Đồng hồ VIOLET

Lịch

Tìm kiếm

Ảnh tư liệu

Clip__1LICH_SU_TEN_SAI_GON_054__Segment100_00_0000000_00_554221.flv NDH___33.jpg Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv CAU_TRUC_BAC_1.gif IMG_1750.JPG IMG_1792.JPG IMG_1718.JPG IMG_2155.JPG IMG_2154.JPG 1_gap_o_Tam_Hair.jpg IMG_0711.jpg IMG_0443.jpg IMG_0436.jpg IMG_0435.jpg KY_NIEM_20112014_2.jpg LE_PHAT_THUONG_NHAN__20112014.jpg 20140911_093722.jpg CHUNG_KET_CD_TAM_TIEN__TAM_HIEP.jpg CDGD_TAM_HIEP_VO_DICH.jpg C_D_TAM_TIEN_HE_2014__187.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Đường)
  • (Châu Ngọc Tuấn)

Điều tra ý kiến

Sau một năm hoạt động, bạn thấy website Phòng GD-ĐT Núi Thành như thế nào?
Bổ ích
Bổ ích nhưng cần bổ sung
Bình thường
Đơn điệu
Không cần thiết

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    đề thi vào lớp 10 của quảng nam+trường chuyên

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Văn Duẩn (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:35' 15-07-2008
    Dung lượng: 283.5 KB
    Số lượt tải: 45
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN
    
    QUẢNG NAM
    Năm học 2008-2009
    
    
    Môn TOÁN
    
     Thời gian làm bài 150 phút ( không kể thời gian giao đề )
    
    
    Bài 1 ( 1 điểm ):
    a) Thực hiện phép tính: .
    b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức .

    Bài 2 ( 1,5 điểm ):
    Cho hệ phương trình:
    a) Giải hệ phương trình khi .
    b) Tìm giá trị của m để hệ phương trình đã cho có nghiệm (x; y) thỏa mãn hệ thức .

    Bài 3 (1,5 điểm ):
    a) Cho hàm số , có đồ thị là (P). Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm M và N nằm trên (P) lần lượt có hoành độ là và 1.
    b) Giải phương trình: .

    Bài 4 ( 2 điểm ):
    Cho hình thang ABCD (AB // CD), giao điểm hai đường chéo là O. Đường thẳng qua O song song với AB cắt AD và BC lần lượt tại M và N.
    a) Chứng minh: .
    b) Chứng minh: 
    c) Biết . Tính  theo m và n (với ,  lần lượt là diện tích tam giác AOB, diện tích tam giác COD, diện tích tứ giác ABCD).

    Bài 5 ( 3 điểm ): Cho đường tròn ( O; R ) và dây cung AB cố định không đi qua tâm O; C và D là hai điểm di động trên cung lớn AB sao cho AD và BC luôn song song. Gọi M là giao điểm của AC và BD. Chứng minh rằng:
    a) Tứ giác AOMB là tứ giác nội tiếp.
    b) OM  BC.
    c) Đường thẳng d đi qua M và song song với AD luôn đi qua một điểm cố định.

    Bài 6 ( 1 điểm ):
    a) Cho các số thực dương x; y. Chứng minh rằng:.
    b) Cho n là số tự nhiên lớn hơn 1. Chứng minh rằng  là hợp số.


    ======================= Hết =======================




    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN
    
    QUẢNG NAM
    Năm học 2008-2009
    
    
    Môn TOÁN
    
     Thời gian làm bài 150 phút ( không kể thời gian giao đề )
    
    HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN
    I. Hướng dẫn chung:
    1) Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì cho đủ điểm từng phần như hướng dẫn quy định.
    2) Việc chi tiết hóa thang điểm (nếu có) so với thang điểm trong hướng dẫn chấm phải đảm bảo không sai lệch với hướng dẫn chấm và được thống nhất trong Hội đồng chấm thi.
    3) Điểm toàn bài lấy điểm lẻ đến 0,25.
    II. Đáp án:
    Bài
    Nội dung
    Điểm
    
    




    1
    (1đ)
    a) Biến đổi được:
    0,25

    0,25
    
    
    b) Điều kiện 
    
    Dấu “ = “ xảy ra khi (thỏa mãn). Vậy giá trị nhỏ nhất cần tìm là .
    



    0,25



    0,25
    
    








    2
    (1,5đ)

    a) Khi m =  ta có hệ phương trình 
    
    
    
    0,25



    0,25



    0,25
    
    
    b) Giải tìm được: 
    Thay vào hệ thức ; ta được 
    Giải tìm được 
    
    0,25

    0,25

    0,25
    
    





    3
    (1,5đ)
    a) Tìm được M(- 2; - 2); N
    Phương trình đường thẳng có dạng y = ax + b, đường thẳng đi qua M và N nên
    
    Tìm được . Vậy phương trình đường thẳng cần tìm là 
    
    0,25



    0,25


    0,25
    
    
    b) Biến đổi phương trình đã cho thành 
    Đặt  ( điều kiện t), ta có phương trình 
    Giải tìm được t = 1 hoặc t = (loại)
    Với t = 1, ta có . Giải ra được  hoặc .
    

    0,25

    0,25





    0,25
    
    










    4
    (2đ)
    Hình vẽ
    
    



    0,25
    
    
    a) Chứng minh được 
    Suy ra  (1)
    
    0,25

    0,50
    
    
    b) Tương tự câu a) ta có  (2)
    (1) và (2) suy ra 
    Suy ra 
    


    0,25

    0,25
    
    
     c) 
    Tương tự . Vậy 
    

    0,25

    0,25
    
    









    5
    (3đ)
    Hình vẽ (phục vụ câu a)
    
    0,25






    
    
    a) Chứng minh được: -hai cung AB và CD bằng nhau
    - sđ góc AMB bằng sđ cung AB
    Suy ra được hai góc AOB và AMB bằng nhau
    O và M cùng phía với AB. Do đó tứ giác AOMB nội tiếp
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    
    
    b) Chứng minh được: - O nằm trên đường trung trực của BC (1)
    - M nằm trên đường trung trực của BC (2)
    Từ (1) và (2) suy ra OM là đường trung trực của BC, suy ra 
    0,25
    0,25
    0,25
    
    
    c) Từ giả thiết suy ra 
    Gọi I là giao điểm của đường thẳng d với đường tròn ngoại tiếp tứ giác AOMB, suy ra góc OMI bằng , do đó OI là đường kính của đường tròn này
    Khi C và D di động thỏa mãn đề bài thì A, O, B cố định, nên đường tròn ngoại tiếp tứ giác AOMB cố định, suy ra I cố định.
    Vậy d luôn đi qua điểm I cố định.

    0,25

    0,25

    0,25
    0,25
    
    





    6
    (1đ)
    a) Với x và y đều dương, ta có  (1)
     (2)
    (2) luôn đúng với mọi x > 0, y > 0. Vậy (1) luôn đúng với mọi 
    


    0,25
    0,25
    
    
    b) n là số tự nhiên lớn hơn 1 nên n có dạng n = 2k hoặc n = 2k + 1, với k là số tự nhiên lớn hơn 0.
    - Với n = 2k, ta có  lớn hơn 2 và chia hết cho 2. Do đó là hợp số.
    -Với n = 2k+1, tacó
    
    = (n2 + 22k+1 + n.2k+1)(n2 + 22k+1 – n.2k+1) = [( n+2k)2 + 22k ][(n – 2k)2 + 22k ]. Mỗi thừa số đều lớn hơn hoặc bằng 2. Vậy n4 + 4n là hợp số


    


    0,25



    0,25
    
    
    ======================= Hết =======================




















    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN
    
    QUẢNG NAM
    Năm học 2008-2009
    
    
    Môn TOÁN
    ( Dành cho học sinh chuyên Tin)
    
     Thời gian làm bài 150 phút ( không kể thời gian giao đề )
    
    Bài 1 (1,5 điểm ):
    a) Thực hiện phép tính: .
    b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức .
    Bài 2 (2 điểm ):
    Cho hệ phương trình:
    a) Giải hệ phương trình khi .
    b) Tìm giá trị của m để hệ phương trình đã cho có nghiệm (x; y) thỏa mãn hệ thức .
    Bài 3 (2 điểm ):
    a) Cho hàm số , có đồ thị là (P). Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm M và N nằm trên (P) lần lượt có hoành độ là và 1.
    b) Giải phương trình: .
    Bài 4 ( 1,5 điểm ):
    Cho hình thang ABCD (AB // CD), giao điểm hai đường chéo là O. Đường thẳng qua O song song với AB cắt AD và BC lần lượt tại M và N.
    a) Chứng minh: .
    b) Chứng minh: 
    Bài 5 ( 3 điểm ):
    Cho đường tròn ( O; R ) và dây cung AB cố định không đi qua tâm O; C và D là hai điểm di động trên cung lớn AB sao cho AD và BC luôn song song. Gọi M là giao điểm của AC và BD. Chứng minh rằng:
    a) Tứ giác AOMB là tứ giác nội tiếp.
    b) OM  BC.
    c) Đường thẳng d đi qua M và song song với AD luôn đi qua một điểm cố định.


    ======================= Hết =======================





    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN
    
    QUẢNG NAM
    Năm học 2008-2009
    
    
    Môn TOÁN
    (Dành cho học sinh chuyên Tin)
    
     Thời gian làm bài 150 phút ( không kể thời gian giao đề )
    
    HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN
    I. Hướng dẫn chung:
    1) Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì cho đủ điểm từng phần như hướng dẫn quy định.
    2) Việc chi tiết hóa thang điểm (nếu có) so với thang điểm trong hướng dẫn chấm phải đảm bảo không sai lệch với hướng dẫn chấm và được thống nhất trong Hội đồng chấm thi.
    3) Điểm toàn bài lấy điểm lẻ đến 0,25.
    II. Đáp án:
    Bài
    Nội dung
    Điểm
    
    




    1
    (1,5đ)
    a) Biến đổi được:
    0,50

    0,25
    
    
    b) Điều kiện 
    
    Dấu “ = “ xảy ra khi (thỏa mãn). Vậy giá trị nhỏ nhất cần tìm là .
    



    0,50



    0,25
    
    








    2
    (2đ)

    a) Khi m =  ta có hệ phương trình 
    
    
    
    0,25



    0,25



    0,25



    0,25
    
    
    b) Giải tìm được: 
    Thay vào hệ thức ; ta được 
    Giải tìm được 
    
    0,50

    0,25

    0,25
    
    





    3
    (2đ)
    a) Tìm được M(- 2; - 2); N
    Phương trình đường thẳng có dạng y = ax + b, đường thẳng đi qua M và N nên
    
    Tìm được .
    Vậy phương trình đường thẳng cần tìm là 
    
    0,25



    0,25


    0,25

    0,25
    
    
    b) Biến đổi phương trình đã cho thành 
    Đặt  ( điều kiện t), ta có phương trình 
    Giải tìm được t = 1 hoặc t = (loại)
    Với t = 1, ta có . Giải ra được  hoặc .
    0,25

    0,25

    0,25



    0,25
    
    










    4
    (1,5đ)
    Hình vẽ
    
    



    0,25
    
    
    a) Chứng minh được 
    Suy ra  (1)
    
    0,25

    0,50
    
    
    b) Tương tự câu a) ta có  (2)
    (1) và (2) suy ra 
    Suy ra 
    


    0,25

    0,25

    
    









    5
    (3đ)
    Hình vẽ (phục vụ câu a)
    
    0,25






    
    
    a) Chứng minh được: -hai cung AB và CD bằng nhau
    - sđ góc AMB bằng sđ cung AB
    Suy ra được hai góc AOB và AMB bằng nhau
    O và M cùng phía với AB. Do đó tứ giác AOMB nội tiếp
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    
    
    b) Chứng minh được: - O nằm trên đường trung trực của BC (1)
    - M nằm trên đường trung trực của BC (2)
    Từ (1) và (2) suy ra OM là đường trung trực của BC, suy ra 
    0,25
    0,25
    0,25
    
    
    c) Từ giả thiết suy ra 
    Gọi I là giao điểm của đường thẳng d với đường tròn ngoại tiếp tứ giác AOMB, suy ra góc OMI bằng , do đó OI là đường kính của đường tròn này.
    Khi C và D di động thỏa mãn đề bài thì A, O, B cố định, nên đường tròn ngoại tiếp tứ giác AOMB cố định, suy ra I cố định.
    Vậy d luôn đi qua điểm I cố định.

    0,25

    0,25

    0,25
    0,25
    
    
    ======================= Hết =======================














     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Chào mừng quý vị đến với CLB VIOLET Núi Thành - Quảng Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.