Đồng hồ VIOLET

Lịch

Tìm kiếm

Ảnh tư liệu

Clip__1LICH_SU_TEN_SAI_GON_054__Segment100_00_0000000_00_554221.flv NDH___33.jpg Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv CAU_TRUC_BAC_1.gif IMG_1750.JPG IMG_1792.JPG IMG_1718.JPG IMG_2155.JPG IMG_2154.JPG 1_gap_o_Tam_Hair.jpg IMG_0711.jpg IMG_0443.jpg IMG_0436.jpg IMG_0435.jpg KY_NIEM_20112014_2.jpg LE_PHAT_THUONG_NHAN__20112014.jpg 20140911_093722.jpg CHUNG_KET_CD_TAM_TIEN__TAM_HIEP.jpg CDGD_TAM_HIEP_VO_DICH.jpg C_D_TAM_TIEN_HE_2014__187.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Đường)
  • (Châu Ngọc Tuấn)

Điều tra ý kiến

Sau một năm hoạt động, bạn thấy website Phòng GD-ĐT Núi Thành như thế nào?
Bổ ích
Bổ ích nhưng cần bổ sung
Bình thường
Đơn điệu
Không cần thiết

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Kết quả kỳ thi HSG 9 huyện Núi Thành - Năm học 2009-2010

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: PGD - ĐT Núi Thành
    Người gửi: Nguyễn Tấn Hùng (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:14' 20-01-2010
    Dung lượng: 196.5 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    UBND HUYỆN NÚI THÀNH
    PHÒNG GD& ĐT
    KẾT QỦA THI HỌC SINH GIỎI HUYỆN
    NĂM HỌC 2009 - 2010

    TT SBD Họ và tên Đơn vị Môn Thi Điểm thi Giải Chọn
    1 218 Trần Thị Hoàng Diệp Kim Đồng Anh 7.5 II x
    2 153 Nguyễn Thị Thuý My Kim Đồng Anh 6.6 III x
    3 235 Trương Bửu Hân Trần Cao Vân Anh 6.0 III x
    4 140 Nguyễn Thị Minh Hiền Kim Đồng Anh 6.0 III x
    5 213 Võ Thị Quyên Chu Văn An Anh 6.0 III x
    6 261 Võ Yến Duyên Huỳnh Thúc Kháng Anh 5.9 KK x
    7 189 Nguyễn Văn Tỉnh Lý Thường Kiệt Anh 5.8 KK x
    8 178 Phạm Khánh Tuyền Kim Đồng Anh 5.8 KK x
    9 016 Bồ Duy Tân Nguyễn Khuyến Anh 5.7 KK x
    10 128 Nguyễn Thị Minh Hoà Kim Đồng Anh 5.7 KK x
    11 211 Phan Thị Như Thuỳ Trần Quý Cáp Anh 5.6 KK
    12 010 Ca Thị Thùy Minh Lý Thường Kiệt Anh 5.5 KK
    13 254 Võ Phạm Diễm Trinh Trần Cao Vân Anh 5.4 KK
    14 239 Võ Đăng Đoàn Nghĩa Huỳnh Thúc Kháng Anh 5.0 KK
    15 203 Phan Thị Thanh Châu Nguyễn Trãi Anh 4.9
    16 072 Huỳnh T. Phương Thảo Chu Văn An Anh 4.8
    17 208 Nguyễn Thiên Duy Chu Văn An Anh 4.7
    18 259 Võ Thị Quỳnh Thi Chu Văn An Anh 4.4
    19 222 Trần Khả Lý Thường Kiệt Anh 4.3
    20 273 Trần Thị Hồng Ngọc Lý Thường Kiệt Anh 4.3
    21 096 Lương Thị Ngọc Châu Kim Đồng Anh 4.3
    22 088 Đoàn Vũ Thị Phượng Nguyễn Trãi Anh 4.2
    23 055 Đinh Lê Xuân Kiều Kim Đồng Anh 4.1
    24 003 Bùi Pham Minh Toàn Trần Hưng Đạo Anh 4.0
    25 058 Đỗ Thị Tường Vi Lý Thường Kiệt Anh 4.0
    26 132 Nguyễn T. Thanh Thảo Lý Thường Kiệt Anh 4.0
    27 069 Doãn Thị Hà Miên Chu Văn An Anh 3.9
    28 034 Đặng Thị Bích Ngọc Trần Cao Vân Anh 3.8
    29 108 Mai Thị Ngọc Thư Lê Lợi Anh 3.7
    30 052 Đỗ Thị Thanh Trần Hưng Đạo Anh 3.6
    31 137 Nguyễn Thị Thu Vân Trần Hưng Đạo Anh 3.5
    32 151 Võ Thị Hồng Trâm Phan Bá Phiến Anh 3.5
    33 020 Bùi Thảo Nguyên Nguyễn Trãi Anh 3.5
    34 196 Trần Anh Thư Trần Quý Cáp Anh 3.3
    35 167 Nguyễn Thị Vân Tú Trần Hưng Đạo Anh 3.3
    36 182 Phạm Thị Thuý Ngân Trần Hưng Đạo Anh 3.3
    37 215 Trịnh Đỗ My My Huỳnh Thúc Kháng Anh 3.3
    38 064 Đinh Thị Nhung Phan Chu Trinh Anh 3.2
    39 116 Ngô Xuân Thành Phan Chu Trinh Anh 3.2
    40 080 Lê Thị Nhung Lý Thường Kiệt Anh 3.2
    41 103 Nguyễn Hồng Phúc Lê Lợi Anh 3.1
    42 025 Đặng Thị Lệ Huỳnh Thúc Kháng Anh 3.1
    43 043 Châu Thị Ngọc Uyên Trần Cao Vân Anh 3.0
    44 163 Nguyễn Thị Y Nguyệt Lê Lợi Anh 3.0
    45 269 Võ Thị Oanh Kiều Trần Quý Cáp Anh 2.9
    46 027 Đặng Bảo Hân Trần Hưng Đạo Anh 2.8
    47 006 Bùi Thị Diễm Thương Phan Bá Phiến Anh 2.7
    48 168 Nguyễn Thị Xuân Lan Chu Văn An Anh 2.4
    49 037 Cao Thị Thuỳ Dương Nguyễn Trãi Anh 2.3
    50 248 Võ Cảnh Ánh Linh Nguyễn Trãi Anh 2.3
    51 077 Dương Hằng Ny Huỳnh Thúc Kháng Anh 2.3
    52 091 Lê Thị Yên Nguyễn Trãi Anh 2.1

    Danh sách này có 52 thí sinh. HỘI ĐỒNG CHẤM THI
























    UBND HUYỆN NÚI THÀNH
    PHÒNG GD& ĐT

    KẾT QỦA THI HỌC SINH GIỎI HUYỆN
    NĂM HỌC 2009 - 2010

    TT SBD Họ và tên Đơn vị Môn Thi Điểm thi Giải Chọn
    1 159 Trần Văn Giàu Lý Thường Kiệt Hoá học 9.00 I x
    2 191 Nguyễn Thị Phú Chu Văn An Hoá học 7.75 II x
    3 009 Bùi Văn Rin Huỳnh Thúc Kháng Hoá học 7.50 II x
    4 081 Huỳnh Thu Hiền Nguyễn Trãi Hoá học 7.00 II x
    5 062 Đoàn Thị Diễm Thuý Nguyễn Trãi Hoá học 6.50 III x
    6 102 Mai Thị Mỹ Linh Chu Văn An Hoá học 6.50 III x
    7 125 Nguyễn Hoàng Thiên Nguyễn Khuyến Hoá học 6.50 III x
    8 014 Bùi Quốc Hữu Nguyễn Trãi Hoá học 6.25 III x
    9 152 Trương Thị Thanh Xuân Chu Văn An Hoá học 6.00 III x
    10 174 Nguyễn Thị Hồng Phúc Huỳnh Thúc Kháng Hoá học 6.00 III x
    11 230 Nguyễn Thị Thúy Diễm Trần Cao Vân Hoá học 5.75 KK
    12 049 Hồ Thị Xuân Lài Chu Văn An Hoá học 5.50 KK
    13 198 Nguyễn Thị Kim Ngân Lê Lợi Hoá học 5.50 KK
    14 024 Đinh Trần Việt Chu Văn An Hoá học 5.25 KK
    15 149 Võ Thị Huỳnh Như Huỳnh Thúc Kháng Hoá học 5.25 KK
    16 164 Võ Thị Ánh Tuyết Phan Bá Phiến Hoá học 5.25 KK
    17 184 Nguyễn Ngọc Linh Nguyễn Khuyến Hoá học 5.25 KK
    18 257 Trần Thị Ngọc Ly Chu Văn An Hoá học 5.25 KK
    19 110 Lương Thị Huyền Nguyễn Trãi Hoá học 5.00 KK
    20 129 Nguyễn Lê Tiểu Ny Lê Lợi Hoá học 5.00 KK
    21 250 Phạm Thị Thu Hà Phan Bá Phiến Hoá học 5.00 KK
    22 253 Trần Quang Bảo Lương Thế Vinh Hoá học 5.00 KK
    23 155
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với CLB VIOLET Núi Thành - Quảng Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.