Đề thi HKII Hóa học 8 (17)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Huỳnh Phương Thảo (trang riêng)
Ngày gửi: 05h:55' 24-04-2009
Dung lượng: 50.0 KB
Số lượt tải: 40
Nguồn: ST
Người gửi: Huỳnh Phương Thảo (trang riêng)
Ngày gửi: 05h:55' 24-04-2009
Dung lượng: 50.0 KB
Số lượt tải: 40
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Môn: Hóa học
Người ra đề: HỒ THỊ THU
Đơn vị: THCS Lê Quý Đôn
Chủ đề kiến thức
Nhận biết
KQ TL
Thông hiểu
KQ TL
Vận dụng
KQ TL
Tổng
Số câu Đ
Chủ đề 1: Điều chế khí Oxi
Câu-Bài
Điểm
C1
0,5
1
0,5
Chủ đề 2: Không khí – sự cháy
Câu-Bài
Điểm
C2
0,5
1
0,5
Chủ đề 3: Oxit
Câu-Bài
Điểm
C3
0,5
C4
0,5
2
1,0
Chủ đề 4: Độ tan của một chất trong nước
Câu-Bài
Điểm
C5
0,5
1
0,5
Chủ đề 5: Nước
Câu-Bài
Điểm
C6
0,5
1
0,5
Chủ đề 6: Nồng độ dung dịch
Câu-Bài
Điểm
C7
0,5
1
0,5
Chủ đề 7: Tính chất của oxi
Câu-Bài
Điểm
B1
1,5
C8
0,5
2
2,0
Chủ đề 8: Oxi – không khí
Câu-Bài
Điểm
B2
2
1
2,0
Chủ đề 9: Điều chế khí hiđrô
Câu-Bài
Điểm
B3
2,5
1
2,5
TỔNG
Điểm
3,0
3,5
3,5
I/ TRẮC NGHIỆM: ( 4 ĐIỂM)
Hãy khoanh tròn vào A,B,C hay D mà em cho là đúng nhất.
1/Các nguyên liệu dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là:
A/ P2O5, Fe3O4 . B/ H2O, CaCO3 . C/ KMnO4 , CaCO3 . D/KMnO4, KClO3
2/Không khí là hỗn hợp khí( theo thể tích) gồm:
A.21% khí Oxi, 78% các khí khác, 1% khí Nitơ.
B. 21% khí Nitơ, 78% khí Oxi, 1% cáckhí khác.
C. 78% khí Nitơ, 21% khí Oxi, 1% các khí khác.
D. 78% khí Nitơ, 1% khí Oxi, 21% các khí khác.
3/Oxit là hợp chất được tạo thành từ:
A/Một nguyên tố kim loại và một nguyên tố phi kim
B/Nguyên tố oxi và nguyên tố kim loại
C/Nguyên tố oxi và nguyên tố phi kim
D/Nguyên tố oxi và một nguyên tố khác
4/Các chất cho trong dãy đều là oxit
A/SO2, CaO, H3PO4, SO3 B/CaO, Na2O, P2O5, K2O
C/NaOH, HCl, P2O5, SO3 D/CaCO3, CO2, Al2O3, K2O
5/Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của chất rắn trong nước:
A/Đều tăng B/Đều giảm C/Phần lớn là giảm D/ Phần lớn là tăng
6/Có thể dùng quì tím để phân biệt được các dung dịch
A/NaOH, Ca(OH)2 B/NaOH, HCl, ZnCl2
C/HCl, H2SO4, Ca(OH)2 D/ZnCl2, NaCl, HCl
7/Tính nồng độ phần trăm của 450ml nước có hòa tan 50gCuCl2.Kết quả sẽ là:
A/ 10% B/ 20% C/ 11% D/ 15%
8/Đốt cháy hoàn toàn 32g lưu huỳnh thì thể tích(đktc) của khí oxi cần dùng là: A/12 lít B/22,4 lít C/11,2 lít D/33,6 lít
II/ TỰ LUẬN: (6 ĐIỂM)
1/Trình bày tính chất hóa học của hiđrô.Viết ptpư minh họa.(1,5đ)
2/Lập phương trình hóa học của các phản ứng có sơ đồ sau đây và xác định chúng thuộc loại phản ứng nào ? (2đ)
a/Sắt(III) oxit + Hiđrô t0 Sắt + Nước
b/Kali clorat t0 Kali clorua + Khí oxi
3/(2,5).Cho 6,5g kẽm vào bình đựng dung dịch chứa 19,6g axit sunfuric loãng (H2SO4).
a/Viết phương trình hóa học
b/Tính thể tích khí hiđrô thu được ở điều kiện tiêu chuẩn?
c/Sau phản ứng chất nào còn dư
Môn: Hóa học
Người ra đề: HỒ THỊ THU
Đơn vị: THCS Lê Quý Đôn
Chủ đề kiến thức
Nhận biết
KQ TL
Thông hiểu
KQ TL
Vận dụng
KQ TL
Tổng
Số câu Đ
Chủ đề 1: Điều chế khí Oxi
Câu-Bài
Điểm
C1
0,5
1
0,5
Chủ đề 2: Không khí – sự cháy
Câu-Bài
Điểm
C2
0,5
1
0,5
Chủ đề 3: Oxit
Câu-Bài
Điểm
C3
0,5
C4
0,5
2
1,0
Chủ đề 4: Độ tan của một chất trong nước
Câu-Bài
Điểm
C5
0,5
1
0,5
Chủ đề 5: Nước
Câu-Bài
Điểm
C6
0,5
1
0,5
Chủ đề 6: Nồng độ dung dịch
Câu-Bài
Điểm
C7
0,5
1
0,5
Chủ đề 7: Tính chất của oxi
Câu-Bài
Điểm
B1
1,5
C8
0,5
2
2,0
Chủ đề 8: Oxi – không khí
Câu-Bài
Điểm
B2
2
1
2,0
Chủ đề 9: Điều chế khí hiđrô
Câu-Bài
Điểm
B3
2,5
1
2,5
TỔNG
Điểm
3,0
3,5
3,5
I/ TRẮC NGHIỆM: ( 4 ĐIỂM)
Hãy khoanh tròn vào A,B,C hay D mà em cho là đúng nhất.
1/Các nguyên liệu dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là:
A/ P2O5, Fe3O4 . B/ H2O, CaCO3 . C/ KMnO4 , CaCO3 . D/KMnO4, KClO3
2/Không khí là hỗn hợp khí( theo thể tích) gồm:
A.21% khí Oxi, 78% các khí khác, 1% khí Nitơ.
B. 21% khí Nitơ, 78% khí Oxi, 1% cáckhí khác.
C. 78% khí Nitơ, 21% khí Oxi, 1% các khí khác.
D. 78% khí Nitơ, 1% khí Oxi, 21% các khí khác.
3/Oxit là hợp chất được tạo thành từ:
A/Một nguyên tố kim loại và một nguyên tố phi kim
B/Nguyên tố oxi và nguyên tố kim loại
C/Nguyên tố oxi và nguyên tố phi kim
D/Nguyên tố oxi và một nguyên tố khác
4/Các chất cho trong dãy đều là oxit
A/SO2, CaO, H3PO4, SO3 B/CaO, Na2O, P2O5, K2O
C/NaOH, HCl, P2O5, SO3 D/CaCO3, CO2, Al2O3, K2O
5/Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của chất rắn trong nước:
A/Đều tăng B/Đều giảm C/Phần lớn là giảm D/ Phần lớn là tăng
6/Có thể dùng quì tím để phân biệt được các dung dịch
A/NaOH, Ca(OH)2 B/NaOH, HCl, ZnCl2
C/HCl, H2SO4, Ca(OH)2 D/ZnCl2, NaCl, HCl
7/Tính nồng độ phần trăm của 450ml nước có hòa tan 50gCuCl2.Kết quả sẽ là:
A/ 10% B/ 20% C/ 11% D/ 15%
8/Đốt cháy hoàn toàn 32g lưu huỳnh thì thể tích(đktc) của khí oxi cần dùng là: A/12 lít B/22,4 lít C/11,2 lít D/33,6 lít
II/ TỰ LUẬN: (6 ĐIỂM)
1/Trình bày tính chất hóa học của hiđrô.Viết ptpư minh họa.(1,5đ)
2/Lập phương trình hóa học của các phản ứng có sơ đồ sau đây và xác định chúng thuộc loại phản ứng nào ? (2đ)
a/Sắt(III) oxit + Hiđrô t0 Sắt + Nước
b/Kali clorat t0 Kali clorua + Khí oxi
3/(2,5).Cho 6,5g kẽm vào bình đựng dung dịch chứa 19,6g axit sunfuric loãng (H2SO4).
a/Viết phương trình hóa học
b/Tính thể tích khí hiđrô thu được ở điều kiện tiêu chuẩn?
c/Sau phản ứng chất nào còn dư
 
Chào mừng quý vị đến với CLB VIOLET Núi Thành - Quảng Nam.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.






Các ý kiến mới nhất