đề thi anh lớp 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tiền
Ngày gửi: 21h:44' 10-01-2010
Dung lượng: 41.5 KB
Số lượt tải: 362
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tiền
Ngày gửi: 21h:44' 10-01-2010
Dung lượng: 41.5 KB
Số lượt tải: 362
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD – ĐT NÚI THÀNH
Trường Tiểu Học Trần Đại Nghĩa
Bài kiểm tra cuối học kỳ I
Năm học: 2009 – 2010
Môn tiếng anh lớp 3
Họ và tên : ……………………. Thời gian làm bài: 40 phút
Lớp: …………..
Điểm
Nhận xét
Bài 1: Tick (√) the sentences you hear. (Đánh dấu những câu bạn nghe được)(1,0đ)
1. □ She is my friend. □ He is my friend.
2. □ This is my library. □ This is my school library.
3. □ Sit down, please. □ Stand up, please.
4. □ It’s Sao Mai school. □ Its name is Sao Mai.
5. □ Is your bag big? □ Is your book big?
Bài 2: Circle the odd one out. (Khoanh vào 1 từ khác nhóm ở mỗi câu) (2,0đ)
1. Read Meet Fine
2. How See What
3. Book New Pen
4. Library Fine Classroom
5. Please Sit Stand.
Bài 3: Reorder the words to make sentences
(Sắp xếp lại các từ để thành câu hoàn chỉnh) (2,0đ)
1. Are/ how/ you?
→ ………………………………………..
2. My/ is/ she/ friend.
→ ………………………………………..
3. This/ my/ is/ school.
→ ………………………………………..
4. Your/ is/ book/ small?
→ ………………………………………..
5. Up/ stand/ please.
→ ………………………………………..
Bài 4: Each sentences have a mistake. Find and repair. (1,0 điểm)
(Mỗi câu có một lỗi sai.Tìm từ sai và sửa lại cho đúng)
Từ sai Sữa lại
1. This is LiLi. He is my friend. …………. …………..
2. What is you name? …………. …………..
3. Fine, thank …………. …………..
4. What is he? He is Nam. …………. …………..
5. This are my school …………. ………….
Bài 5: Comlete the sentences (Hoàn thành bài hội thoại với các từ cho sẵn) (2,0đ)
(meet/ you/ is/ am/ your/ that/ my/ big)
A: Hello. I _____ Mai. What’s ________ name?
B: My name ______ Lan. Who’s she?
A: She ______ Ly. She is ________ friend.
B: Nice to _______ you, Ly.
C: Nice to _______ you, too. _____ is my school.
B: Oh, it is _______.
A: Goodbye, Lan.
B: Bye, See ______ later.
Bài 6: Choose the correct answer and circle A, B or C.
( Chọn câu trả lời đúng và khoanh vào A, B hoặc C) (2,0đ)
1. Who’s she?
A. She’s Lan B. He’s Minh C. It’s Lan.
2. What’s your name?
A. Her name’s My B. My name’s Linh C. I’m fine, thanks.
3. Good morning, Minh
A. Good afternoon, Tu B. Good evening, Tai C. Good morning, Mai.
4. What’s its name?
A. It’s Tran Dai Nghia School. B. My name’s Tran Dai Nghia C. It’s big
5. Is your book big?
A. Yes, it is B. It’s big C. It’s not big.
…………………………………………………………….
-----THE END----
Trường Tiểu Học Trần Đại Nghĩa
Bài kiểm tra cuối học kỳ I
Năm học: 2009 – 2010
Môn tiếng anh lớp 3
Họ và tên : ……………………. Thời gian làm bài: 40 phút
Lớp: …………..
Điểm
Nhận xét
Bài 1: Tick (√) the sentences you hear. (Đánh dấu những câu bạn nghe được)(1,0đ)
1. □ She is my friend. □ He is my friend.
2. □ This is my library. □ This is my school library.
3. □ Sit down, please. □ Stand up, please.
4. □ It’s Sao Mai school. □ Its name is Sao Mai.
5. □ Is your bag big? □ Is your book big?
Bài 2: Circle the odd one out. (Khoanh vào 1 từ khác nhóm ở mỗi câu) (2,0đ)
1. Read Meet Fine
2. How See What
3. Book New Pen
4. Library Fine Classroom
5. Please Sit Stand.
Bài 3: Reorder the words to make sentences
(Sắp xếp lại các từ để thành câu hoàn chỉnh) (2,0đ)
1. Are/ how/ you?
→ ………………………………………..
2. My/ is/ she/ friend.
→ ………………………………………..
3. This/ my/ is/ school.
→ ………………………………………..
4. Your/ is/ book/ small?
→ ………………………………………..
5. Up/ stand/ please.
→ ………………………………………..
Bài 4: Each sentences have a mistake. Find and repair. (1,0 điểm)
(Mỗi câu có một lỗi sai.Tìm từ sai và sửa lại cho đúng)
Từ sai Sữa lại
1. This is LiLi. He is my friend. …………. …………..
2. What is you name? …………. …………..
3. Fine, thank …………. …………..
4. What is he? He is Nam. …………. …………..
5. This are my school …………. ………….
Bài 5: Comlete the sentences (Hoàn thành bài hội thoại với các từ cho sẵn) (2,0đ)
(meet/ you/ is/ am/ your/ that/ my/ big)
A: Hello. I _____ Mai. What’s ________ name?
B: My name ______ Lan. Who’s she?
A: She ______ Ly. She is ________ friend.
B: Nice to _______ you, Ly.
C: Nice to _______ you, too. _____ is my school.
B: Oh, it is _______.
A: Goodbye, Lan.
B: Bye, See ______ later.
Bài 6: Choose the correct answer and circle A, B or C.
( Chọn câu trả lời đúng và khoanh vào A, B hoặc C) (2,0đ)
1. Who’s she?
A. She’s Lan B. He’s Minh C. It’s Lan.
2. What’s your name?
A. Her name’s My B. My name’s Linh C. I’m fine, thanks.
3. Good morning, Minh
A. Good afternoon, Tu B. Good evening, Tai C. Good morning, Mai.
4. What’s its name?
A. It’s Tran Dai Nghia School. B. My name’s Tran Dai Nghia C. It’s big
5. Is your book big?
A. Yes, it is B. It’s big C. It’s not big.
…………………………………………………………….
-----THE END----
 
Chào mừng quý vị đến với CLB VIOLET Núi Thành - Quảng Nam.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.






Các ý kiến mới nhất