Đồng hồ VIOLET

Lịch

Tìm kiếm

Ảnh tư liệu

Clip__1LICH_SU_TEN_SAI_GON_054__Segment100_00_0000000_00_554221.flv NDH___33.jpg Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv CAU_TRUC_BAC_1.gif IMG_1750.JPG IMG_1792.JPG IMG_1718.JPG IMG_2155.JPG IMG_2154.JPG 1_gap_o_Tam_Hair.jpg IMG_0711.jpg IMG_0443.jpg IMG_0436.jpg IMG_0435.jpg KY_NIEM_20112014_2.jpg LE_PHAT_THUONG_NHAN__20112014.jpg 20140911_093722.jpg CHUNG_KET_CD_TAM_TIEN__TAM_HIEP.jpg CDGD_TAM_HIEP_VO_DICH.jpg C_D_TAM_TIEN_HE_2014__187.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Đường)
  • (Châu Ngọc Tuấn)

Điều tra ý kiến

Sau một năm hoạt động, bạn thấy website Phòng GD-ĐT Núi Thành như thế nào?
Bổ ích
Bổ ích nhưng cần bổ sung
Bình thường
Đơn điệu
Không cần thiết

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Đề thi HKII Hóa học 9 (9)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: ST
    Người gửi: Huỳnh Phương Thảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 06h:56' 25-04-2009
    Dung lượng: 56.5 KB
    Số lượt tải: 50
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD- ĐT ĐẠI LỘC ĐỀ KIỂM TRA HKII
    GV : Cù Đình Chín MÔN : HÓA HỌC 9
    Đơn vị : Trường THCS Võ Thị Sáu Thời gian làm bài : 45 phút
    A/ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
    Nội dung
    Mức độ kiến thức , kỹ năng
    Tổng
    
    
    Biết
    Hiểu
    Vận dụng
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    Clo
    1 (0,5)
    
    
    
    
    
    1 (0,5)
    
    Bảng tuần hoàn…
    
    
    1(0,5)
    
    
    
    1 (0,5)
    
    Hiđrocacbon
    1(0.5)
    1(2)
    1(0,5)
    1(1)
    2(1)
    1(3)
    7(8)
    
    Dẫn xuất Hiđrocacbon
    
    
    1(0,5)
    
    1(0,5)
    
    2(1)
    
    Tổng
    2 (1)
    1(2)
    3 (1,5)
    1 (1)
    3 (1,5)
    1(3)
    11(10)
    
    B/ NỘI DUNG ĐỀ
    PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (4 điểm )
    Câu 1: Dãy chất nào sau đây là hợp chất Hiđrocacbon ?
    a) C2H2 , C6H6 , C2H6 b) C2H4 , C6H6 ,C2H6O c) C6H6, C2H2 ,C2H4O2 d) C2H2 , C2H4 , C2H2Br2
    Câu 2: Nguyên tử của một nguyên tố X có 3 lớp electron và có 1 electron lớp ngoài cùng . X nằm ở :
    a) Nhóm I, Chu kì 3 b) Nhóm III , Chu kì 1
    c) Nhóm III , Chu kì 3 d) Nhóm I , Chu kì 1
    Câu 3: Một Hiđrocac bon có chứa 25% H về khối lượng . Hiđrocacbon đó là :
    a)C6H6 b) C2H2 c) CH4 d) C2H6
    Câu 4 :Những chất nào sau đây dùng để điều chế khí Clo trong phòng thí nghiệm :
    KCl, MnO2 , b) NaCl, H2SO4 , c) CaCO3 , HCl d) HCl, MnO2 , KMnO4
    Câu 5: Dầu mỏ là :
    a) Dầu mỏ là hỗn hơp tự nhiên của nhiều loại hiđrocacbon b) Dầu mỏ là đơn chất
    c) Dầu mỏ là hợp chất
    d) Dầu mỏ là dẫn xuất hiđrocacbon
    Câu 6: Cho 0,1 mol Hiđrôcacbon A tác dụng với dd Br2 (dư) thấy có 0,2 mol Br2 tham gia phản ứng . A là :
    a) C2H4 b) C6H6 c) CH4 d) C2H2
    Câu 7: Cặp chất nào sau đây tác dụng được với Na
    a) C2H5OH, NaCl b) C2H5OH , CH3COOH c) C2H2 , C2H4 d) C6H6 , C2H5OH
    Câu 8: Từ 200 ml rượu etylic 90o có thể thêm nước vào để pha chế thành bao nhiêu ml rượu 45o :
    a) 200ml b) 400ml c) 300ml d) 600ml
    PHẦN II : TỰ LUẬN (6điểm)
    Câu 1: Trình bày công thức phân tử ? Công thức cấu tạo và tính chất hoá học của axetylen ; Viết phương trình hoá học minh hoạ ?
    Câu 2: Có hai bình đựng hai chất khí là CH4 và C2H4 . Chỉ dùng dd brom có thể phân biệt được hai chất khí trên không ? Nêu cách tiến hành ?
    Câu 3 : Đốt cháy hết 9,2 gam hợp chất hữu cơ A thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O
    Tìm công thức phân tử của A . Biết phân tử khối của A nặng gấp 2 lần phân tử khối của rượu etylic .
    Viết công thức cấu tạo của A và đọc tên A
    (Cho biết : C= 12 ; H= 1 ; O = 16 )
    C/ ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
    PHẦN I : (4điểm)
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    
    Đáp án
    a
    a
    c
    d
    a
    d
    b
    b
    
    Điểm
    0,5
    0.5
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    0.5
    0.5
    
    PHẦN II: (6 điểm)
    Câu 1: (2 điểm)
    1
    Viết được công thức phân tử của Axetilen
    0,5 điểm
    
    2
    Viết được công thức cấu tạo của Axetilen
    0,5 điểm
    
    3
     Nêu được mỗi tính chất và viết được PTHH minh hoạ
    0,5 điểm
    
    Câu 2:(1 điểm)
    Nêu được cách phân
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với CLB VIOLET Núi Thành - Quảng Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.