Đề thi HKII Hóa học 8 (18)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Huỳnh Phương Thảo (trang riêng)
Ngày gửi: 05h:54' 24-04-2009
Dung lượng: 32.5 KB
Số lượt tải: 43
Nguồn: ST
Người gửi: Huỳnh Phương Thảo (trang riêng)
Ngày gửi: 05h:54' 24-04-2009
Dung lượng: 32.5 KB
Số lượt tải: 43
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS HOÀNG VĂN THỤ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Giáo viên: Nguyễn Thị Điệp Môn Hoá Học lớp 8
( Thời gian 45ph không kể giao đề)
I/ Phần trắc nghiệm: (6đ) Em hãy khoanh tròn vào đầu câu trả lời mà em cho là đúng nhất.
Câu 1 :Hidro là chất khí .
A) Cháy toả nhiều nhiệt và không có tính khử.
B) nhẹ hơn không khí có tính o xi hoá C) nhẹ nhất , có tính khử
Câu 2: Số gam KMnO4 cần dùng để điều chế được 2,24 lít khí oxi ở (đktc) là
A) 40,8g B) 31,6g C) 25,7g D) 19,6g
Câu 3:Có 3 lọ đựng riêng biệt các khí sau: Oxi, không khí, hidro. Bằng thí nghiệm nào có thể nhận biết được mỗi khí.
A/ Dùng que đóm đang cháy. B/ Đốt lần lượt mỗi khí.
C/ Dùng nước vôi trong. D/ Tất cả đều đúng.
Câu 4:Dung dịch là hỗn hợp
A/ Chất rắn trong chất lỏng. B/ Chất khí trong chất lỏng
B Đồng nhất chất rắn và dung môi D/ Đồng nhất của dung môi và chất tan
Câu 5:Cho các Oxit sau đây: Na2O, K2O, SO3, CuO, P2O5, SiO2
Dãy các Oxit nào hoà tan được trong nước.
A/ Na2O, CuO, SO3, P2O5. B/ Na2O, K2O, SO3, P2O5.
C/ SiO2, Na2O, K2O, SO3. C/ K2O, CuO, SiO2, SO3.
Câu 6: Hòa tan 15g muối ăn vào 105g nước. Nồng độ % của dung dịch muối ăn là:
A/ 15%, B/ 12,5%, C/ 14,3%, D/ 12%
Câu 7: Công thức hoá học của muối Canxidihidrophotphat là
A/ Ca(H2PO4)2, B/ CaH2PO4, C/ Ca(HPO4)2 , D/Ca2HPO4
Câu 8:Nhận xét nào sau đây là đúng:
A/ Dung dịch Axit làm quì tím hoá đỏ B/ Dung dịch Bazơ làm quí hoá xanh.
C/ Dung dịch Muối làm quì tím hoá đỏ D/ A và B đúng.
II/ Phần tự luận ( 6 đ )
Câu1 ( 1,5đ) :Lập phương trình hoá học các phản ứng có sơ đồ sau đây:
a/ Dinitơ pentaoxit + Nước Axit Nitơric.
b/ Sắt (III) Oxit + Hidro Sắt + Nước
Cho biết các phản ứng trên thuộc loại phản ứng hoá học gì?
Câu 2: ( 2,5 đ)
Cho 2,3g Na tác dụng với 97,8g nước.
a/ Tính thể tích khí Hidro sinh ra (ở dkc)?
b/ Tính nồng độ phần trăm của dung dịch tạo thành sau phản ứng?
(Cho: C=12, O= 16, Na=23, H=1)
Câu 3: ( 2 đ) Từ glucôzơ ( C6H12O6) và nước cất , hãy trình bày cách pha chế 200g
Dung dịch glucôzơ 2%.
Đáp án:
I/Phần trắc nghiệm:
II/ Phần tự luận:
Câu 1:
Lập đúng mỗi phương trình hóa học: 0,5đ
Xác định đúng mỗi loại phản ứng: 0,25đ
Câu 2:
a/ Tính số Mol Na: 0,25đ
Lập phương trình hoá học: 0,5đ
Tính đúng thể tích Hidro: 0,25đ
b/ Tính mNaOH: 0,25đ
Tính mH2 : 0,25đ
Tính khối lượng dung dịch sau phản ứng: 0,5đ
Tính nồng độ phần trăm cúa dung dịch thu được: 0,5đ
Câu 3:
- Tính khối lượng glucôzơ cần dùng 0,5 đ
- Cân glucôzơ cho vào bình 0,5 đ
- Cân hoặc đong nước cất đổ vào bình 0,5 đ
- Lắc mạnh cho glucôzơ tan hết 0,5 đ
Giáo viên: Nguyễn Thị Điệp Môn Hoá Học lớp 8
( Thời gian 45ph không kể giao đề)
I/ Phần trắc nghiệm: (6đ) Em hãy khoanh tròn vào đầu câu trả lời mà em cho là đúng nhất.
Câu 1 :Hidro là chất khí .
A) Cháy toả nhiều nhiệt và không có tính khử.
B) nhẹ hơn không khí có tính o xi hoá C) nhẹ nhất , có tính khử
Câu 2: Số gam KMnO4 cần dùng để điều chế được 2,24 lít khí oxi ở (đktc) là
A) 40,8g B) 31,6g C) 25,7g D) 19,6g
Câu 3:Có 3 lọ đựng riêng biệt các khí sau: Oxi, không khí, hidro. Bằng thí nghiệm nào có thể nhận biết được mỗi khí.
A/ Dùng que đóm đang cháy. B/ Đốt lần lượt mỗi khí.
C/ Dùng nước vôi trong. D/ Tất cả đều đúng.
Câu 4:Dung dịch là hỗn hợp
A/ Chất rắn trong chất lỏng. B/ Chất khí trong chất lỏng
B Đồng nhất chất rắn và dung môi D/ Đồng nhất của dung môi và chất tan
Câu 5:Cho các Oxit sau đây: Na2O, K2O, SO3, CuO, P2O5, SiO2
Dãy các Oxit nào hoà tan được trong nước.
A/ Na2O, CuO, SO3, P2O5. B/ Na2O, K2O, SO3, P2O5.
C/ SiO2, Na2O, K2O, SO3. C/ K2O, CuO, SiO2, SO3.
Câu 6: Hòa tan 15g muối ăn vào 105g nước. Nồng độ % của dung dịch muối ăn là:
A/ 15%, B/ 12,5%, C/ 14,3%, D/ 12%
Câu 7: Công thức hoá học của muối Canxidihidrophotphat là
A/ Ca(H2PO4)2, B/ CaH2PO4, C/ Ca(HPO4)2 , D/Ca2HPO4
Câu 8:Nhận xét nào sau đây là đúng:
A/ Dung dịch Axit làm quì tím hoá đỏ B/ Dung dịch Bazơ làm quí hoá xanh.
C/ Dung dịch Muối làm quì tím hoá đỏ D/ A và B đúng.
II/ Phần tự luận ( 6 đ )
Câu1 ( 1,5đ) :Lập phương trình hoá học các phản ứng có sơ đồ sau đây:
a/ Dinitơ pentaoxit + Nước Axit Nitơric.
b/ Sắt (III) Oxit + Hidro Sắt + Nước
Cho biết các phản ứng trên thuộc loại phản ứng hoá học gì?
Câu 2: ( 2,5 đ)
Cho 2,3g Na tác dụng với 97,8g nước.
a/ Tính thể tích khí Hidro sinh ra (ở dkc)?
b/ Tính nồng độ phần trăm của dung dịch tạo thành sau phản ứng?
(Cho: C=12, O= 16, Na=23, H=1)
Câu 3: ( 2 đ) Từ glucôzơ ( C6H12O6) và nước cất , hãy trình bày cách pha chế 200g
Dung dịch glucôzơ 2%.
Đáp án:
I/Phần trắc nghiệm:
II/ Phần tự luận:
Câu 1:
Lập đúng mỗi phương trình hóa học: 0,5đ
Xác định đúng mỗi loại phản ứng: 0,25đ
Câu 2:
a/ Tính số Mol Na: 0,25đ
Lập phương trình hoá học: 0,5đ
Tính đúng thể tích Hidro: 0,25đ
b/ Tính mNaOH: 0,25đ
Tính mH2 : 0,25đ
Tính khối lượng dung dịch sau phản ứng: 0,5đ
Tính nồng độ phần trăm cúa dung dịch thu được: 0,5đ
Câu 3:
- Tính khối lượng glucôzơ cần dùng 0,5 đ
- Cân glucôzơ cho vào bình 0,5 đ
- Cân hoặc đong nước cất đổ vào bình 0,5 đ
- Lắc mạnh cho glucôzơ tan hết 0,5 đ
 
Chào mừng quý vị đến với CLB VIOLET Núi Thành - Quảng Nam.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.






Các ý kiến mới nhất