Đồng hồ VIOLET

Lịch

Tìm kiếm

Ảnh tư liệu

Clip__1LICH_SU_TEN_SAI_GON_054__Segment100_00_0000000_00_554221.flv NDH___33.jpg Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv CAU_TRUC_BAC_1.gif IMG_1750.JPG IMG_1792.JPG IMG_1718.JPG IMG_2155.JPG IMG_2154.JPG 1_gap_o_Tam_Hair.jpg IMG_0711.jpg IMG_0443.jpg IMG_0436.jpg IMG_0435.jpg KY_NIEM_20112014_2.jpg LE_PHAT_THUONG_NHAN__20112014.jpg 20140911_093722.jpg CHUNG_KET_CD_TAM_TIEN__TAM_HIEP.jpg CDGD_TAM_HIEP_VO_DICH.jpg C_D_TAM_TIEN_HE_2014__187.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Đường)
  • (Châu Ngọc Tuấn)

Điều tra ý kiến

Sau một năm hoạt động, bạn thấy website Phòng GD-ĐT Núi Thành như thế nào?
Bổ ích
Bổ ích nhưng cần bổ sung
Bình thường
Đơn điệu
Không cần thiết

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    De, ma tran kiem tra HK I tieng Anh 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Nguyễn Quốc Hội (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:24' 18-10-2012
    Dung lượng: 78.5 KB
    Số lượt tải: 153
    Số lượt thích: 0 người
    Preparing date: Monday , December 15th , 2008
    Period: 54th
    Content: THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

    Chủ đề/
    Nhận
    biết
    Thông
    hiểu
    Vận
    dụng
    Tổng
    
    Hình thức ra đề
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    
    I. Listening
    

    
    3
    1.0
    
    
    
    3
    1.0
    
    II. Grammar & Voc.
    12
    3.0
    
    
    4
    2.0
    
    
    16
    5.0
    
    III. Reading
    
    
    

    4
    2,0
    
    
    4
    2.0
    
    
    IV. Writing
    
    
    
    
    
    4
    2,0
    4
    2.0
    
     Tổng
    
    
    

    
    
    
    27
    10
    
    
    XÂY DỰNG QUY TRÌNH RA ĐỀ KIỂM TRA

    I/ Năng lực ngôn ngữ cần kiểm tra:
    Ask and tell the time
    Identify possesions
    Describe school time tables
    Describe classrooms/ classroom objects/ loications
    Buildings and faccilities, transports
    IV/ Mức độ yêu cầu kiểm tra:
    Talk about the above-mentioned competencies.
    Listen to a dialogue of 40 - 60words for general information.
    Read a passage of 50-70words for general information and answer the quetions
    Write about school life, school facilities or school activities using suggested idea
    V/ Kiến thức ngữ pháp :
    Tenses: Present simple simple of tobe/have/ get up, brush, wash ,go.....
    Present progessives
    Wh-questions/ yes-No/questions
    Adjectives: big, small, beautiful
    Prepositions of time
    Prepositions of place
    VI/ Phạm vi từ vựng cần kiểm tra :
    - Words describing school faccilities : school, classroom
    - Words to talk about school subject : English, Math
    - Days, time and timetables
    - Words about means of transports

























    Name:.................................
    Class......................
    THE FIRST SEMESTER ENGLISH TEST
    I.Listening : Listen and check. Complete this table : Nghe và đánh dấu (x) hoặc dấu (√ ) vào chổ trống (1ms)

    Name
    City
    Town
    Country
    Apartment
    House
    
    Minh
    √
    x
    x
    
    
    
    Tuan
    
    
    
    x
    √
    
    Nga
    
    
    
    
    
    
    
    II.Language Focus: Grammar & Vocabulary
    Part 1. Choose the best answer : (Em hãy khoanh tròn đáp án đúng nhất cho mỗi
    câu sau đây). (2ms)
    1. Mrs Lan……………..our English teacher
    A. am B. are C. is
    2. ..................... your book.
    A. look B. see C. open
    3. The children ............. volleyball in the school everyday.
    A. play B. plays C. playing
    4. My sister doesn’t go to school …………..Sunday
    A. in B. on C. at
    5. ……………do you go to school? - By bike
    A. How B. Where C. Which
    6. ....................... do you have Literature?
    A. When B. Which C. What
    7. Mr Nam is ……………..to work by bus
    A. travel B. traveling C. travels
    8. My brother always …………..his teeth after dinner
    A. brush B. brushing C.brushes

    Parts 2 : Which is different ? ( Em hãy tìm từ không cùng loại với các từ khác trong mổi dòng): 1m
    1. A. bike B. bus C. plane D. apartment
    2. A. next to B. beautiful C. behind D. near
    3. A. ride B. drive C. walk D. train
    4. A. country B. where C. which D. How may

    Part 3.Put the correct form of the verbs :Chia dạng đúng của động từ(2 ms )
    1. We (have)…………...... English on Monday and Thursday.
    2. Ba (do)………………his homework after school.
    3.I (not watch)……………………..T.V in the morning
    4. Where are they going ? - They (go) ………………….to the bank .
    III. Reading: Read the text and answer the questions ( 2 ms).: Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi
    Nga lives in a house in the
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với CLB VIOLET Núi Thành - Quảng Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.