Đồng hồ VIOLET

Lịch

Tìm kiếm

Ảnh tư liệu

Clip__1LICH_SU_TEN_SAI_GON_054__Segment100_00_0000000_00_554221.flv NDH___33.jpg Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv CAU_TRUC_BAC_1.gif IMG_1750.JPG IMG_1792.JPG IMG_1718.JPG IMG_2155.JPG IMG_2154.JPG 1_gap_o_Tam_Hair.jpg IMG_0711.jpg IMG_0443.jpg IMG_0436.jpg IMG_0435.jpg KY_NIEM_20112014_2.jpg LE_PHAT_THUONG_NHAN__20112014.jpg 20140911_093722.jpg CHUNG_KET_CD_TAM_TIEN__TAM_HIEP.jpg CDGD_TAM_HIEP_VO_DICH.jpg C_D_TAM_TIEN_HE_2014__187.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Đường)
  • (Châu Ngọc Tuấn)

Điều tra ý kiến

Sau một năm hoạt động, bạn thấy website Phòng GD-ĐT Núi Thành như thế nào?
Bổ ích
Bổ ích nhưng cần bổ sung
Bình thường
Đơn điệu
Không cần thiết

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    7 khách và 0 thành viên

    Hướng dẫn chấm đề thi HSG môn Hóa học năm 2007-2008

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Châu Ngọc Tuấn
    Ngày gửi: 08h:33' 05-06-2009
    Dung lượng: 200.0 KB
    Số lượt tải: 96
    Số lượt thích: 0 người
    UBND TỈNH QNAM KỲ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9 NĂM HỌC : 2007-2008
    SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN HÓA HỌC
    ********************* --------------------------------------------------------------- ĐỀ CHÍNH THỨC (Hướng dẫn chấm có 4 trang)

    Câu 1/ (4điểm)
    - Viết và cân bằng đúng mỗi phương trình hóa học (0,5 đ)
    a/ 4NO2 + 2Ca(OH)2 Ca(NO3)2+ Ca(NO2)2 + 2H2O
    b/ Fe3O4 + 4H2SO4  FeSO4 + Fe2(SO4)3 + 4H2O
    c/ FeS2 + 2HCl  FeCl2 + S + H2S
    d/ 2NaCl + 2H2O 2NaOH + H2+ Cl2
    e/ 2NaHSO4 + Ba(HCO3)2  BaSO4+ Na2SO4 + 2CO2+ 2H2O
    g/ NaAlO2 + HCl +H2O  Al(OH)3 + NaCl
    h/ SO2 + Br2 + 2H2O  H2SO4 + 2HBr
    i/ 3C2H4 + 2KMnO4 + 4H2O  3C2H4(OH)2 + 2MnO2 + 2KOH
    Câu2/ (3điểm)
    a/ Nhận biết 2 lọ chứa 2 dung dịch : NaOH và AlCl3 . (1đ)
    - Đánh số ngẫu nhiên 2lọ (1) và (2).
    - Cho từ từ dung dịch từ lọ (1) vào dung dịch lọ (2), vừa rót vừa lắc cho đến dư. Nếu xuất hiện kết tủa tan ngay  dung dịch trong lọ (1) là AlCl3, dung dịch trong lọ (2) là NaOH.
    Nếu xuất hiện kết tủa ngày càng nhiều, sau tan dần thì dung dịch trong lọ (1) là NaOH, dung dịch trong lọ (2) là AlCl3.
    b/ Tính thể tích dung dịch NaOH 1M cần dùng (2đ)
    nAlCl3 = 0,06 mol ; nAl(OH)3= 0,05 mol
    TH1/ Lượng NaOH thiếu  kết tủa tạo thành không tan
    AlCl3 + 3NaOH  Al(OH)3 + 3NaCl (1)
    (mol) 0,15 0,05
    Thể tích dung dịch NaOH cần dùng = 
    TH2/ Lượng NaOH dư kết tủa tạo thành tan 1 phần .
    AlCl3 + 3NaOH Al(OH)3+ 3NaCl (1)
    (mol) 0,06 0,18 0,06
    Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2O (2)
    (mol) 0,01 0,01
    Thể tích dung dịch NaOH cần dùng = 
    Câu 3/ (4điểm)
    a/ Viết phương trình hóa học các phản ứng xảy ra : (1đ)
    Al + 4HNO3 Al(NO)3 + NO + 2H2O (1)
    3Zn + 8HNO3  3Zn(NO)2 + 2NO + 4H2O (2)
    8Al + 30HNO38Al(NO3)3 + 3N2O +15H2O (3)
    4Zn + 10HNO3 4Zn(NO3)2 + N2O + 5H2O (4)

    b/ Tính lượng muối khan thu được từ dung dịch A (2đ)
    - Tính được nNO = 0,03 mol , nN2O = 0,01 mol
    - Theo (1) & (2) nNO3- tạo muối = 3nNO = 3. 0,03 = 0,09 mol
    - Theo (3) & (4) nNO3- tạo muối = 8nN2O= 8. 0,01 = 0,08 mol
    - Tổng số mol NO3- tạo muối = 0,09 + 0,08 = 0,17 mol
    - Khối lượng kim loại tan trong axit = 5–2,013 = 2,987 gam
    - Khối lượng muối thu được = 2,987+ 0,17.62 = 13,527 gam
    c/ Tính nồng độ mol/lít của HNO3 đã dùng (1đ)
    - Theo (1) & (2)  nHNO3 phản ứng = 4nNO = 4.0,03 = 0,12 mol
    - Theo (3) & (4)  nHNO3 phản ứng = 10nN2O= 10.0,01= 0,1 mol
    - Tổng số mol HNO3 phản ứng = 0,12 + 0,1 = 0,22 mol
    - Tính CM(HNO3) = 
    Câu 4 (3điểm)
    nFe2O3 thu được = 0,14 mol
    nBaCO3 kết tủa thu được = 0,04 mol
    nBa(OH)2 đã cho = 0,06 mol
    a/ Viết các phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra: (1đ)
    4FeCO3 + O2  2Fe2O3 + 4CO2 (1)
    2FexOy + (3x-2y)/2 O2 xFe2O3 (2)
    CO2 + Ba(OH)2 BaCO3+ H2O (3)
    2CO2
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với CLB VIOLET Núi Thành - Quảng Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.