Đồng hồ VIOLET

Lịch

Tìm kiếm

Ảnh tư liệu

Clip__1LICH_SU_TEN_SAI_GON_054__Segment100_00_0000000_00_554221.flv NDH___33.jpg Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv CAU_TRUC_BAC_1.gif IMG_1750.JPG IMG_1792.JPG IMG_1718.JPG IMG_2155.JPG IMG_2154.JPG 1_gap_o_Tam_Hair.jpg IMG_0711.jpg IMG_0443.jpg IMG_0436.jpg IMG_0435.jpg KY_NIEM_20112014_2.jpg LE_PHAT_THUONG_NHAN__20112014.jpg 20140911_093722.jpg CHUNG_KET_CD_TAM_TIEN__TAM_HIEP.jpg CDGD_TAM_HIEP_VO_DICH.jpg C_D_TAM_TIEN_HE_2014__187.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Đường)
  • (Châu Ngọc Tuấn)

Điều tra ý kiến

Sau một năm hoạt động, bạn thấy website Phòng GD-ĐT Núi Thành như thế nào?
Bổ ích
Bổ ích nhưng cần bổ sung
Bình thường
Đơn điệu
Không cần thiết

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    7 khách và 0 thành viên

    Đề KTĐKCKI Khoa - Sử - Địa 4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Huỳnh Nhật Tùng
    Ngày gửi: 14h:24' 14-12-2010
    Dung lượng: 85.5 KB
    Số lượt tải: 138
    Số lượt thích: 0 người

    Họ và tên HS:………………...
    Lớp…........
    Trường TH Trần Đại Nghĩa.
    Số BD……phòng…………..

    
    KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HKI
    Môn: TOÁN- LỚP 2
    Năm học: 2010- 2011
    
    Giám thị 1

    Số mật mã
    
    
    
    
    Giám thị 2

    
    
    
    ----------------------------------------------------------------------------------------------------
    Điểm



    Chữ kí của giám thị 1
    Chữ kí của giám thị 1
     Số mật mã
    
    
    1) Tính nhẩm: (2 điểm)

    14 – 7 = 13 – 5 = 15 – 8 = 13 – 7 =
    17 – 6 = 18 – 9 = 16 – 7 = 12 – 8 =

    Đặt tính rồi tính: ( 2 điểm)

    100 – 36 = 82 – 44 = 57 – 38 = 60 – 32 =

    Tìm x : (3 điểm)
    x – 7 = 36 x + 9 = 25
    15 – x = 8 20 + x = 65

    Bài toán: ( 2 điểm)
    Chị trồng được 18 cây hoa. Em trồng kém chị 5 cây hoa. Hỏi em trồng được bao nhiêu cây hoa ?

    5) Trong hình vẽ dưới đây:

    a) có mấy hình tam giác?

    b) có mấy hình tứ giác?









    Họ và tên HS:………………...
    Lớp…........
    Trường TH Trần Đại Nghĩa.
    Số BD……phòng…………..

    
    KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HKI
    Môn: TIẾNG VIỆT- LỚP 4
    Năm học: 2010- 2011
    
    Giám thị 1

    Số mật mã
    
    
    
    
    Giám thị 2

    
    
    
    ----------------------------------------------------------------------------------------------------
    Điểm đọc



    Chữ kí của giám thị 1
    Chữ kí của giám thị 1
     Số mật mã
    
    
    I/ Bài tập( Đọc hiểu) 5đ Thời gian 30 phút
    Đọc thầm bài: “ Chú Đất Nung” ( SGK TV4/1 trang 134)
    Dựa vào nội dung bài đọc khoanh tròn các chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:
    Cu Chắt có những đồ chơi gì?
    a- Chàng kị sĩ cỡi ngựa tía, dây cương vàng, nàng công chúa mặt trắng ngồi trong mái lầu son, chú bé bằng đất.
    b- Chàng kị sĩ, nàng công chúa, chú bé bằng đất
    c- Chàng kị sĩ cỡi ngựa tía, dây cương vàng, nàng công chúa mặt trắng ngồi trong mái lầu son.
    2) Cu Đất đi đâu và gặp chuyện gì?
    a- đi ra vườn gặp trời bão
    b- đi ra cánh đồng gặp trời mưa
    c- đi ra khỏi lọ thủy tinh, gặp trời lũ lụt.
    3) Sau khi nghe Ông Hòn Rấm nói cu Đất làm gì?
    a- Bơi trong nước sâu.
    b- Vác hòn đá rất to.
    c- Nung mình trong lửa.
    4) Câu “ Sao chú mày nhát thế?” thể hiện:
    a- Đề nghị, yêu cầu
    b- Sự khẳng định, phủ định.
    c- Thái độ khen , chê
    5) Trong bài có bao nhiêu câu hỏi?
    a- không có b- 3 c- 4
    6) Chi tiết “ Nung trong lửa” tượng trưng:
    a- Rèn luyện gian nan, thử thách.
    b- Nướng cho chín đất.
    c- Sự liều lĩnh.
    7) Trong bài có bao nhiêu từ láy?
    a- 2
    b- 3
    c- 4
    8) Từ “ nặn” trong bài là từ loại:
    a- danh từ
    b- tính từ
    c- động từ
    II/ Chính tả: (5đ) thời gian 15 phút
    Bài “ Người chiến sĩ giàu nghị lực” SGK TV4 trang 116
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
    III/ Tập làm văn: ( 5đ) Thời gian 25 phút
    Đề : Tả cái trống của trường em.
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………











    Họ và tên HS:………………...
    Lớp…....
    Trường TH Trần Đại Nghĩa.
    Số BD……phòng…………..

    
    KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HKI
    Môn: TOÁN- LỚP 4
    Năm học: 2010- 2011
    
    Giám thị 1

    Số mật mã
    
    
    
    
    Giám thị 2

    
    
    
    ----------------------------------------------------------------------------------------------------

    Điểm



    Chữ kí của giám thị 1
    Chữ kí của giám thị 1
     Số mật mã
    
    
    Khoanh tròn vào trả lời đúng nhất:(2đ)
    Các chữ số thuộc lớp nghìn trong số 102345876 là:
    A. 8,7,6 B. 4,5,8 C. 3,4,5 D. 1,0,2
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với CLB VIOLET Núi Thành - Quảng Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.