Đồng hồ VIOLET

Lịch

Tìm kiếm

Ảnh tư liệu

Clip__1LICH_SU_TEN_SAI_GON_054__Segment100_00_0000000_00_554221.flv NDH___33.jpg Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv CAU_TRUC_BAC_1.gif IMG_1750.JPG IMG_1792.JPG IMG_1718.JPG IMG_2155.JPG IMG_2154.JPG 1_gap_o_Tam_Hair.jpg IMG_0711.jpg IMG_0443.jpg IMG_0436.jpg IMG_0435.jpg KY_NIEM_20112014_2.jpg LE_PHAT_THUONG_NHAN__20112014.jpg 20140911_093722.jpg CHUNG_KET_CD_TAM_TIEN__TAM_HIEP.jpg CDGD_TAM_HIEP_VO_DICH.jpg C_D_TAM_TIEN_HE_2014__187.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Đường)
  • (Châu Ngọc Tuấn)

Điều tra ý kiến

Sau một năm hoạt động, bạn thấy website Phòng GD-ĐT Núi Thành như thế nào?
Bổ ích
Bổ ích nhưng cần bổ sung
Bình thường
Đơn điệu
Không cần thiết

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    đề thi anh lớp 3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Tiền
    Ngày gửi: 21h:44' 10-01-2010
    Dung lượng: 41.5 KB
    Số lượt tải: 362
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD – ĐT NÚI THÀNH
    Trường Tiểu Học Trần Đại Nghĩa
     Bài kiểm tra cuối học kỳ I
    Năm học: 2009 – 2010
    Môn tiếng anh lớp 3
    
    
    Họ và tên : ……………………. Thời gian làm bài: 40 phút
    Lớp: …………..
    Điểm
    Nhận xét
    
    
    Bài 1: Tick (√) the sentences you hear. (Đánh dấu những câu bạn nghe được)(1,0đ)
    1. □ She is my friend. □ He is my friend.
    2. □ This is my library. □ This is my school library.
    3. □ Sit down, please. □ Stand up, please.
    4. □ It’s Sao Mai school. □ Its name is Sao Mai.
    5. □ Is your bag big? □ Is your book big?

    Bài 2: Circle the odd one out. (Khoanh vào 1 từ khác nhóm ở mỗi câu) (2,0đ)

    1. Read Meet Fine

    2. How See What

    3. Book New Pen

    4. Library Fine Classroom

    5. Please Sit Stand.


    Bài 3: Reorder the words to make sentences
    (Sắp xếp lại các từ để thành câu hoàn chỉnh) (2,0đ)
    1. Are/ how/ you?
    → ………………………………………..
    2. My/ is/ she/ friend.
    → ………………………………………..
    3. This/ my/ is/ school.
    → ………………………………………..
    4. Your/ is/ book/ small?
    → ………………………………………..
    5. Up/ stand/ please.
    → ………………………………………..
    Bài 4: Each sentences have a mistake. Find and repair. (1,0 điểm)
    (Mỗi câu có một lỗi sai.Tìm từ sai và sửa lại cho đúng)
    Từ sai Sữa lại
    1. This is LiLi. He is my friend. …………. …………..
    2. What is you name? …………. …………..
    3. Fine, thank …………. …………..
    4. What is he? He is Nam. …………. …………..
    5. This are my school …………. ………….

    Bài 5: Comlete the sentences (Hoàn thành bài hội thoại với các từ cho sẵn) (2,0đ)
    (meet/ you/ is/ am/ your/ that/ my/ big)

    A: Hello. I _____ Mai. What’s ________ name?
    B: My name ______ Lan. Who’s she?
    A: She ______ Ly. She is ________ friend.
    B: Nice to _______ you, Ly.
    C: Nice to _______ you, too. _____ is my school.
    B: Oh, it is _______.
    A: Goodbye, Lan.
    B: Bye, See ______ later.

    Bài 6: Choose the correct answer and circle A, B or C.
    ( Chọn câu trả lời đúng và khoanh vào A, B hoặc C) (2,0đ)

    1. Who’s she?
    A. She’s Lan B. He’s Minh C. It’s Lan.
    2. What’s your name?
    A. Her name’s My B. My name’s Linh C. I’m fine, thanks.
    3. Good morning, Minh
    A. Good afternoon, Tu B. Good evening, Tai C. Good morning, Mai.
    4. What’s its name?
    A. It’s Tran Dai Nghia School. B. My name’s Tran Dai Nghia C. It’s big
    5. Is your book big?
    A. Yes, it is B. It’s big C. It’s not big.

    …………………………………………………………….
    -----THE END----
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với CLB VIOLET Núi Thành - Quảng Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.