Đồng hồ VIOLET

Lịch

Tìm kiếm

Ảnh tư liệu

Clip__1LICH_SU_TEN_SAI_GON_054__Segment100_00_0000000_00_554221.flv NDH___33.jpg Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv CAU_TRUC_BAC_1.gif IMG_1750.JPG IMG_1792.JPG IMG_1718.JPG IMG_2155.JPG IMG_2154.JPG 1_gap_o_Tam_Hair.jpg IMG_0711.jpg IMG_0443.jpg IMG_0436.jpg IMG_0435.jpg KY_NIEM_20112014_2.jpg LE_PHAT_THUONG_NHAN__20112014.jpg 20140911_093722.jpg CHUNG_KET_CD_TAM_TIEN__TAM_HIEP.jpg CDGD_TAM_HIEP_VO_DICH.jpg C_D_TAM_TIEN_HE_2014__187.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Đường)
  • (Châu Ngọc Tuấn)

Điều tra ý kiến

Sau một năm hoạt động, bạn thấy website Phòng GD-ĐT Núi Thành như thế nào?
Bổ ích
Bổ ích nhưng cần bổ sung
Bình thường
Đơn điệu
Không cần thiết

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Đề thi HKII Địa Lí 8 (15)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: ST
    Người gửi: Huỳnh Phương Thảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 07h:09' 06-05-2009
    Dung lượng: 128.0 KB
    Số lượt tải: 39
    Số lượt thích: 0 người
    Phòng GD&ĐT Đại Lộc

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

    Môn:địa
    
    Lớp 8
    
    
    
    Người ra đề :
    Lê Văn Nô
    
    Đơn vị :
    THCS Lê Lợi _ _ _ _ _ _ _ _
    
    

    MA TRẬN ĐỀ

    Chủ đề kiến thức
    
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    TỔNG
    Số câu Đ
    
    
    
    KQ
    TL
    KQ
    TL
    KQ
    TL
    
    
    Vị trí địa lí.... Biển
    VN
    Câu
    1a 2c 3c
    
    
    Bài 2
    
    
    4
    
    

     1.5
    
    
    1.5
    
    
    3
    
    Lịch sử .... VN
    Đặc điểm.....TNVN
    Câu
    
    
    4a 5b
    
    
    
    2
    
    

    
    
     1
    
    
    
    1
    
    Sông ngòi,... Các HT sông ngòi VN
    đặc điểm đất VN
    Các miền địa lí
    Câu
    6b, 7a , 8b
    
    
    
    
    
    3
    
    

    
    1,5
    
    

    

    

    
    1,5
    
    Việt Nam , đất nước , con người
    Câu
    
    
    
    Bài 1
    
    Bài3
    2
    
    

    .
    
    
    1.5
    
    3
     4.5
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Số câu
    6
    4
    1
    11
    
    TỔNG

    3
    4
    3
    10
    
    

















    ,


    ĐỀ

    Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( _ 4 _ điểm )
    Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu _0.5 _ _ điểm )1

    Câu 1 :
    Điểm cực bắc của nước ta thuộc địa phận tỉnh
    
    
    A
    Bắc Giang
    
    
    B
    Hà Giang
    
    
    C
    Cà Mau
    
    
    D
    Tuyên Quang
    
    
    Câu 2 :
    Nước ta có cùng biên giới trên đất liền với các quốc gia
    
    
    A
    Thái Lan , Lào , Cam pu chia
    
    
    B
    Trung Quốc , Thái Lan ,Lào
    
    
    C
    Cam pu chia , Lào ,Trung Quốc
    
    
    D
    Thái Lan , Cam pu chia , Trung Quốc
    
    
    Câu 3 :
    Vịnh biển nào sau đây được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới
    
    
    A
    Vịnh Văn Phong
    
    
    B
    Vịnh Thái Lan
    
    
    C
    Vịnh Hạ Long
    
    
    D
    Vịnh Dung Quất
    
    
    Câu 4 :
    Quá trình hình thành các cao nguyên ba dan và các đồng bằng phù sa trẻ diển ra trong thời kì
    
    
    A
    Đại Tân sinh
    
    
    B
    Tiền Cam bri
    
    
    C
    Đại Trung sinh
    
    
    D
    Đại Cổ sinh
    
    
    Câu 5 :
    Tính chất chủ yếu ,làm nền tảng của thiên nhiên Việt Nam là
    
    
    A
    Tính chất ven biển
    
    
    B
    Tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm
    
    
    C
    Tính chất đa dạng ,phức tạp
    
    
    D
    Tính chất đồi núi
    
    
    Câu 6 :
    Mùa lũ của sông ngòi ở Trung Bộ diễn ra vào thời gian
    
    
    A
    Từ tháng 7 đến tháng 11
    
    
    B
    Từ tháng 9 đến tháng 12
    
    
    C
    Từ tháng 1 đến tháng 8
    
    
    D
    Từ tháng 6 đến tháng 10
    
    
    Câu 7 :
    Loại đất chiếm diện tích lớn nhất nước ta là
    
    
    A
     Đất fe ra lít đồi núi thấp
    
    
    B
     Đất bồi tụ phù sa
    
    
    C
     Đất mặn , phèn ven biển
    
    
    D
    Dất mùn núi cao
    
    Câu 8 :
    Tính chất nhiệt đới bị giảm sút mạnh mẽ thuộc miền
    
    
    A
    Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ
    
    
    B
    Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ
    
    
    C
    Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ
    
    
    D
    Cả ba miền
    
    


    Phần 2 : TỰ LUẬN ( _ 6_ điểm )

    Bài 1 (câu9)
    (_1.5_ điểm)
    Trình bày mục tiêu chiến lược 10 năm : từ 2001 đến 2010 của nước ta
    
    Bài 2 :(câu10)
    (_ 1.5_ điểm)
    Nêu rõ các đặc điểm nổi bật vị trí địa líViệt Nam về mặt tự nhiên
    
    Bài 3 (câu11)
    (_3.0_ điểm)
    Dựa vào bảng số liệu sau đây , vẽ biểu đồ hình cột chồng thể hiện tỉ trọng các ngành trong tổng sản phẩm trong nước của Việt Nam năm 1990 và năm 2000
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với CLB VIOLET Núi Thành - Quảng Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.