Đồng hồ VIOLET

Lịch

Tìm kiếm

Ảnh tư liệu

Clip__1LICH_SU_TEN_SAI_GON_054__Segment100_00_0000000_00_554221.flv NDH___33.jpg Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv CAU_TRUC_BAC_1.gif IMG_1750.JPG IMG_1792.JPG IMG_1718.JPG IMG_2155.JPG IMG_2154.JPG 1_gap_o_Tam_Hair.jpg IMG_0711.jpg IMG_0443.jpg IMG_0436.jpg IMG_0435.jpg KY_NIEM_20112014_2.jpg LE_PHAT_THUONG_NHAN__20112014.jpg 20140911_093722.jpg CHUNG_KET_CD_TAM_TIEN__TAM_HIEP.jpg CDGD_TAM_HIEP_VO_DICH.jpg C_D_TAM_TIEN_HE_2014__187.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Đường)
  • (Châu Ngọc Tuấn)

Điều tra ý kiến

Sau một năm hoạt động, bạn thấy website Phòng GD-ĐT Núi Thành như thế nào?
Bổ ích
Bổ ích nhưng cần bổ sung
Bình thường
Đơn điệu
Không cần thiết

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Đề KT sinh học 9-HKII-0910

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Tổ tự nhiên 2
    Người gửi: Bùi Văn Quang
    Ngày gửi: 09h:03' 19-03-2010
    Dung lượng: 46.5 KB
    Số lượt tải: 91
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS KIM ĐỒNG KIỂM TRA 1 TIẾT
    TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN II Môn: SINH HỌC Lớp 9
    (Học sinh làm bài trên tờ đề này) Ngày kiểm tra: ....../......./2010
    Họ và tên học sinh: .......................................................... Lớp 9/ ...
    ĐỀ CHÍNH THỨC: (Thời gian làm bài : 45 phút) ĐỀ SỐ:01 D
    I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6đ)
    Câu1: (5đ) Chọn câu trả lời đúng nhất:
    1. Ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở:
    A. F1 B. F2 C. Tất cả các thế hệ con lai
    2. Con lai dùng để làm:
    A. Giống B. Sản phẩm C. Cả A và B
    A. Lai khác dòng B. Lai khác thứ C. Cả A và B
    3. Trong chọn giống cây trồng phương pháp nào được xem là cơ bản nhất:
    A. Gây đột biến nhân tạo B. Lai hữu tính C. Tạo ưu thế lai
    4. Trong chọn giống thực vật phương pháp chọn lọc cá thể thích hợp với đối tượng:
    A. Cây tự thụ phấn B. Cây giao phấn C. Cả A và B
    5. Nhóm sinh vật ưa ẩm là:
    A. Lạc đà, ốc sên, giun đất, dương xỉ, lươn B. Nhông, rắn, rêu, lươn, ốc sên
    C. Rêu, ốc sên, giun đất, cây thuốc bỏng, lươn
    6. Nhóm sinh vật ưa khô là:
    A. Dương xỉ, rêu, lươn, giun đất, ốc sên B. Thằn lằn, nhông, lạc đà, thông, thỏ
    C. Rùa, thỏ, rắn, thông, phi lao
    7. Nhóm nhân tố sinh thái vô sinh là:
    A. Nước, thảm mục, ánh sáng, đất B. Nước, gỗ mục, ánh sáng, chăn thả
    C. Nấm, gió thổi, ánh sáng, gỗ mục
    8. Nhóm nhân tố sinh thái vô sinh là:
    A. Nấm, gỗ mục, lượng mưa, gió thổi B. Lượng mưa, gió thổi, gỗ mục, đốt than
    C. Ánh sáng, gió thổi, gỗ mục, nước
    9. Hãy xác định đâu là quần thể sinh vật:
    A. Các con khỉ trong vườn bách thú B. Các cá thể rắn sống trên các hòn đảo
    C. Các cá thể chim sống trên đồng lúa
    10. Hãy xác định đâu là quần thể sinh vật:
    A. Các cá thể chim, cú ở trong rừng B. Các cá thể tôm sống trong ao
    C. Các con chim trong vườn bách thú
    Câu 2: (1đ) Điền các cụm từ vào chỗ trống cho phù hợp:
    Khi mật đọ cá thể tăng quá cao dẫn tới .(1)..........................nhiều cá thể sẽ bị chết. Khi đó mật độ cá thể lại được điều chỉnh(2)..................................
    II. PHẦN TỰ LUẬN: (4đ)
    Câu 1: (2đ) Các sinh vật khác loài có những mối quan hệ nào? Cho ví dụ minh hoạ những mối quan hệ đó?
    Câu 2: (2đ) Thế nào là một hệ sinh thái? Một hệ sinh thái hoàn chỉnh gồm những thành phần chủ yếu nào?
    BÀI LÀM:
    ..........................................................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................................................


    TRƯỜNG THCS KIM ĐỒNG KIỂM TRA 1 TIẾT
    TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN II Môn: SINH HỌC Lớp 9
    (Học sinh làm bài trên tờ đề này) Ngày kiểm tra: ....../......./2010.
    Họ và tên học sinh: .......................................................... Lớp 9/ ...
    ĐỀ CHÍNH THỨC: (Thời gian làm bài : 45 phút) ĐỀ SỐ:02D
    I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6đ)
    Câu1: (5đ) Chọn câu trả lời đúng nhất:
    1. Cơ thể lai F1 biểu hiện đặc tính tốt của:
    A. Bố B. Mẹ C. Cả A và B
    2. Để tạo ưu thế lai ở cây trồng người ta dùng phương pháp chủ yếu là:
    A. Lai khác dòng B. Lai khác thứ C. Cả A và B
    3. Khi giao phấn cho lúa người ta phải khử nhị trên cây mẹ để tránh hiện tượng:
    A. Thoái hoá giống B. Giao phấn C. Ưu thê lai
    4. Giao phấn được tiến hành trên loại cây:
    A. Cây tự thụ phấn B. Cây giao phấn C. Cả A và B
    5. Lá cây ưa sáng có đặc điểm:
    A. Phiến hẹp, màu xanh thẫm B. Phiến hẹp, màu xanh nhạt C. Phiến rộng, màu xanh nhạt
    6. Lá cây ưa bóng có đặc điểm:
    A. Phiến rộng, màu xanh thẫm B. Phiến rộng, màu xanh nhạt C. Phiến hẹp, màu xanh thẫm
    7.
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với CLB VIOLET Núi Thành - Quảng Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.