Đồng hồ VIOLET

Lịch

Tìm kiếm

Ảnh tư liệu

Clip__1LICH_SU_TEN_SAI_GON_054__Segment100_00_0000000_00_554221.flv NDH___33.jpg Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv CAU_TRUC_BAC_1.gif IMG_1750.JPG IMG_1792.JPG IMG_1718.JPG IMG_2155.JPG IMG_2154.JPG 1_gap_o_Tam_Hair.jpg IMG_0711.jpg IMG_0443.jpg IMG_0436.jpg IMG_0435.jpg KY_NIEM_20112014_2.jpg LE_PHAT_THUONG_NHAN__20112014.jpg 20140911_093722.jpg CHUNG_KET_CD_TAM_TIEN__TAM_HIEP.jpg CDGD_TAM_HIEP_VO_DICH.jpg C_D_TAM_TIEN_HE_2014__187.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Đường)
  • (Châu Ngọc Tuấn)

Điều tra ý kiến

Sau một năm hoạt động, bạn thấy website Phòng GD-ĐT Núi Thành như thế nào?
Bổ ích
Bổ ích nhưng cần bổ sung
Bình thường
Đơn điệu
Không cần thiết

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Đề thi HKII Hóa học 8 (17)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: ST
    Người gửi: Huỳnh Phương Thảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 05h:55' 24-04-2009
    Dung lượng: 50.0 KB
    Số lượt tải: 40
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
    Môn: Hóa học
    Người ra đề: HỒ THỊ THU
    Đơn vị: THCS Lê Quý Đôn
    Chủ đề kiến thức
    
    Nhận biết
    KQ TL
     Thông hiểu
    KQ TL
    Vận dụng
    KQ TL
    Tổng
    Số câu Đ
    
    Chủ đề 1: Điều chế khí Oxi
    Câu-Bài
    Điểm
    C1
    0,5
    
    
    1
    0,5
    
    Chủ đề 2: Không khí – sự cháy
    Câu-Bài
    Điểm
    C2
    0,5
    
    
    1
    0,5
    
    Chủ đề 3: Oxit
    Câu-Bài
    Điểm
    C3
    0,5
    C4
    0,5
    
    2
    1,0
    
    Chủ đề 4: Độ tan của một chất trong nước
    Câu-Bài
    Điểm
    
    C5
    0,5
    
    1

    0,5
    
    Chủ đề 5: Nước
    Câu-Bài
    Điểm
    
     C6
    0,5
    
    1
    0,5
    
    Chủ đề 6: Nồng độ dung dịch
    Câu-Bài
    Điểm
    
    
     C7
    0,5
    1
    0,5
    
    Chủ đề 7: Tính chất của oxi
    Câu-Bài
    Điểm
     B1
    1,5
    
     C8
    0,5
    2
    2,0
    
    Chủ đề 8: Oxi – không khí
    Câu-Bài
    Điểm
    
     B2
    2
    
    1
    2,0
    
    Chủ đề 9: Điều chế khí hiđrô
    Câu-Bài
    Điểm
    
    
     B3
    2,5
    1
    2,5
    
    TỔNG
    Điểm
     3,0
     3,5
     3,5
    
    
    
    I/ TRẮC NGHIỆM: ( 4 ĐIỂM)
    Hãy khoanh tròn vào A,B,C hay D mà em cho là đúng nhất.
    1/Các nguyên liệu dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là:
    A/ P2O5, Fe3O4 . B/ H2O, CaCO3 . C/ KMnO4 , CaCO3 . D/KMnO4, KClO3
    2/Không khí là hỗn hợp khí( theo thể tích) gồm:
    A.21% khí Oxi, 78% các khí khác, 1% khí Nitơ.
    B. 21% khí Nitơ, 78% khí Oxi, 1% cáckhí khác.
    C. 78% khí Nitơ, 21% khí Oxi, 1% các khí khác.
    D. 78% khí Nitơ, 1% khí Oxi, 21% các khí khác.
    3/Oxit là hợp chất được tạo thành từ:
    A/Một nguyên tố kim loại và một nguyên tố phi kim
    B/Nguyên tố oxi và nguyên tố kim loại
    C/Nguyên tố oxi và nguyên tố phi kim
    D/Nguyên tố oxi và một nguyên tố khác
    4/Các chất cho trong dãy đều là oxit
    A/SO2, CaO, H3PO4, SO3 B/CaO, Na2O, P2O5, K2O
    C/NaOH, HCl, P2O5, SO3 D/CaCO3, CO2, Al2O3, K2O
    5/Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của chất rắn trong nước:
    A/Đều tăng B/Đều giảm C/Phần lớn là giảm D/ Phần lớn là tăng
    6/Có thể dùng quì tím để phân biệt được các dung dịch
    A/NaOH, Ca(OH)2 B/NaOH, HCl, ZnCl2
    C/HCl, H2SO4, Ca(OH)2 D/ZnCl2, NaCl, HCl
    7/Tính nồng độ phần trăm của 450ml nước có hòa tan 50gCuCl2.Kết quả sẽ là:
    A/ 10% B/ 20% C/ 11% D/ 15%
    8/Đốt cháy hoàn toàn 32g lưu huỳnh thì thể tích(đktc) của khí oxi cần dùng là: A/12 lít B/22,4 lít C/11,2 lít D/33,6 lít
    II/ TỰ LUẬN: (6 ĐIỂM)
    1/Trình bày tính chất hóa học của hiđrô.Viết ptpư minh họa.(1,5đ)
    2/Lập phương trình hóa học của các phản ứng có sơ đồ sau đây và xác định chúng thuộc loại phản ứng nào ? (2đ)
    a/Sắt(III) oxit + Hiđrô t0 Sắt + Nước
    b/Kali clorat t0 Kali clorua + Khí oxi
    3/(2,5).Cho 6,5g kẽm vào bình đựng dung dịch chứa 19,6g axit sunfuric loãng (H2SO4).
    a/Viết phương trình hóa học
    b/Tính thể tích khí hiđrô thu được ở điều kiện tiêu chuẩn?
    c/Sau phản ứng chất nào còn dư
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với CLB VIOLET Núi Thành - Quảng Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.