Đề thi HKII Địa Lí 8 (11)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Huỳnh Phương Thảo (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:12' 06-05-2009
Dung lượng: 121.5 KB
Số lượt tải: 51
Nguồn: ST
Người gửi: Huỳnh Phương Thảo (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:12' 06-05-2009
Dung lượng: 121.5 KB
Số lượt tải: 51
Số lượt thích:
0 người
Phòng GD&ĐT Đại Lộc
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2
Môn :
ĐỊA LÝ
Lớp :
8
Người ra đề :
VÕ THỊ OANH
Đơn vị :
THCS VÕ THỊ SÁU_ _ _ _ _ _ _ _
A. MA TRẬN ĐỀ
Chủ đề kiến thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TỔNG
Số câu Đ
KQ
TL
KQ
TL
KQ
TL
Bài 17. Hiệp hội các nước ĐNA
Câu
C1
1
Đ
0,5
0,5
Bài 18. Thực hành
Câu
C2
1
Đ
0,5
0,5
Bài 23. Vị trí, giới hạn,lãnh thổ VN
Câu
C6
B1
2
Đ
0,5
2
2,5
Bài 25. Lịch sử phát triển của tự nhiên Việt Nam
Câu
B2
1
Đ
3
2
Bài 29. Đặc điểm các khu vực địa hình
Câu
C4
1
Đ
0,5
0,5
Bài 33. Đặc điểm sinh vật Việt Nam
Câu
C4
1
Đ
2
2
Bài 22. Việt Nam con người
Câu
C3
C5
1
Đ
0,5
0,5
1
Số câu
6
2
1
8
TỔNG
Đ
4,5
3,5
2
10
B. ĐỀ
Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 3 điểm )
Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu 0,5 điểm )
Câu 1
Nước có thu nhập đầu người cao nhất Đông Nam Á là:
A
Việt Nam
B
Bru - nây
C
Thái Lan
D
Xin ga po
Câu 2
Cam pu chia có kiểu khí hậu nào?
A
Xích đạo
B
Cận nhiệt đới
C
Nhiệt đới
D
Nhiệt đới gió mùa
Câu 3 :
Quần đảo nào của Việt Nam nằm cách xa đất liền nhất?
A
Quần đảo Hoàng Sa
B
Quần đảo Trường Sa
C
Quần đảo trong Vịnh Thái Lan
D
Quần đảo Cô Tô
Câu 4 :
Đỉnh Phan xi păng cao nhất Việt Nam nằm ở khu vực nào?
A
Vùng núi Đông Bắc
B
Vùng núi Tây Bắc
C
Vùng núi Trường Sơn Bắc
D
Tây nguyên
Câu 5:
Công cuộc đổi mới toàn diện nền kinh tế nước ta bắt đầu từ năm nào?
A
1968
B
1986
C
1996
D
2006
Câu6:
Phần đất liền nước ta giáp với những quốc gia nào?
A
Trung Quốc, Lào, Thái Lan
B
Lào, Cam-pu-chia, Thái Lan
C
Cam-pu-chia, Trung Quốc, Mi-an-ma
D
Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia
Phần 2 : TỰ LUẬN ( 6 điểm )
Câu 1.(2đ) Nêu những điẻm nổi bật của vị trí địa lí tự nhiên nước ta
Câu 2.(3đ) Nêu ý nghĩa của giai đoạn tân kiến tạo đối với sự phát triển lãnh thổ nước ta hiện nay.
Câu 3.(2đ) Vẽ biểu đồ phân bố dòng chảy trong năm tại trạm Sơn Tây(sông Hồng) theo bảng lưu lượng bình quân tháng (m2/s) dưới đây:
Tháng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Lưu lượng(m2/s)
1318
1100
914
1071
1893
4692
7986
9246
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2
Môn :
ĐỊA LÝ
Lớp :
8
Người ra đề :
VÕ THỊ OANH
Đơn vị :
THCS VÕ THỊ SÁU_ _ _ _ _ _ _ _
A. MA TRẬN ĐỀ
Chủ đề kiến thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TỔNG
Số câu Đ
KQ
TL
KQ
TL
KQ
TL
Bài 17. Hiệp hội các nước ĐNA
Câu
C1
1
Đ
0,5
0,5
Bài 18. Thực hành
Câu
C2
1
Đ
0,5
0,5
Bài 23. Vị trí, giới hạn,lãnh thổ VN
Câu
C6
B1
2
Đ
0,5
2
2,5
Bài 25. Lịch sử phát triển của tự nhiên Việt Nam
Câu
B2
1
Đ
3
2
Bài 29. Đặc điểm các khu vực địa hình
Câu
C4
1
Đ
0,5
0,5
Bài 33. Đặc điểm sinh vật Việt Nam
Câu
C4
1
Đ
2
2
Bài 22. Việt Nam con người
Câu
C3
C5
1
Đ
0,5
0,5
1
Số câu
6
2
1
8
TỔNG
Đ
4,5
3,5
2
10
B. ĐỀ
Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 3 điểm )
Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu 0,5 điểm )
Câu 1
Nước có thu nhập đầu người cao nhất Đông Nam Á là:
A
Việt Nam
B
Bru - nây
C
Thái Lan
D
Xin ga po
Câu 2
Cam pu chia có kiểu khí hậu nào?
A
Xích đạo
B
Cận nhiệt đới
C
Nhiệt đới
D
Nhiệt đới gió mùa
Câu 3 :
Quần đảo nào của Việt Nam nằm cách xa đất liền nhất?
A
Quần đảo Hoàng Sa
B
Quần đảo Trường Sa
C
Quần đảo trong Vịnh Thái Lan
D
Quần đảo Cô Tô
Câu 4 :
Đỉnh Phan xi păng cao nhất Việt Nam nằm ở khu vực nào?
A
Vùng núi Đông Bắc
B
Vùng núi Tây Bắc
C
Vùng núi Trường Sơn Bắc
D
Tây nguyên
Câu 5:
Công cuộc đổi mới toàn diện nền kinh tế nước ta bắt đầu từ năm nào?
A
1968
B
1986
C
1996
D
2006
Câu6:
Phần đất liền nước ta giáp với những quốc gia nào?
A
Trung Quốc, Lào, Thái Lan
B
Lào, Cam-pu-chia, Thái Lan
C
Cam-pu-chia, Trung Quốc, Mi-an-ma
D
Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia
Phần 2 : TỰ LUẬN ( 6 điểm )
Câu 1.(2đ) Nêu những điẻm nổi bật của vị trí địa lí tự nhiên nước ta
Câu 2.(3đ) Nêu ý nghĩa của giai đoạn tân kiến tạo đối với sự phát triển lãnh thổ nước ta hiện nay.
Câu 3.(2đ) Vẽ biểu đồ phân bố dòng chảy trong năm tại trạm Sơn Tây(sông Hồng) theo bảng lưu lượng bình quân tháng (m2/s) dưới đây:
Tháng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Lưu lượng(m2/s)
1318
1100
914
1071
1893
4692
7986
9246
 
Chào mừng quý vị đến với CLB VIOLET Núi Thành - Quảng Nam.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.






Các ý kiến mới nhất