Đề tham khảo thi tuyển sinh lớp 10 (8)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Huỳnh Phương Thảo (trang riêng)
Ngày gửi: 05h:50' 24-05-2009
Dung lượng: 73.5 KB
Số lượt tải: 35
Nguồn: ST
Người gửi: Huỳnh Phương Thảo (trang riêng)
Ngày gửi: 05h:50' 24-05-2009
Dung lượng: 73.5 KB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích:
0 người
Đề 8
Câu 1: a) Xác định x R để biểu thức :A = Là một số tự nhiên
b. Cho biểu thức: P = Biết x.y.z = 4 , tính
Câu 2:Cho các điểm A(-2;0) ; B(0;4) ; C(1;1) ; D(-3;2)
Chứng minh 3 điểm A, B ,D thẳng hàng; 3 điểm A, B, C không thẳng hàng.
Tính diện tích tam giác ABC.
Câu3 Giải phương trình:
Câu 4 Cho đường tròn (O;R) và một điểm A sao cho OA = RVẽ các tiếp tuyến AB, AC với đường tròn. Một góc (xOy = 450 cắt đoạn thẳng AB và AC lần lượt tại D và E.
Chứng minh rằng:
a.DE là tiếp tuyến của đường tròn ( O ).
b
đáp án
Câu 1: a.
A
A là số tự nhiên 2x là số tự nhiên x =
(trong đó k Z và k0 )
b.Điều kiện xác định: x,y,z 0, kết hpọ với x.y.z = 4 ta được x, y, z > 0 và
Nhân cả tử và mẫu của hạng tử thứ 2 với thay 2 ở mẫu của hạng tử thứ 3 bởi ta được:
P = (1đ)
vì P > 0
Câu 2: a.Đường thẳng đi qua 2 điểm A và B có dạng y = ax + b
Điểm A(-2;0) và B(0;4) thuộc đường thẳng AB nên b = 4; a = 2
Vậy đường thẳng AB là y = 2x + 4.
Điểm C(1;1) có toạ độ không thoả mãn y = 2x + 4 nên C không thuộc đường thẳng AB A, B, C không thẳng hàng.
Điểm D(-3;2) có toạ độ thoả mãn y = 2x + 4 nên điểm D thuộc đường thẳng AB A,B,D thẳng hàn
b.Ta có :
AB2 = (-2 – 0)2 + (0 – 4)2 =20
AC2 = (-2 – 1)2 + (0 –1)2 =10
BC2 = (0 – 1)2 + (4 – 1)2 = 10
AB2 = AC2 + BC2 ABC vuông tại C
Vậy S(ABC = 1/2AC.BC = ( đơn vị diện tích )
Câu 3: Đkxđ x1, đặt ta có hệ phương trình:
Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế ta được: v = 2
x = 10.
Câu 4
ap dụng định lí Pitago tính được
AB = AC = R ABOC là hình
vuông (0.5đ)
Kẻ bán kính OM sao cho
(BOD = (MOD
(MOE = (EOC (0.5đ)
Chứng minh (BOD = (MOD
(OMD = (OBD = 900
Tương tự: (OME = 900
D, M, E thẳng hàng. Do đó DE là tiếp tuyến của đường tròn (O).
b.Xét (ADE có DE < AD +AE mà DE = DB + EC
2ED < AD +AE +DB + EC hay 2DE < AB + AC = 2RDE < R
Ta có DE > AD; DE > AE ; DE = DB + EC
Cộng từng vế ta được: 3DE > 2R DE > R
Vậy R > DE > R
Câu 1: a) Xác định x R để biểu thức :A = Là một số tự nhiên
b. Cho biểu thức: P = Biết x.y.z = 4 , tính
Câu 2:Cho các điểm A(-2;0) ; B(0;4) ; C(1;1) ; D(-3;2)
Chứng minh 3 điểm A, B ,D thẳng hàng; 3 điểm A, B, C không thẳng hàng.
Tính diện tích tam giác ABC.
Câu3 Giải phương trình:
Câu 4 Cho đường tròn (O;R) và một điểm A sao cho OA = RVẽ các tiếp tuyến AB, AC với đường tròn. Một góc (xOy = 450 cắt đoạn thẳng AB và AC lần lượt tại D và E.
Chứng minh rằng:
a.DE là tiếp tuyến của đường tròn ( O ).
b
đáp án
Câu 1: a.
A
A là số tự nhiên 2x là số tự nhiên x =
(trong đó k Z và k0 )
b.Điều kiện xác định: x,y,z 0, kết hpọ với x.y.z = 4 ta được x, y, z > 0 và
Nhân cả tử và mẫu của hạng tử thứ 2 với thay 2 ở mẫu của hạng tử thứ 3 bởi ta được:
P = (1đ)
vì P > 0
Câu 2: a.Đường thẳng đi qua 2 điểm A và B có dạng y = ax + b
Điểm A(-2;0) và B(0;4) thuộc đường thẳng AB nên b = 4; a = 2
Vậy đường thẳng AB là y = 2x + 4.
Điểm C(1;1) có toạ độ không thoả mãn y = 2x + 4 nên C không thuộc đường thẳng AB A, B, C không thẳng hàng.
Điểm D(-3;2) có toạ độ thoả mãn y = 2x + 4 nên điểm D thuộc đường thẳng AB A,B,D thẳng hàn
b.Ta có :
AB2 = (-2 – 0)2 + (0 – 4)2 =20
AC2 = (-2 – 1)2 + (0 –1)2 =10
BC2 = (0 – 1)2 + (4 – 1)2 = 10
AB2 = AC2 + BC2 ABC vuông tại C
Vậy S(ABC = 1/2AC.BC = ( đơn vị diện tích )
Câu 3: Đkxđ x1, đặt ta có hệ phương trình:
Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế ta được: v = 2
x = 10.
Câu 4
ap dụng định lí Pitago tính được
AB = AC = R ABOC là hình
vuông (0.5đ)
Kẻ bán kính OM sao cho
(BOD = (MOD
(MOE = (EOC (0.5đ)
Chứng minh (BOD = (MOD
(OMD = (OBD = 900
Tương tự: (OME = 900
D, M, E thẳng hàng. Do đó DE là tiếp tuyến của đường tròn (O).
b.Xét (ADE có DE < AD +AE mà DE = DB + EC
2ED < AD +AE +DB + EC hay 2DE < AB + AC = 2RDE < R
Ta có DE > AD; DE > AE ; DE = DB + EC
Cộng từng vế ta được: 3DE > 2R DE > R
Vậy R > DE > R
 
Chào mừng quý vị đến với CLB VIOLET Núi Thành - Quảng Nam.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.






Các ý kiến mới nhất