Đồng hồ VIOLET

Lịch

Tìm kiếm

Ảnh tư liệu

Clip__1LICH_SU_TEN_SAI_GON_054__Segment100_00_0000000_00_554221.flv NDH___33.jpg Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv CAU_TRUC_BAC_1.gif IMG_1750.JPG IMG_1792.JPG IMG_1718.JPG IMG_2155.JPG IMG_2154.JPG 1_gap_o_Tam_Hair.jpg IMG_0711.jpg IMG_0443.jpg IMG_0436.jpg IMG_0435.jpg KY_NIEM_20112014_2.jpg LE_PHAT_THUONG_NHAN__20112014.jpg 20140911_093722.jpg CHUNG_KET_CD_TAM_TIEN__TAM_HIEP.jpg CDGD_TAM_HIEP_VO_DICH.jpg C_D_TAM_TIEN_HE_2014__187.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Đường)
  • (Châu Ngọc Tuấn)

Điều tra ý kiến

Sau một năm hoạt động, bạn thấy website Phòng GD-ĐT Núi Thành như thế nào?
Bổ ích
Bổ ích nhưng cần bổ sung
Bình thường
Đơn điệu
Không cần thiết

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Đề thi HKII Hóa học 8 (15)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: ST
    Người gửi: Huỳnh Phương Thảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 05h:57' 24-04-2009
    Dung lượng: 79.5 KB
    Số lượt tải: 53
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD ĐẠI LỘC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II, Năm học: 2008-2009
    Trường THCS Nguyễn Du Môn : HOÁ HỌC - Lớp 8
    GV ra đề : PHAN VĂN BÌNH Thời gian : 45 phút (không kể giao đề)

    MA TRẬN ĐỀ:

    NỘI DUNG
    
    Mức độ kiến thức, kỹ năng
    
    TỔNG
    Câu- Điểm
    
    
    
    Biết
    Hiểu
    Vận dụng
    
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    1.Oxit
    Câu
    Điểm
    3;4

    1,0
    13a

    0,75
    


    


    6

    0,5
    


    4

    2,25
    
    2.Điều chế Oxi-Tính
    chất của Oxi

    Câu
    Điểm
    1;5

    1,0
    


    

    
    
    
    2

    1,0
    
    3. Phản ứng Thế
    Câu
    Điểm
    
    
    2

    0,5
    
    
    
    1

    0,5
    
    4. PƯ oxi hoá - Khử
    Câu
    Điểm
    11

    0,5
    
    10

    0,5
    
    
    
    2

    1,0
    
    5. Nước
    Câu
    Điểm
    9

    0,5
    


    


    
    
    13b

    0,75
    2

    1,25
    
    6.Axit-Bazơ-Muối
    Câu
    Điểm
    8

    0,5
    
    


    
    
    
    1

    0,5
    
    7.Tính theo PTHH
    Câu
    Điểm
    


    
    


    
    7;12

    1,0
    14

    2,5
    3

    3,5
    
    
    Tổng:
    Câu
    Điểm
    7

    3,5
    1

    0,75
    2

    1,0
    0

    0
    3

    1,5
    2

    3,25
    15

    10
    
    PHẦN 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 diiểm):
    -Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu khẳng định đúng trong các câu sau :(mỗi câu 0,5 đ)
    Câu 1: Khí Oxi là một chất :
    A. Tan ít trong nước , nặng hơn không khí ; B. Tan nhiều trong nước , nhẹ hơn không khí
    C. Tan nhiều trong nước,nặng hơn không khí ; D. Tan ít trong nước ,nhẹ hơn không khí
    Câu 2: Cho các PTHH sau :

    a. CaO + H2O Ca(OH)2 ; b. 2HgO to 2Hg + O2
    c. 3Fe + 2O2 to Fe3O4 ; d. Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
    PƯ thế là PƯ :
    A. b ; B. c ; C. d ; D. a
    Câu 3: Oxit là :
    A. Hợp chất có chứa hai nguyên tố ; B. Hợp chất có chứa nguyên tố Oxi
    C. Hợp chất của Oxi với một nguyên tố khác ; D. Hợp chất của Oxi với các nguyên tố khác
    Câu 4: Trong các dãy sau , dãy nào chỉ gồm các oxit axit ?
    A. CO,CO2,FeO ; B. P2O5,FeO,CaO ; C. CO2,CuO,SO3 ; D. CO2,SO2,N2O5
    Câu 5: Những hợp chất dùng dể điều chế khí Oxi trong phòng thí nghiệm là :
    A. KClO3 , MnO2 ; B .KClO3 , K2MnO4 ; C. K2MnO4,, MnO2 ; D. KClO3 , KMnO4
    Câu 6: Một Oxit của lưu huỳnh,trong đó lưu huỳnh chiếm 40% về khối lượng.Oxit đó là :
    A. SO2 ; B. SO ; C. SO3 ; D. S2O4
    Câu 7: Đốt cháy hết 1,2 g Cacbon trong không khí vừa đủ ,thu được CO2.Thể tích của không khí đã dùng là : A. 1,12 lit ; B. 11,2 lit ; C. 0,56 lit ; D. 2,24 lit
    ( Biết rằng V không khí = 5VO2 )
    Câu 8: Muốn phân biệt các dung dịch Axit, Muối ăn, Kiềm thì phải dùng :
    A. Nước cất ; B. Kim loại Bạc ; C. Khí CO2 ; D. Quỳ tím
    Câu 9: Nước phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ?
    A. Na,CuO,SO3 ; B. Na, P2O5,SO3 ; C. K,CaO,Al2O3 ; D. SO2,CuO,CO2
    Câu 10: Phản ứng giữa H2 với Fe2O3 thuộc loại phản ứng hoá học nào ?
    A. Phân huỷ ; B. Hoá hợp ; C. Oxi hoá - Khử ; D. Cả B và C
    Câu 11 :
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với CLB VIOLET Núi Thành - Quảng Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.