Đồng hồ VIOLET

Lịch

Tìm kiếm

Ảnh tư liệu

Clip__1LICH_SU_TEN_SAI_GON_054__Segment100_00_0000000_00_554221.flv NDH___33.jpg Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv CAU_TRUC_BAC_1.gif IMG_1750.JPG IMG_1792.JPG IMG_1718.JPG IMG_2155.JPG IMG_2154.JPG 1_gap_o_Tam_Hair.jpg IMG_0711.jpg IMG_0443.jpg IMG_0436.jpg IMG_0435.jpg KY_NIEM_20112014_2.jpg LE_PHAT_THUONG_NHAN__20112014.jpg 20140911_093722.jpg CHUNG_KET_CD_TAM_TIEN__TAM_HIEP.jpg CDGD_TAM_HIEP_VO_DICH.jpg C_D_TAM_TIEN_HE_2014__187.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Đường)
  • (Châu Ngọc Tuấn)

Điều tra ý kiến

Sau một năm hoạt động, bạn thấy website Phòng GD-ĐT Núi Thành như thế nào?
Bổ ích
Bổ ích nhưng cần bổ sung
Bình thường
Đơn điệu
Không cần thiết

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Giáo án Toán 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Nhất Khoa
    Ngày gửi: 10h:29' 11-12-2011
    Dung lượng: 1.7 MB
    Số lượt tải: 81
    Số lượt thích: 0 người
    Tuần thứ 5: Ngày soạn: 17/09/2011-Ngày dạy: 20/09/2011
    Tiết thứ 13: ** CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ **
    I. Mục tiêu: Giúp học sinh:
    - Học sinh nắm được công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số, nắm được quy ước a0=1 (a( 0)
    - Học sinh biết chia hai luỹ thừa cùng cơ số.
    - Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chia hai luỹ thừa cùng cơ số
    II. Chuẩn bị:
    - Giáo viên: Sách giáo khoa, bảng phụ và bút lông, …
    Phương pháp đàm thoại, đặt vấn đề, thảo luận nhóm.
    - Học sinh: Kiến thức cũ, SGK, vở, bút, …
    III. Các hoạt động dạy học:
     Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
    + Giáo viên: :
    - CH1: Viết công thức tổng quát nhân hai lũy thừa cùng cớ số?
    Áp dụng tính 23.22
    - HSL: Theo dõi câu hỏi kiểm tra
    - HS1: Thực hiện câu 1
    - HSL: Nhận xét, đ. giá bài trả lời của bạn
    
    Hoạt động 2: Bài mới:
    Nội dung cần đạt
    Hoạt động của Thầy
    Hoạt động của Trò
    
    
    - Nắm được công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số (với số mũ tự nhiên)
    - Thành thạo trong việc chia hai lũy thừa cùng cơ số.
    - Nắm quy ước a0=1.
    - Nắm được cách phân tích một số tự nhiên thành tổng các lũy thừa cơ số 10.
    - Vận dụng hợp lí khi tính toán.
    - Cho ví dụ: 3. 4=12.
    - Hãy suy ra: 12: 3=?; 12: 4=?
    - Cho học sinh đọc đề và làm bài
    SGK6/29
    - Cả lớp làm vào vở nháp.
    - Hãy so sánh số mũ của số bị chia, số chia
    với số mũ của thương?
    - Để thực hiện phép chia a9: a5 thì ta cần điều
    kiện gì của a?
    - Dựa vào ví dụ học sinh đọc công thức: với
    m>n thì ta có kết quả am: an bằng bao nhiêu?
    - Muốn chia 2 luỹ thừa cùng cơ số ta làm tn?
    - Nhấn mạnh là trừ các số mũ.
    - Hãy thực hiện bài 67/SGK6/30
    - Ta có ví dụ 7: 7=? (Số bị chia=Số chia)
    - Tương tự nếu 54: 54, ta có 2 luỹ thừa có số
    mũ bằng nhau thì kết quả như thế nào?
    - Áp dụng c.thức thì: 54: 54 thì kết quả như
    thế nào?
    - Tương tự am: am ta có gì? (a (0)
    - Từ các ví dụ ta có quy ước : a0=1
    - Áp dụng hãy thực hiện SGK6/30
    - Gọi học sinh đứng tại chỗ trả lời
    - Hãy cho nhận xét câu trả lời của bạn
    - Hướng dẫn viết số 2475=2000+400 +70+ 5
    =2.1000+4.100+7.10+5
    =2.103+4.102+7.101+5.100
    - Viết tích 2.103 được viết thành tổng?
    - Tương tự hãy viết thành tổng: 4.102
    - Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài
    SGK6/30
    - Cả lớp làm vào vở bài tập.
    - Gọi học sinh nhận xét, đánh giá
    - HS: 12: 3=4 ; 12: 4=3
    - HS: Thực hiện SGK6/29:
    53.54=57; 57:53=54; 57: 54=53
    - HS: Số mũ của thương bằng hiệu số mũ
    của số bị chia và số chia.
    - HS: Thực hiện được phép chia a9: a5 thì ta
    cần a ( 0
    - HS: Với m > n ta có: am: an=am-n (a ( 0)
    - HS: Chia 2 lũy thừa cùng cơ số ta giữ
    nguyên cơ số và trừ các số mũ
    - HS: Thực hiện bài 67/SGK6/30
    a) 38:34=34; b) 108:102=106;
    c) a6:a=a5 (a( 0)
    - HS: 7: 7=1
    - HS: 54: 54=1
    - HS: Áp dụng công thức 54: 54=54-4=50
    - HS: am: an=am-n=a0 (a ( 0)
    - HS: 712:74=78; x6: x3(x ( 0)=x3
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Chào mừng quý vị đến với CLB VIOLET Núi Thành - Quảng Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.