Đồng hồ VIOLET

Lịch

Tìm kiếm

Ảnh tư liệu

Clip__1LICH_SU_TEN_SAI_GON_054__Segment100_00_0000000_00_554221.flv NDH___33.jpg Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv CAU_TRUC_BAC_1.gif IMG_1750.JPG IMG_1792.JPG IMG_1718.JPG IMG_2155.JPG IMG_2154.JPG 1_gap_o_Tam_Hair.jpg IMG_0711.jpg IMG_0443.jpg IMG_0436.jpg IMG_0435.jpg KY_NIEM_20112014_2.jpg LE_PHAT_THUONG_NHAN__20112014.jpg 20140911_093722.jpg CHUNG_KET_CD_TAM_TIEN__TAM_HIEP.jpg CDGD_TAM_HIEP_VO_DICH.jpg C_D_TAM_TIEN_HE_2014__187.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Đường)
  • (Châu Ngọc Tuấn)

Điều tra ý kiến

Sau một năm hoạt động, bạn thấy website Phòng GD-ĐT Núi Thành như thế nào?
Bổ ích
Bổ ích nhưng cần bổ sung
Bình thường
Đơn điệu
Không cần thiết

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    7 khách và 0 thành viên

    Đề thi chọn HS giỏi Casio 8,9 năm học 08-09

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Nam (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:30' 23-03-2009
    Dung lượng: 84.5 KB
    Số lượt tải: 73
    Số lượt thích: 0 người
    KỲ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO
    KHÔI 8 +9
    Thời gian 60 phút không kể thời gian giao đề
    Họ và tên thí sinh:........................................................
    Trường THCS:.............................................................

    Giám thị 1:
    Giám thị 2:
    
    Nếu kết quả các phép tính là số thập phân thì lấy đến chữ số thập phân thứ 4
    Bài 1: Tìm các số a,b.c thoả mản:
    1.1/ =

    1.2/

    Bài 2: Cho hai số a = 25751018 và b = 35448741800
    5-1/ Tìm ƯCLN(a; b) và BCNN(a; b)

    ƯCLN(a,b) =
    BCNN(a,b) =
    
    Bài 3/ Cho hai số a = 2799360 và b = 3110400
    5-1/ Tìm ƯCLN(a; b) và BCNN(a; b)
    5-2/ Tìm số dư R khi chia BCNN(a; b) cho 2008
    ƯCLN(a; b) =
    BCNN(a,b) =
    R =
    
    
    B ài 4/ Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ 2
    4.1/ 
    4.2/ 
    4.3/ C = 
    4.4/ D = 1.2 + 2.3 + 3.4 + 4.5 + ... + 98.99

    Bài 5: Tính giá trị gần đúng với 3 chữ số thập phân của tổng sau :
    a. Sn = 
    b. Sm = 
    c. Sp= 


    Bài 6: Tìm số dư r của phép chia sau:
    (x4+x3+2x2-x+1): (x-3)
    Bài 7: Tìm a để x4+7x3+2x2+13x+3 chia hết cho x+6

    Bài 8: Cho P(x) = x5+ax4+bx3+cx2+dx+e biết :
    P(1)=3 ; P(2) = 9 ; P(3) = 19 ; P(4) = 33 ; P(5) = 51.
    Tính P(6) ; P(10)

    Bài 9: Tìm chữ số cuối cùng của 232007

    Bài 10: Tìm chữ số hàng chục của 2349
    Bài 11: Tìm số dư của phép chia sau:
    a. 98765432123456789 cho 567897

    b. 200835 cho 1969

    Bài 12 .Một người gởi vào ngân hàng 10 000 000 đồng mỗi tháng với lãi suất 1,3% một tháng.Biết rằng người đó không rút tiền lãi ra.Hỏi cuối tháng thứ 12 người ấy nhận được bao nhiêu tiền cả gốc lẫn lãi?

    Kq =
    
    Bài 13: Cho dãy số  với n = 0;1;2;3;....
    a/ Tính 5 số hạng đầu tiên của dãy số.
    U0=
    U1=
    U2=
    U3=
    U4=
    
    
    b/ Lập công thức truy hồi tính Un+1 theo Un v à Un-1
    Bài 14: Tìm một lớn nhất của 3809783 có chữ số tận cùng là 9 .
    Kết quả : 19339
    Bài 15: Tim y biết:
    
    Bài 16: Tính tổng diện tích của các hình nằm giữa hình thang và hình tròn .Biết chiều dài hai đáy hình thang là 3m và 5m .Diện tích hình thàng bằng 20m2.





    Bài 17: Cho ∆ABC có BC = 8,751 cm; AC = 6,318 cm; AB= 7,624 cm.
    a.Tính đường cao AH và bán kính R của đường tròn nội tiếp tam giác ABC.
    b.Tính độ dài của đường phân giác AD của tam giác ABC.
    Bài 18 : Dân số một nước hiện nay là 65 triệu người.Mức tăng dân số hằng năm là 1,2%.Tính dân số nước đó sau 15 năm.
    Bài 19 : Tìm chữ số thập phân thứ 203 sau dấu phẩy của 
    Bài 20 : Cho U1= 2;U2 = 20; Un+1=2Un+Un-1 (n>=2)
    Tính U3; U5 ; U15; U45.
    Bài 21: Tìm một số tự nhiên x biết lập phương của nó có tận cùng là ba chữ số 1.
    Bài 22: Tính N =  Biết Cosx = 0,7651 ( 00 < x< 900)




    Bài 23: Tính kết qủa đúng của tích sau
    M=2222255555 . 2222266666
    N= 3344355664 . 3333377777



    Bài 24: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất n sao cho 28+211+2n là số chính phương .


    Bài 25: Tìm 2 chữ số cuối cùng của tổng sau: A= 21999+22000+22001

    Đáp án:
    Bài 1.1 a
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với CLB VIOLET Núi Thành - Quảng Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.