Đồng hồ VIOLET

Lịch

Tìm kiếm

Ảnh tư liệu

Clip__1LICH_SU_TEN_SAI_GON_054__Segment100_00_0000000_00_554221.flv NDH___33.jpg Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv CAU_TRUC_BAC_1.gif IMG_1750.JPG IMG_1792.JPG IMG_1718.JPG IMG_2155.JPG IMG_2154.JPG 1_gap_o_Tam_Hair.jpg IMG_0711.jpg IMG_0443.jpg IMG_0436.jpg IMG_0435.jpg KY_NIEM_20112014_2.jpg LE_PHAT_THUONG_NHAN__20112014.jpg 20140911_093722.jpg CHUNG_KET_CD_TAM_TIEN__TAM_HIEP.jpg CDGD_TAM_HIEP_VO_DICH.jpg C_D_TAM_TIEN_HE_2014__187.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Đường)
  • (Châu Ngọc Tuấn)

Điều tra ý kiến

Sau một năm hoạt động, bạn thấy website Phòng GD-ĐT Núi Thành như thế nào?
Bổ ích
Bổ ích nhưng cần bổ sung
Bình thường
Đơn điệu
Không cần thiết

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Đề KT1Tiet ĐS8-CHUONG 3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Thị Thanh Ly
    Ngày gửi: 21h:54' 04-04-2012
    Dung lượng: 103.5 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    TIẾT 56 Ngày soạn:
    KIỂM TRA CHƯƠNG III.
    A . Mục tiêu:
    -Kiến thức: Kiểm tra sự hiểu bài của học sinh khi học xong chương III: Khái niệm hai phương trình tương đương, tập nghiệm của phương trình, giải bài toán bằng cách lập phương trình, . . .
    -Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học vào giải các bài tập.
    B. Chuẩn bị của GV và HS:
    - GV: Chuẩn bị cho mỗi học sinh một đề kiểm tra (đề phôtô)
    - HS: Máy tính bỏ túi, giấy nháp, . . .
    C. Đề:
    Bài 1: (1 điểm).
    Hãy đánh dấu “X” vào ô trống mà em chọn:
    Câu
    Nội dung
    Đúng
    Sai
    
    1
    Hai phương trình tương đương với nhau thì phải có cùng ĐKXĐ.
    
    
    
    2
    Hai phương trình có cùng ĐKXĐ có thể không tương đương với nhau.
    
    
    
    3
    Phương trình x + 1 = 0 có nghiệm là x = -1.
    
    
    
    4
    Phương trình -x + 1 = 0 có nghiệm là x = -1.
    
    
    
    Bài 2: (2 điểm).
    Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong mỗi câu sau:
    a) Phương trình 2x + 1 = 0 có tập nghiệm là:
    A. 
    B. 
    C. 
    D. 
    
    b) Phương trình (x – 1)(x + 2) = 0 có tập nghiệm là:
    A. 
    B. 
    C. 
    D. 
    
    c) Phương trình (2x – 3)(x – 1) = 0 có tập nghiệm là:
    A. 
    B. 
    C. 
    D. 
    
    d) Phương trình 2x + 3 = 3x + 2 có tập nghiệm là:
    A. 
    B. 
    C. 
    D. 
    
    Bài 3: (4 điểm).
    Giải các phương trình sau:
    a) 3x + 1 = 10

    b) (x + 2)(3x – 6) = 0

    c) 

    d) 

    Bài 4: (3 điểm).
    Trong một buổi lao động, lớp 8A có 38 học sinh được chia thành hai nhóm. Nhóm thứ nhất trồng cây, nhóm thứ hai làm vệ sinh. Hỏi nhóm trồng cây có bao nhiêu học sinh biết rằng nhóm trồng cây nhiều hơn nhóm vệ sinh là 8 học sinh.
    D. Đáp án và biểu điểm:

    Bài
    Nội dung
    Điểm từng phần
    
    Bài 1: (1 điểm).
    Câu 1: Sai
    Câu 2: Đúng
    Câu 3: Đúng
    Câu 4: Sai
    0,25 điểm
    0,25 điểm
    0,25 điểm
    0,25 điểm
    
    Bài 2: (2 điểm).
    a. D. 
    b. D. 
    c. B. 
    d. A. 
    0,5 điểm

    0,5 điểm

    0,5 điểm

    0,5 điểm
    
    Bài 3: (4 điểm).
    a) 3x + 1 = 10
    
    Vậy S = {3}
    b) (x + 2)(3x – 6) = 0
    x + 2 = 0 hoặc 3x – 6 = 0
    1) x + 2 = 0  x = -2
    2) 3x – 6 = 0  x = 2
    Vậy S = {-2; 2}
    c) 
     4(x – 4) = 3x + 24
     4x – 16 = 3x + 24
     x = 40
    Vậy S = {40}
    d) 
    ĐKXĐ: 
     x(x + 1) = (x + 4)(x – 1)
    x2 + x = x2 – x + 4x – 4 2x = 4
     x = 2 (nhận). Vậy S = {2}
    
    0,25 điểm
    0,25 điểm
    0,25 điểm
    0,25 điểm

    0,25 điểm
    0,25 điểm
    0,25 điểm
    0,25 điểm


    0,25 điểm
    0,25 điểm
    0,25 điểm
    0,25 điểm


    0,25 điểm
    0,25 điểm
    0,25 điểm
    0,25 điểm
    
    Bài 4: (3 điểm).
    Gọi x là số học sinh trồng cây ()
    Số học sinh làm vệ sinh là 38 – x
    Theo đề bài toán, ta có phương trình:
    x – (38 – x) = 8
     x – 38 + x = 8
     2x = 8 + 38
     2x = 46
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với CLB VIOLET Núi Thành - Quảng Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.