Đồng hồ VIOLET

Lịch

Tìm kiếm

Ảnh tư liệu

Clip__1LICH_SU_TEN_SAI_GON_054__Segment100_00_0000000_00_554221.flv NDH___33.jpg Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv CAU_TRUC_BAC_1.gif IMG_1750.JPG IMG_1792.JPG IMG_1718.JPG IMG_2155.JPG IMG_2154.JPG 1_gap_o_Tam_Hair.jpg IMG_0711.jpg IMG_0443.jpg IMG_0436.jpg IMG_0435.jpg KY_NIEM_20112014_2.jpg LE_PHAT_THUONG_NHAN__20112014.jpg 20140911_093722.jpg CHUNG_KET_CD_TAM_TIEN__TAM_HIEP.jpg CDGD_TAM_HIEP_VO_DICH.jpg C_D_TAM_TIEN_HE_2014__187.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Đường)
  • (Châu Ngọc Tuấn)

Điều tra ý kiến

Sau một năm hoạt động, bạn thấy website Phòng GD-ĐT Núi Thành như thế nào?
Bổ ích
Bổ ích nhưng cần bổ sung
Bình thường
Đơn điệu
Không cần thiết

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Đề thi HKII Hóa học 8 (14)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: ST
    Người gửi: Huỳnh Phương Thảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 05h:58' 24-04-2009
    Dung lượng: 57.0 KB
    Số lượt tải: 54
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD- ĐT ĐẠI LỘC ĐỀ KIỂM TRA HKII
    GV : Cù Đình Chín MÔN : HÓA HỌC 8
    Đơn vị : Trường THCS Võ Thị Sáu Thời gian làm bài : 45 phút

    A/ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
    Nội dung
    Mức độ kiến thức , kỹ năng
    Tổng
    
    
    Biết
    Hiểu
    Vận dụng
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    1. Oxi – không khí
    2(1)
    1(2)
    2(1)
    
    
    
    5 (4)
    
    2. Hi đrô
    
    
    
    
    1(0,5)
    1(2)
    2 (2,5)
    
    3.Oxit – Bazơ - Muối
    1(0,5)
    
    
    
    
    
    1 (0,5)
    
    4. Dung dịch
    
    
    1(0,5)
    
    1(0,5)
    1(2)
    3 (3)
    
    Tổng
    3(1,5)
    1(2)
    3(1,5)
    
    2(1)
    2(4)
    11(10)
    
    B/ NỘI DUNG ĐỀ
    PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (4 điểm )
    Câu 1:Các hợp chất nào sau đây được dùng để điều chế khí Oxi trong phòng thí nghiệm :
    a) H2O, H2SO4 ; b) KMnO4 , KClO3 ; c) CaCO3 , CuSO4 ; d) H2SO4 ,CaCO3
    Câu 2: Hợp chất nào sau đây thuộc loại oxit axit :
    a) CuO b) Fe2O3 c) SO2 d) Na2O
    Câu 3: Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây về thành phần của không khí:
    21% khí Nittơ , 78% khí Oxi , 1% các khí khác
    21% khí Oxi , 78% khí Nitơ , 1% các khí khác
    1% khí Oxi , 21% khí Nittơ , 78% Các khí khác
    1% khí Nitơ , 21% các khí khác , 78% khí Oxi
    Câu 4 Phản ứng hoá học nào sau đây có xảy ra sự Oxi hoá :
    a) 2Cu + O2  2CuO b) H2O + CaO  Ca(OH)2
    c) 3 H2O + P2O5  2 H3PO4 d) CaCO3  CaO + CO2
    Câu 5: Hoà tan hết 5,6 gam kim loại sắt trong dd H2SO4 . Khi phản ứng kết thúc sẽ thu được bao nhiêu lít khí H2 (đktc)
    a) 2,24 lít b) 5,6 lít c) 22,4 lít d) 11,2 lít
    Câu 6: Hợp chất nào sau đây thuộc loại hợp chất bazơ:
    a) NaCl b) P2O5 c) HCl d) NaOH
    Câu 7 : Khi giảm nhiệt độ và tăng áp suất thì độ tan của chất khí tronng nước :
    a) Đều tăng b) Đều giảm
    c) Có thể tăng và có thể giảm d) Không tăng và cũng không giảm
    Câu 8: Nồng độ mol của 850 ml dd có hoà tan 20 gam KNO3 là :
    a) 0,233M b) 23,3M c) 2,33M d) 233M
    PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm)
    Câu 1: Nêu tính chất hoá học của Oxi ? Viết PTHH minh hoạ ?
    Câu 2: Tính số gam chất tan cần dùng để pha chế mỗi dd sau ?
    1,5 lít dung dịch NaCl 1M
    50 gam dung dịch MgCl2 40%
    Câu 3: Hoà tan vừa đủ 3,25 gam kim loại kẽm bằng dd HCl nồng độ 20%
    Viết PTHH xảy ra ?
    Tính thể tích khí hiđro thu được (đktc) ?
    Tính khối lượng dd HCl đã dùng ?
    (Cho biết : Na=23 ; Cl=35,5 ; Mg= 24 ; Zn = 65 ; H =1 )
    C/ ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
    PHẦN I : (4điểm)
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    
    Đáp án
    b
    c
    b
    a
    a
    d
    a
    a
    
    Điểm
    0,5
    0.5
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    0.5
    0.5
    
    PHẦN II: (6 điểm)

    Câu 1
    - Nêu và Viết đúng PTHH minh hoạ cho mỗi tính chất
    0,5đ x 4= 2đ
    
    Câu 2
    Tính đúng : - mNaCl = 87,75gam
    - mMgCl2 = 20 gam
    1 điểm
    1 điểm
    
    Câu 3
    - Viết đúng PTHH
    - Tính đúng thể tích khí H2
    - Tính đúng khối lượng dd HCl
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với CLB VIOLET Núi Thành - Quảng Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.