Đề KT1Tiet ĐS8-CHUONG 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Thanh Ly
Ngày gửi: 21h:54' 04-04-2012
Dung lượng: 103.5 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Thanh Ly
Ngày gửi: 21h:54' 04-04-2012
Dung lượng: 103.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
TIẾT 56 Ngày soạn:
KIỂM TRA CHƯƠNG III.
A . Mục tiêu:
-Kiến thức: Kiểm tra sự hiểu bài của học sinh khi học xong chương III: Khái niệm hai phương trình tương đương, tập nghiệm của phương trình, giải bài toán bằng cách lập phương trình, . . .
-Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học vào giải các bài tập.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Chuẩn bị cho mỗi học sinh một đề kiểm tra (đề phôtô)
- HS: Máy tính bỏ túi, giấy nháp, . . .
C. Đề:
Bài 1: (1 điểm).
Hãy đánh dấu “X” vào ô trống mà em chọn:
Câu
Nội dung
Đúng
Sai
1
Hai phương trình tương đương với nhau thì phải có cùng ĐKXĐ.
2
Hai phương trình có cùng ĐKXĐ có thể không tương đương với nhau.
3
Phương trình x + 1 = 0 có nghiệm là x = -1.
4
Phương trình -x + 1 = 0 có nghiệm là x = -1.
Bài 2: (2 điểm).
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong mỗi câu sau:
a) Phương trình 2x + 1 = 0 có tập nghiệm là:
A.
B.
C.
D.
b) Phương trình (x – 1)(x + 2) = 0 có tập nghiệm là:
A.
B.
C.
D.
c) Phương trình (2x – 3)(x – 1) = 0 có tập nghiệm là:
A.
B.
C.
D.
d) Phương trình 2x + 3 = 3x + 2 có tập nghiệm là:
A.
B.
C.
D.
Bài 3: (4 điểm).
Giải các phương trình sau:
a) 3x + 1 = 10
b) (x + 2)(3x – 6) = 0
c)
d)
Bài 4: (3 điểm).
Trong một buổi lao động, lớp 8A có 38 học sinh được chia thành hai nhóm. Nhóm thứ nhất trồng cây, nhóm thứ hai làm vệ sinh. Hỏi nhóm trồng cây có bao nhiêu học sinh biết rằng nhóm trồng cây nhiều hơn nhóm vệ sinh là 8 học sinh.
D. Đáp án và biểu điểm:
Bài
Nội dung
Điểm từng phần
Bài 1: (1 điểm).
Câu 1: Sai
Câu 2: Đúng
Câu 3: Đúng
Câu 4: Sai
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
Bài 2: (2 điểm).
a. D.
b. D.
c. B.
d. A.
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
Bài 3: (4 điểm).
a) 3x + 1 = 10
Vậy S = {3}
b) (x + 2)(3x – 6) = 0
x + 2 = 0 hoặc 3x – 6 = 0
1) x + 2 = 0 x = -2
2) 3x – 6 = 0 x = 2
Vậy S = {-2; 2}
c)
4(x – 4) = 3x + 24
4x – 16 = 3x + 24
x = 40
Vậy S = {40}
d)
ĐKXĐ:
x(x + 1) = (x + 4)(x – 1)
x2 + x = x2 – x + 4x – 4 2x = 4
x = 2 (nhận). Vậy S = {2}
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
Bài 4: (3 điểm).
Gọi x là số học sinh trồng cây ()
Số học sinh làm vệ sinh là 38 – x
Theo đề bài toán, ta có phương trình:
x – (38 – x) = 8
x – 38 + x = 8
2x = 8 + 38
2x = 46
KIỂM TRA CHƯƠNG III.
A . Mục tiêu:
-Kiến thức: Kiểm tra sự hiểu bài của học sinh khi học xong chương III: Khái niệm hai phương trình tương đương, tập nghiệm của phương trình, giải bài toán bằng cách lập phương trình, . . .
-Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học vào giải các bài tập.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Chuẩn bị cho mỗi học sinh một đề kiểm tra (đề phôtô)
- HS: Máy tính bỏ túi, giấy nháp, . . .
C. Đề:
Bài 1: (1 điểm).
Hãy đánh dấu “X” vào ô trống mà em chọn:
Câu
Nội dung
Đúng
Sai
1
Hai phương trình tương đương với nhau thì phải có cùng ĐKXĐ.
2
Hai phương trình có cùng ĐKXĐ có thể không tương đương với nhau.
3
Phương trình x + 1 = 0 có nghiệm là x = -1.
4
Phương trình -x + 1 = 0 có nghiệm là x = -1.
Bài 2: (2 điểm).
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong mỗi câu sau:
a) Phương trình 2x + 1 = 0 có tập nghiệm là:
A.
B.
C.
D.
b) Phương trình (x – 1)(x + 2) = 0 có tập nghiệm là:
A.
B.
C.
D.
c) Phương trình (2x – 3)(x – 1) = 0 có tập nghiệm là:
A.
B.
C.
D.
d) Phương trình 2x + 3 = 3x + 2 có tập nghiệm là:
A.
B.
C.
D.
Bài 3: (4 điểm).
Giải các phương trình sau:
a) 3x + 1 = 10
b) (x + 2)(3x – 6) = 0
c)
d)
Bài 4: (3 điểm).
Trong một buổi lao động, lớp 8A có 38 học sinh được chia thành hai nhóm. Nhóm thứ nhất trồng cây, nhóm thứ hai làm vệ sinh. Hỏi nhóm trồng cây có bao nhiêu học sinh biết rằng nhóm trồng cây nhiều hơn nhóm vệ sinh là 8 học sinh.
D. Đáp án và biểu điểm:
Bài
Nội dung
Điểm từng phần
Bài 1: (1 điểm).
Câu 1: Sai
Câu 2: Đúng
Câu 3: Đúng
Câu 4: Sai
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
Bài 2: (2 điểm).
a. D.
b. D.
c. B.
d. A.
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
Bài 3: (4 điểm).
a) 3x + 1 = 10
Vậy S = {3}
b) (x + 2)(3x – 6) = 0
x + 2 = 0 hoặc 3x – 6 = 0
1) x + 2 = 0 x = -2
2) 3x – 6 = 0 x = 2
Vậy S = {-2; 2}
c)
4(x – 4) = 3x + 24
4x – 16 = 3x + 24
x = 40
Vậy S = {40}
d)
ĐKXĐ:
x(x + 1) = (x + 4)(x – 1)
x2 + x = x2 – x + 4x – 4 2x = 4
x = 2 (nhận). Vậy S = {2}
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
Bài 4: (3 điểm).
Gọi x là số học sinh trồng cây ()
Số học sinh làm vệ sinh là 38 – x
Theo đề bài toán, ta có phương trình:
x – (38 – x) = 8
x – 38 + x = 8
2x = 8 + 38
2x = 46
 
Chào mừng quý vị đến với CLB VIOLET Núi Thành - Quảng Nam.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.






Các ý kiến mới nhất