Đồng hồ VIOLET

Lịch

Tìm kiếm

Ảnh tư liệu

Clip__1LICH_SU_TEN_SAI_GON_054__Segment100_00_0000000_00_554221.flv NDH___33.jpg Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv CAU_TRUC_BAC_1.gif IMG_1750.JPG IMG_1792.JPG IMG_1718.JPG IMG_2155.JPG IMG_2154.JPG 1_gap_o_Tam_Hair.jpg IMG_0711.jpg IMG_0443.jpg IMG_0436.jpg IMG_0435.jpg KY_NIEM_20112014_2.jpg LE_PHAT_THUONG_NHAN__20112014.jpg 20140911_093722.jpg CHUNG_KET_CD_TAM_TIEN__TAM_HIEP.jpg CDGD_TAM_HIEP_VO_DICH.jpg C_D_TAM_TIEN_HE_2014__187.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Đường)
  • (Châu Ngọc Tuấn)

Điều tra ý kiến

Sau một năm hoạt động, bạn thấy website Phòng GD-ĐT Núi Thành như thế nào?
Bổ ích
Bổ ích nhưng cần bổ sung
Bình thường
Đơn điệu
Không cần thiết

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Đề thi HKII Địa Lí 8 (4)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: ST
    Người gửi: Huỳnh Phương Thảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 07h:19' 06-05-2009
    Dung lượng: 125.5 KB
    Số lượt tải: 25
    Số lượt thích: 0 người
    Phòng GD&ĐT Đại Lộc

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

    Môn :
    Địa lý
    Lớp :
    8
    
    
    Người ra đề :
    Trần Thị Bừng
    
    Đơn vị :
    Lý Tự Trọng
    
    
    MA TRẬN ĐỀ
    Chủ đề kiến thức
    
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    TỔNG
    Số câu Đ
    
    
    
    KQ
    TL
    KQ
    TL
    KQ
    TL
    
    
    Bài17
    Câu
    Điểm
    C1
    0,5
    
    
    
    
    
    1
    0,5
    
    Bài 22
    Câu
    Điểm
    
    B1
    1,5
    C2
    0,5
    
    
    
    2
    2
    
    Bài 23
    Câu
    Điểm
    C3
    0,5
    
    
    
    
    
    1
    0,5
    
    Bài24
    Câu
    Điểm
    C4
    0,5
    
    
    
    
    
    1
    0,5
    
    Bài 25
    Câu
    Điểm
    
    
    
    B2
    2,5
    C5
    0,5
    
    2
    3
    
    Bài 26
    Câu
    Điểm
    C6
    0,5
    
    
    
    
    
    1
    0,5
    
    Bài 31
    Câu
    Điểm
    
    
    C7
    0,5
    
    
    
    1
    0,5
    
    Bài 36
    Câu
    Điểm
    
    
    
    
    
    B3
    2
    1
    2
    
    Bài 39
    Câu
    Điểm
    
    
    C8
    0,5
    
    
    
    1
    0,5
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    TỔNG
    Số Câu
    4 1
    3 1
    1 1
    11
    
    
     Điểm
     3,5
    4
     2,5
     10
    
    









    Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 4 điểm )
    Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu 0,5 điểm )
    Câu 1 :
    Việt Nam gia nhậphiệp hội các nước Đông Nam Á(A SEAN) vào năm nào?
    
    
    A
    1995
    
    
    B
    1996
    
    
    C
    1997
    
    
    D
    1990
    
    Câu 2 :
    Việt Nam gắn liền với châu lục và đại dương nào?
    
    
    A
    Á-ÂU và Thái Bình Dương
    
    
    B
    Á và Thái Bình Dương
    
    
    C
    Á và Thái Bình Dương,Ấn Độ Dương
    
    
    D
    Á-ÂU và Thái Bình Dương,Ấn Độ Dương
    
    Câu 3 :
    Điểm cực Nam phần đất liền nước ta nằm ở:
    
    
    A
    23023’B
    
    
    B
    8030’B
    
    
    C
    23023’B
    
    
    D
     8034’B
    
    Câu 4 :
    Vịnh Hạ Long được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới vào năm:
    
    
    A
    1991
    
    
    B
    1998
    
    
    C
    1994
    
    
    D
    2004
    
    Câu 5 :
    Loài người xuất hiện trên Trái Đất vào thời kỳ nào?
    
    
    A
    Tân kiến tạo
    
    
    B
    Tiền Cambri
    
    
    C
    Cổ kiến tạo
    
    
    D
    Cả a,b đều đúng
    
    Câu 6 :
    Đến nay ,số lượng khoáng sản mà ngành địa chất thăm dòphát hiện ở Việt Nam là:
    
    
    A
    80 loại
    
    
    B
    60 loại
    
    
    C
    50 loại
    
    
    D
    40 loạ
    
    Câu 7 :
    Sự thất thường,biến động của khí hậu nước ta thể hiện:
    
    
    A
    Lượng mưa thay đổi trong các năm
    
    
    B
    Miền khí hậu phía bắc có mùa đông lạnh,năm rét sớm ,năm rét muộn
    
    
    C
    Năm mưa nhiều,năm khô hạn,năm ít bão,năm nhiều bão
    
    
    D
    Nhiệt độ mùa hè rất nóng,không lạnh
    
    Câu 8 :
    Tính chất nền tảng của thiên nhiên Việt Nam là:
    
    
    A
    Tính chất ven biển
    
    
    B
    Tính chất đa dạng phức tạp
    
    
    C
    Tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm
    
    
    D
    Tính chất đồi núi
    
    Phần 2 : TỰ LUẬN ( 6,0 điểm )
    Câu 1 :
    (1.5 điểm)
    Nêu nội dung mục tiêu tổng quát của chiến lược 10 năm 2001-2010 của nước ta?
    
    Câu 2:
    (2,5 điểm)
    Ý nghĩa của giai đoạn tân kiến tạo đối với sự phát triển lãnh thổ nước ta hiện nay?
    
    Câu 3 :
    (2 điểm)
    Dựa vào số liệu dưới đây ,hãy vẽ biểu đồ hình tròn
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với CLB VIOLET Núi Thành - Quảng Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.