Đồng hồ VIOLET

Lịch

Tìm kiếm

Ảnh tư liệu

Clip__1LICH_SU_TEN_SAI_GON_054__Segment100_00_0000000_00_554221.flv NDH___33.jpg Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv CAU_TRUC_BAC_1.gif IMG_1750.JPG IMG_1792.JPG IMG_1718.JPG IMG_2155.JPG IMG_2154.JPG 1_gap_o_Tam_Hair.jpg IMG_0711.jpg IMG_0443.jpg IMG_0436.jpg IMG_0435.jpg KY_NIEM_20112014_2.jpg LE_PHAT_THUONG_NHAN__20112014.jpg 20140911_093722.jpg CHUNG_KET_CD_TAM_TIEN__TAM_HIEP.jpg CDGD_TAM_HIEP_VO_DICH.jpg C_D_TAM_TIEN_HE_2014__187.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Đường)
  • (Châu Ngọc Tuấn)

Điều tra ý kiến

Sau một năm hoạt động, bạn thấy website Phòng GD-ĐT Núi Thành như thế nào?
Bổ ích
Bổ ích nhưng cần bổ sung
Bình thường
Đơn điệu
Không cần thiết

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Đề thi HKII Hóa học 8 (7)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: ST
    Người gửi: Huỳnh Phương Thảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 06h:06' 24-04-2009
    Dung lượng: 121.5 KB
    Số lượt tải: 45
    Số lượt thích: 0 người

    Phòng GD&ĐT Đại Lộc

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
    Môn :
    Hoá
    Lớp :
    8
    
    
    Người ra đề :
    Trương Thị Nguyệt Thu
    
    Đơn vị :
    THCS Lý Tự Trọng
    
    
    MA TRẬN ĐỀ
    Chủ đề kiến thức
    
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    TỔNG
    Số câu Đ
    
    
    
    KQ
    TL
    KQ
    TL
    KQ
    TL
    
    
    1/ OXI-KHÔNG KHÍ,
    Câu
    C 1
    
    C2
    B 1
    C3
    B 3
    5 C
    
    

    0,5
    
    0,5
    1.5
    0,5
    2
    5
    
    2/ HIĐRÔ- NƯỚC
    Câu
    C4,
    
    C5
    
    C6.7
    b2
    5C
    
    

    0.5
    
    0.5
    
    1
    1.5
    3.5
    
    3/ DUNG-DỊCH

    Câu
    C8
    
    C9
    
    C10
    
    3C
    
    

    0,5đ
    
    0,5đ
    
    0.5
    
     1.5
    
    TỔNG
    Câu
    3câu
    
    3câu
    1câu
    4câu
    2câu
    13câu
    
    
    điểm
    1.5
    
    1.5
    1.5
    2
    3.5
    10
    
    






















    Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 5 điểm )
    Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu 0,5 điểm )

    Câu 1 :
    Tính chất vật lí nào không phải của oxi:
    
    
    A
    Nặng hơn không khí.
    
    
    B
    Chất khí,không màu
    
    
    C
    Tan nhiều trong nước
    
    
    D
    Hoá lỏng ở -183
    
    Câu 2 :
    Oxit là hợp chất của oxi với:
    
    
    A
    Một nguyên tố kim loại.
    
    
    B
    Một nguyên tố phi kim
    
    
    C
    Các nguyên tố hóa học khác
    
    
    D
    Một nguyên tố hóa học khác
    
    Câu 3 :
    Dãy chất nào sau đây thuộc oxit bazơ
    
    
    A
    CaO,SO2, BaO
    
    
    B
    CaO, BaO,Na2O
    
    
    C
    CO2,,SiO2
    
    
    D
    K2O,Na2O,SO3
    
    Câu 4 :
    Người ta thu khí hiđrô bằng phương pháp đẩy không khí là dựa vào tính chất vật lí nào của khí hiđrô:
    
    
    A
    It tan trong nước
    
    
    B
    Chất khí, không màu,không mùi.
    
    
    C
    Nhẹ hơn không khí
    
    
    D
    Khó hóa lỏng.
    
    Câu 5 :
    Hai chất khí chủ yếu trong không khí là:
    
    
    A
    O2, H2
    
    
    B
    N2, H2
    
    
    C
    O2,N2
    
    
    D
    CO2,O2
    
    Câu 6 :
    Dung dịch nào làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ:
    
    
    A
    KOH
    
    
    B
    BaSO4
    
    
    C
    NaOH
    
    
    D
    HCl
    
    Câu 7 :
    Trong phòng thí nghiệm có các kim loại :Fe,Al,,Zn,Mg và dung dịch .Cho cùng một khối lượng kim loại trên tác dụng hết với dd HCl thì kim loại nào cho ra nhiều H2 hơn:
    
    
    A
    Zn
    
    
    B
    Al
    
    
    C
    Fe
    
    
    D
    Mg
    
    Câu 8 :
    25 gam dung dịch đường nồng độ 10% có chứa một lượng đường là:
    
    
    A
    1,2g
    
    
    B
    2,5g
    
    
    C
    1,5g
    
    
    D
    3,5g
    
    
    Câu 9 :
    Để có dung dịch KOH 32% khối lượng nước cần dùng để hòa tan 40 gam KOH là:
    
    
    A
    50g
    
    
    B
    60g
    
    
    C
    80g
    
    
    D
    85g
    
    Câu 10 :
    Nồng độ mol của 2,5 lít dung dịch có hòa tan 234 gam NaCl là:
    
    
    A
    2,6 M
    
    
    B
    2 M
    
    
    C
    1,7 M
    
    
    D
    1,6 M
    
    
    Phần 2 : TỰ LUẬN ( 5,0 điểm )

    Bài 1 :
    ( 1.5điểm)
    Trình bày tính chất hoá học của khí oxi? Viết phương trình hoá học minh hoạ ?
    
    Bài 2 :
    (1.5 điểm)
    Viết phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa sau:
    KClO3 → O2 → CaO → Ca(OH)2 →CaCO3

    SO2 → H2SO3
    
    Bài 3 :
    (2điểm)
    Cho 6,5
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với CLB VIOLET Núi Thành - Quảng Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.