Giáo án Toán 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Nhất Khoa
Ngày gửi: 10h:29' 11-12-2011
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 81
Nguồn:
Người gửi: Phan Nhất Khoa
Ngày gửi: 10h:29' 11-12-2011
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 81
Số lượt thích:
0 người
Tuần thứ 5: Ngày soạn: 17/09/2011-Ngày dạy: 20/09/2011
Tiết thứ 13: ** CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ **
I. Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Học sinh nắm được công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số, nắm được quy ước a0=1 (a( 0)
- Học sinh biết chia hai luỹ thừa cùng cơ số.
- Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chia hai luỹ thừa cùng cơ số
II. Chuẩn bị:
- Giáo viên: Sách giáo khoa, bảng phụ và bút lông, …
Phương pháp đàm thoại, đặt vấn đề, thảo luận nhóm.
- Học sinh: Kiến thức cũ, SGK, vở, bút, …
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
+ Giáo viên::
- CH1: Viết công thức tổng quát nhân hai lũy thừa cùng cớ số?
Áp dụng tính 23.22
- HSL: Theo dõi câu hỏi kiểm tra
- HS1: Thực hiện câu 1
- HSL: Nhận xét, đ. giá bài trả lời của bạn
Hoạt động 2: Bài mới:
Nội dung cần đạt
Hoạt động của Thầy
Hoạt động của Trò
- Nắm được công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số (với số mũ tự nhiên)
- Thành thạo trong việc chia hai lũy thừa cùng cơ số.
- Nắm quy ước a0=1.
- Nắm được cách phân tích một số tự nhiên thành tổng các lũy thừa cơ số 10.
- Vận dụng hợp lí khi tính toán.
- Cho ví dụ: 3. 4=12.
- Hãy suy ra: 12: 3=?; 12: 4=?
- Cho học sinh đọc đề và làm bài
SGK6/29
- Cả lớp làm vào vở nháp.
- Hãy so sánh số mũ của số bị chia, số chia
với số mũ của thương?
- Để thực hiện phép chia a9: a5 thì ta cần điều
kiện gì của a?
- Dựa vào ví dụ học sinh đọc công thức: với
m>n thì ta có kết quả am: an bằng bao nhiêu?
- Muốn chia 2 luỹ thừa cùng cơ số ta làm tn?
- Nhấn mạnh là trừ các số mũ.
- Hãy thực hiện bài 67/SGK6/30
- Ta có ví dụ 7: 7=? (Số bị chia=Số chia)
- Tương tự nếu 54: 54, ta có 2 luỹ thừa có số
mũ bằng nhau thì kết quả như thế nào?
- Áp dụng c.thức thì: 54: 54 thì kết quả như
thế nào?
- Tương tự am: am ta có gì? (a (0)
- Từ các ví dụ ta có quy ước : a0=1
- Áp dụng hãy thực hiện SGK6/30
- Gọi học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Hãy cho nhận xét câu trả lời của bạn
- Hướng dẫn viết số 2475=2000+400 +70+ 5
=2.1000+4.100+7.10+5
=2.103+4.102+7.101+5.100
- Viết tích 2.103 được viết thành tổng?
- Tương tự hãy viết thành tổng: 4.102
- Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài
SGK6/30
- Cả lớp làm vào vở bài tập.
- Gọi học sinh nhận xét, đánh giá
- HS: 12: 3=4 ; 12: 4=3
- HS: Thực hiện SGK6/29:
53.54=57; 57:53=54; 57: 54=53
- HS: Số mũ của thương bằng hiệu số mũ
của số bị chia và số chia.
- HS: Thực hiện được phép chia a9: a5 thì ta
cần a ( 0
- HS: Với m > n ta có: am: an=am-n (a ( 0)
- HS: Chia 2 lũy thừa cùng cơ số ta giữ
nguyên cơ số và trừ các số mũ
- HS: Thực hiện bài 67/SGK6/30
a) 38:34=34; b) 108:102=106;
c) a6:a=a5 (a( 0)
- HS: 7: 7=1
- HS: 54: 54=1
- HS: Áp dụng công thức 54: 54=54-4=50
- HS: am: an=am-n=a0 (a ( 0)
- HS: 712:74=78; x6: x3(x ( 0)=x3
Tiết thứ 13: ** CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ **
I. Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Học sinh nắm được công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số, nắm được quy ước a0=1 (a( 0)
- Học sinh biết chia hai luỹ thừa cùng cơ số.
- Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chia hai luỹ thừa cùng cơ số
II. Chuẩn bị:
- Giáo viên: Sách giáo khoa, bảng phụ và bút lông, …
Phương pháp đàm thoại, đặt vấn đề, thảo luận nhóm.
- Học sinh: Kiến thức cũ, SGK, vở, bút, …
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
+ Giáo viên:
- CH1: Viết công thức tổng quát nhân hai lũy thừa cùng cớ số?
Áp dụng tính 23.22
- HSL: Theo dõi câu hỏi kiểm tra
- HS1: Thực hiện câu 1
- HSL: Nhận xét, đ. giá bài trả lời của bạn
Hoạt động 2: Bài mới:
Nội dung cần đạt
Hoạt động của Thầy
Hoạt động của Trò
- Nắm được công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số (với số mũ tự nhiên)
- Thành thạo trong việc chia hai lũy thừa cùng cơ số.
- Nắm quy ước a0=1.
- Nắm được cách phân tích một số tự nhiên thành tổng các lũy thừa cơ số 10.
- Vận dụng hợp lí khi tính toán.
- Cho ví dụ: 3. 4=12.
- Hãy suy ra: 12: 3=?; 12: 4=?
- Cho học sinh đọc đề và làm bài
SGK6/29
- Cả lớp làm vào vở nháp.
- Hãy so sánh số mũ của số bị chia, số chia
với số mũ của thương?
- Để thực hiện phép chia a9: a5 thì ta cần điều
kiện gì của a?
- Dựa vào ví dụ học sinh đọc công thức: với
m>n thì ta có kết quả am: an bằng bao nhiêu?
- Muốn chia 2 luỹ thừa cùng cơ số ta làm tn?
- Nhấn mạnh là trừ các số mũ.
- Hãy thực hiện bài 67/SGK6/30
- Ta có ví dụ 7: 7=? (Số bị chia=Số chia)
- Tương tự nếu 54: 54, ta có 2 luỹ thừa có số
mũ bằng nhau thì kết quả như thế nào?
- Áp dụng c.thức thì: 54: 54 thì kết quả như
thế nào?
- Tương tự am: am ta có gì? (a (0)
- Từ các ví dụ ta có quy ước : a0=1
- Áp dụng hãy thực hiện SGK6/30
- Gọi học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Hãy cho nhận xét câu trả lời của bạn
- Hướng dẫn viết số 2475=2000+400 +70+ 5
=2.1000+4.100+7.10+5
=2.103+4.102+7.101+5.100
- Viết tích 2.103 được viết thành tổng?
- Tương tự hãy viết thành tổng: 4.102
- Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài
SGK6/30
- Cả lớp làm vào vở bài tập.
- Gọi học sinh nhận xét, đánh giá
- HS: 12: 3=4 ; 12: 4=3
- HS: Thực hiện SGK6/29:
53.54=57; 57:53=54; 57: 54=53
- HS: Số mũ của thương bằng hiệu số mũ
của số bị chia và số chia.
- HS: Thực hiện được phép chia a9: a5 thì ta
cần a ( 0
- HS: Với m > n ta có: am: an=am-n (a ( 0)
- HS: Chia 2 lũy thừa cùng cơ số ta giữ
nguyên cơ số và trừ các số mũ
- HS: Thực hiện bài 67/SGK6/30
a) 38:34=34; b) 108:102=106;
c) a6:a=a5 (a( 0)
- HS: 7: 7=1
- HS: 54: 54=1
- HS: Áp dụng công thức 54: 54=54-4=50
- HS: am: an=am-n=a0 (a ( 0)
- HS: 712:74=78; x6: x3(x ( 0)=x3
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Chào mừng quý vị đến với CLB VIOLET Núi Thành - Quảng Nam.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.






Các ý kiến mới nhất