Đồng hồ VIOLET

Lịch

Tìm kiếm

Ảnh tư liệu

Clip__1LICH_SU_TEN_SAI_GON_054__Segment100_00_0000000_00_554221.flv NDH___33.jpg Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv CAU_TRUC_BAC_1.gif IMG_1750.JPG IMG_1792.JPG IMG_1718.JPG IMG_2155.JPG IMG_2154.JPG 1_gap_o_Tam_Hair.jpg IMG_0711.jpg IMG_0443.jpg IMG_0436.jpg IMG_0435.jpg KY_NIEM_20112014_2.jpg LE_PHAT_THUONG_NHAN__20112014.jpg 20140911_093722.jpg CHUNG_KET_CD_TAM_TIEN__TAM_HIEP.jpg CDGD_TAM_HIEP_VO_DICH.jpg C_D_TAM_TIEN_HE_2014__187.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Đường)
  • (Châu Ngọc Tuấn)

Điều tra ý kiến

Sau một năm hoạt động, bạn thấy website Phòng GD-ĐT Núi Thành như thế nào?
Bổ ích
Bổ ích nhưng cần bổ sung
Bình thường
Đơn điệu
Không cần thiết

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    Đề Thi HKI môn Hóa 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Nguyễn Thị Dự
    Người gửi: Nguyễn Thị Dự (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:15' 23-02-2012
    Dung lượng: 81.0 KB
    Số lượt tải: 55
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ THAM KHẢO THI HỌC KÌ I
    Năm học: 2010 -2011
    Môn: HOÁ 8. (Thời gian 45’)
    A/ Trắc nghiệm: (3đ)
    I / Khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời đúng:
    1/ Trong phản ứng hoá học có sự tạo thành chất mới do:
    a. Liên kết giữa các phân tử thay đổi b. Nguyên tử bị chia nhỏ
    c. Liên kết giữa các nguyên tử thay đổi d. Phân tử được bảo toàn
    2/ Cho biết công thức hóa học hợp chất của nguyên tố X với nhóm (SO4) và hợp chất của nhóm nguyên tử Y với H như sau: X2(SO4)3, H3Y. Hãy chọn công thức hóa học nào là đúng cho hợp chất của X và Y:
    a. XY2 b. X2Y c. XY. d. X2Y2
    3/ Trong một phản ứng hoá học các chất phản ứng và chất tạo thành phải chứa cùng:
    a. Số nguyên tử của mỗi nguyên tố b. Số nguyên tử của mỗi chất
    c. Số phân tử của mỗi chất d. Số nguyên tố tạo ra chất
    4/ Đốt cháy hoàn toàn một lượng Magie (Mg) trong bình chứa 6,4g khí oxi (O2) thu được 16g Magie oxit (MgO). Khối lượng Magie đã phản ứng là:
    a. 6,4g b. 4,8g c. 3,2g d. 9,6g
    II/ Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống :
    Các chất đều được tạo nên từ.......................... . Hầu hết các chất có ……….. ..là hạt hợp thành, còn ............................ là hạt hợp thành của …………….. kim loại.
    III/ Ghi chữ đúng (Đ) hoặc sai (S) trước mỗi ý sau:
    1/ Ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất 1 mol bất kỳ chất khí nào cũng có thể tích 22,4 lít.
    2/ Số proton là số đặc trưng của một nguyên tố hoá học.
    3/ Trong phản ứng hoá học phân tử bị chia nhỏ thành nguyên tử.
    4/ Phản ứng xảy ra được khi các chất tham gia tiếp xúc với nhau.
    B/ Tự luận: (7đ)
    Câu 1 ( 1đ) Lập CTHH của hợp chất tạo bởi Mg (II) và nhóm (NO3) (I)
    Câu 2 ( 2đ) Lập PTHH theo sơ đồ các phản ứng sau:
    a. Cu + O2 CuO b. Fe2O3 + HCl FeCl3 + H2O
    c. CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O d. P + O2 P2O5
    Câu 3 (2đ) Hãy tính:
    a. Thể tích (đktc) của 1,5 mol khí H2
    b. Khối lượng của 4,5. 1023 phân tử CuO.
    c. Thể tích (đktc) của hỗn hợp khí gồm: 8,8 g khí CO2 và 8,4 g khí CO
    d. Khối lượng mol của khí A, biết tỉ khối khí A đối với khí hiđro là 8.
    Câu 4 ( 2đ)
    a. Tính thành phần % về khối lượng của nguyên tố lưu huỳnh S và nguyên tố oxi O có trong khí Lưu huỳnh trioxit SO3.
    b. Tính khối lượng của nguyên tố lưu huỳnh S và nguyên tố oxi O có trong 12g khí sunfurơ SO2. (Cho Cu = 64, O = 16, C = 12, H = 1, S = 32)


    MA TRẬN

    M độ
    nhận thức

    Nội dung ktra
    BIẾT
    HIỂU
    VẬN DỤNG
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    Bài 5
    1 (0,25đ)
    
    
    
    
    
    
    Bài 8
    
    
    
    
    1 (1đ)
    
    
    Bài 9
    
    1 (1đ)
    1 (0,25đ)
    
    
    
    
    Bài 11
    1 (0,25đ)
    
    
    
    
    
    
    Bài 13
    1 (0,25đ)
    
    1 (0,25đ)
    
    
    
    
    Bài 15
    
    
    1 (0,25đ)
    
    
    
    
    Bài 16
    
    1 ( 2đ)
    
    
    
    
    
    Bài 17
    
    
    1 (0,25đ)
    
    
    
    
    Bài 18
    1 (0,25đ)
    
    
    
    
    
    
    Bài 19
    
    
    
    1(2đ)
    
    
    
    Bài 21
    
    
    
    
    
    1 (2đ)
    
    Cộng
    4 (1đ)
    2 (3đ)
    4 (1đ)
    1(2đ)
    1 (1 đ)
    1(2đ)
    
    
    ĐÁP ÁN

    A/ Trắc nghiệm:
    I/ 1 – c, 2 – c, 3
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với CLB VIOLET Núi Thành - Quảng Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.