00_554221.flv NDH___33.jpg Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv CAU_TRUC_BAC_1.gif IMG_1750.JPG IMG_1792.JPG IMG_1718.JPG IMG_2155.JPG IMG_2154.JPG 1_gap_o_Tam_Hair.jpg IMG_0711.jpg IMG_0443.jpg IMG_0436.jpg IMG_0435.jpg KY_NIEM_20112014_2.jpg LE_PHAT_THUONG_NHAN__20112014.jpg 20140911_093722.jpg CHUNG_KET_CD_TAM_TIEN__TAM_HIEP.jpg CDGD_TAM_HIEP_VO_DICH.jpg C_D_TAM_TIEN_HE_2014__187.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Đường)
  • (Châu Ngọc Tuấn)

Điều tra ý kiến

Sau một năm hoạt động, bạn thấy website Phòng GD-ĐT Núi Thành như thế nào?
Bổ ích
Bổ ích nhưng cần bổ sung
Bình thường
Đơn điệu
Không cần thiết

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    7 khách và 0 thành viên

    kiểm tra anh

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Tiền
    Ngày gửi: 21h:51' 29-03-2010
    Dung lượng: 35.0 KB
    Số lượt tải: 179
    Số lượt thích: 0 người
    Trường TH Trần Đại Nghĩa
     The test one period
    Subject: English 3
    Mark
    Remark
    
    
    Full name: ...................................................................... Class: ......
    -------------------------------------------------------------------------------------------

    Bài 1: Tick (√) the correct sentences. (Đánh dấu những câu đúng)(2,0đ)
    1. □ Who is that? □ Who’s is that?
    2. □ What’s her name? □ what her is name?
    3. □ That my sister. □ That’s my sister.
    4. □ She’s nine year old. □ she’s nine years old.
    5. □ Her name’s Linh. □ Her is name Linh.

    Bài 2: Reorder the words to make sentences
    (Sắp xếp lại các từ để thành câu hoàn chỉnh) (2,0đ)
    1. This/ my/ is/ pen.
    → ………………………………………..
    2. She/ nine/ is/ years/ old.
    → ………………………………………..
    3. There/ two/ are/ rulers/ in/ my/ house.
    → ………………………………………..
    4. The/ kitchen/ small/ is.
    → ………………………………………..

    Bài 3: Complete the dialogue.(Hoàn thành bài hội thoại) (2,0đ)

    A: What’s her _______?
    B: Her name is Lien.
    A: How ________ is she?
    B: She _____ six years old.
    A: And. ___________ old are you?
    B: I’m nine years old.

    Bài 4: Complete the sentences with “is or are”
    ( Điền vào chỗ trống với từ “is hoặc are) (2,0đ).
    This _____ my house. It ______ big. There _______ six rooms in my house. There _____ two bedrooms and two bathrooms in the house. They _____ small.


    Bài 5: Read the passage.( Đọc kỉ bài dưới đây để trả lời phần A và B)
    My name is Mai. I am nine years old. I’m a student at Tran Đai Nghia primary school. My house is in the town. It is big. There are four rooms in my house. There is one living room in the house. There are three bedrooms and one bathroom in the house.
    A. Tick(√) true or false.(câu nào đúng thì ghi vào true, sai thì ghi vào false)(1,0đ)
    True False
    1. Four rooms in the house. ……… ………
    2. One living room. ………. ………
    3. Two bedrooms ……… ……….
    4. Two bathrooms ……… ………

    B. Answer the questions( Trả lời các câu hỏi)(1,0đ).

    1. What is her name?
    → ………………………..
    2. How old is she?
    → ………………………..


    -----THE END-----




     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với CLB VIOLET Núi Thành - Quảng Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.