đề thi cuối Kỳ I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tiền (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:45' 29-12-2010
Dung lượng: 62.5 KB
Số lượt tải: 80
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tiền (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:45' 29-12-2010
Dung lượng: 62.5 KB
Số lượt tải: 80
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD – ĐT NÚI THÀNH
Trường TH Trần Đại Nghĩa
**********
Thứ ngày tháng năm 2010.
Bài kiểm tra cuối HKI
Môn: Tiếng Anh 3
Họ và tên: …………………………………… Thời gian: 35 phút
Lớp: ………………………………………….
Bài 1: Sắp xếp lại các từ để hoàn thành các câu.(2đ)
a. is/ this/ library/ my.
→……………………………………………………..
b. Hello/ I/ LiLi/ am.
→……………………………………………………..
c. see/ later/ bye/ you.
→……………………………………………………..
d. is/ my/ she/ friend.
→……………………………………………………..
Bài 2: Chọn và khoanh vào từ đúng A, B, hoặc C để phù hợp ở các câu.(2.5đ).
a. Who’s he?
A. Oh. She’s Mai B. He’s Alan C. This is Lan
b. What’s its name?
A. It’s my school. B. This is my classroom. C. It’s Sao Mai school.
c. How are you?
A. Goodbye B. I’m fine, thank you. C. See you later.
d. What’s your name?
A. I’m fine, thank you. B. Nice to meet you C. I’m Linda.
e. May I go out?
A. Yes, it is B. Sure C. Thank you.
Bài 3: Hoàn thành bài hội thoại.(2 đ).
A: Hi. My name’s Tom. This is my ______________.
B. What’s its_____________?
A: _____________ Thang Long school.
B: Oh. It’s _____________.
Bài 4: Nối cột A với cột B.(2.5 đ).
A B
a. Goodbye 1. meet you.
b. Is your 2. see you later.
c. He’s 3. eraser big?
d. Nice to 4. Alan.
e. Close your book 5. Please.
Bài 5: Trả lời các câu hỏi.(1 đ)
a. Is your ruler big?
→……………………………………………………..
b. May I go out?
→……………………………………………………..
The end.
PHÒNG GD – ĐT NÚI THÀNH
Trường TH Trần Đại Nghĩa
**********
Thứ ngày tháng năm 2010.
Bài kiểm tra cuối HKI
Môn: Tiếng Anh 4
Họ và tên: …………………………………… Thời gian : 35 phút
Lớp: ………………………………………….
Bài 1: Sắp xếp lại các từ để hoàn thành các câu.(2đ)
a. and/ sing/ Tom/ can/ swim.
→……………………………………………………..
b. when/ your/ is/ birthday?
→…………………………………………………………
c. there/ erasers/ my/ are.
→……………………………………………………..
d. I/ English/ have/ today.
→……………………………………………………..
Bài 2 : Chọn và khoanh vào từ đúng A, B, hoặc C để phù hợp ở các câu.(2.5đ).
a. _________ subjects do you like?
A. what B. who C. how.
b. Do you_________ Maths today?.
A. sing B. have C. draw.
c. Would you like an _____________?
A. ice cream B. banana C. candy.
d. There __________ twenty – one students in my class.
A. have B. are C. is.
e. ____________ you dance? Yes, I can
A. what B. where C. can.
Bài 3: Hoàn thành bài hội thoại.(2,5 đ).
do a when Friday sing
A: Hello, Linda. Would you like ____________ candy?
B. Yes, please.
A: __________ you like Music?
B: Yes, I do.
A: __________ do you have it?
B: On Monday and _____________.
A: What do you do during Music lesson?
B: I learn to ______________ songs.
Bài 4: Đọc đoạn dưới đây và trả lời các câu hỏi.(2 đ).
Hello. His name is
Trường TH Trần Đại Nghĩa
**********
Thứ ngày tháng năm 2010.
Bài kiểm tra cuối HKI
Môn: Tiếng Anh 3
Họ và tên: …………………………………… Thời gian: 35 phút
Lớp: ………………………………………….
Bài 1: Sắp xếp lại các từ để hoàn thành các câu.(2đ)
a. is/ this/ library/ my.
→……………………………………………………..
b. Hello/ I/ LiLi/ am.
→……………………………………………………..
c. see/ later/ bye/ you.
→……………………………………………………..
d. is/ my/ she/ friend.
→……………………………………………………..
Bài 2: Chọn và khoanh vào từ đúng A, B, hoặc C để phù hợp ở các câu.(2.5đ).
a. Who’s he?
A. Oh. She’s Mai B. He’s Alan C. This is Lan
b. What’s its name?
A. It’s my school. B. This is my classroom. C. It’s Sao Mai school.
c. How are you?
A. Goodbye B. I’m fine, thank you. C. See you later.
d. What’s your name?
A. I’m fine, thank you. B. Nice to meet you C. I’m Linda.
e. May I go out?
A. Yes, it is B. Sure C. Thank you.
Bài 3: Hoàn thành bài hội thoại.(2 đ).
A: Hi. My name’s Tom. This is my ______________.
B. What’s its_____________?
A: _____________ Thang Long school.
B: Oh. It’s _____________.
Bài 4: Nối cột A với cột B.(2.5 đ).
A B
a. Goodbye 1. meet you.
b. Is your 2. see you later.
c. He’s 3. eraser big?
d. Nice to 4. Alan.
e. Close your book 5. Please.
Bài 5: Trả lời các câu hỏi.(1 đ)
a. Is your ruler big?
→……………………………………………………..
b. May I go out?
→……………………………………………………..
The end.
PHÒNG GD – ĐT NÚI THÀNH
Trường TH Trần Đại Nghĩa
**********
Thứ ngày tháng năm 2010.
Bài kiểm tra cuối HKI
Môn: Tiếng Anh 4
Họ và tên: …………………………………… Thời gian : 35 phút
Lớp: ………………………………………….
Bài 1: Sắp xếp lại các từ để hoàn thành các câu.(2đ)
a. and/ sing/ Tom/ can/ swim.
→……………………………………………………..
b. when/ your/ is/ birthday?
→…………………………………………………………
c. there/ erasers/ my/ are.
→……………………………………………………..
d. I/ English/ have/ today.
→……………………………………………………..
Bài 2 : Chọn và khoanh vào từ đúng A, B, hoặc C để phù hợp ở các câu.(2.5đ).
a. _________ subjects do you like?
A. what B. who C. how.
b. Do you_________ Maths today?.
A. sing B. have C. draw.
c. Would you like an _____________?
A. ice cream B. banana C. candy.
d. There __________ twenty – one students in my class.
A. have B. are C. is.
e. ____________ you dance? Yes, I can
A. what B. where C. can.
Bài 3: Hoàn thành bài hội thoại.(2,5 đ).
do a when Friday sing
A: Hello, Linda. Would you like ____________ candy?
B. Yes, please.
A: __________ you like Music?
B: Yes, I do.
A: __________ do you have it?
B: On Monday and _____________.
A: What do you do during Music lesson?
B: I learn to ______________ songs.
Bài 4: Đọc đoạn dưới đây và trả lời các câu hỏi.(2 đ).
Hello. His name is
 
Chào mừng quý vị đến với CLB VIOLET Núi Thành - Quảng Nam.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.






Các ý kiến mới nhất