Đồng hồ VIOLET

Lịch

Tìm kiếm

Ảnh tư liệu

Clip__1LICH_SU_TEN_SAI_GON_054__Segment100_00_0000000_00_554221.flv NDH___33.jpg Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv CAU_TRUC_BAC_1.gif IMG_1750.JPG IMG_1792.JPG IMG_1718.JPG IMG_2155.JPG IMG_2154.JPG 1_gap_o_Tam_Hair.jpg IMG_0711.jpg IMG_0443.jpg IMG_0436.jpg IMG_0435.jpg KY_NIEM_20112014_2.jpg LE_PHAT_THUONG_NHAN__20112014.jpg 20140911_093722.jpg CHUNG_KET_CD_TAM_TIEN__TAM_HIEP.jpg CDGD_TAM_HIEP_VO_DICH.jpg C_D_TAM_TIEN_HE_2014__187.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Đường)
  • (Châu Ngọc Tuấn)

Điều tra ý kiến

Sau một năm hoạt động, bạn thấy website Phòng GD-ĐT Núi Thành như thế nào?
Bổ ích
Bổ ích nhưng cần bổ sung
Bình thường
Đơn điệu
Không cần thiết

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Đề KT Hóa 9 HKII lần 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Tổ TN2
    Người gửi: Bùi Văn Quang
    Ngày gửi: 16h:08' 07-04-2009
    Dung lượng: 55.0 KB
    Số lượt tải: 224
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS KIM ĐỒNG KIỂM TRA 1 TIẾT Tiết 60
    TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN II Môn: HOÁ HỌC Lớp 9
    (Học sinh làm bài trên tờ đề này) Ngày kiểm tra: ....../......./200....
    Họ và tên học sinh: .......................................................... Lớp 9/ ...
    ĐỀ CHÍNH THỨC: (Thời gian làm bài : 45 phút) ĐỀ SỐ:01H
    I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3đ)
    Hãy khoanh tròn một trong các chữ cái A,B,C hoặc D đứng trước phương án chọn đúng:
    Câu 1: (0,5đ) Khí thiên nhiên có thành phần chính là:
    A. Mêtan B. Êtilen C. Axêtilen D. Benzen
    Câu 2: (0,5đ) Chọn định nghĩa đúng nhất về nhiên liệu:
    A. Nhiên liệu là nguồn cung cấp năng lượng
    B.Nhiên liệu là những chất cháy được khi cháy toả nhiệt và phát sáng
    C. Nhiên liệu là những chất cháy được
    D. Nhiên liệu là vật liệu có sẵn trong tự nhiên như than củi, dầu mỏ
    Câu 3: ( 0,5đ) Rượu etylic có phản ứng với Natri giải phóng khí hiđrô bởi vì:
    A. Phân tử rượu có nhóm OH B. Phân tử rượu có nguyên tử oxi và hiđrô
    C. Phân tử rượu có chứa oxi D. Phân tử rượu có chứa C, H, O
    Câu 4: ( 0,5đ) Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch axit axêtic:
    A. C2H5OH B. Zn C. K2CO3 D. Cả 3 chất trên
    Câu 5: (1đ) Khối lượng rượu nguyên chất có trong 750ml rượu 400 là (Drượu= 0,8g/ml):
    A. 200g B. 240g C. 250g D. 300g
    II. PHẦN TỰ LUẬN: (7đ)
    Câu 1: (1,5đ) Bằng phương pháp hoá học, hãy nhận biết dung dịch axit axêtic, benzen, rượu êtylic chứa trong các lọ bị mất nhãn?
    Câu 2: (2đ) Viết các phương trình hoá học thực hiện những chuyển hoá sau (ghi rõ điều kiện phản ứng):
    C2H4  C2H5OH  CH3COOH  (CH3COO)2Mg
    
    CH3COOC2H5
    Câu 3: (3,5đ)
    Lên men 500ml rượu êtylic 40 ( Biết Drượu= 0,8g/ml)
    a) Viết phương trình phản ứng xảy ra?
    b) Tính thể tích và khối lượng rượu nguyên chất?
    c) Tính khối lượng axit axêtic thu được; biết hiệu suất của phản ứng đạt 92%.
    BÀI LÀM:
    ........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    TRƯỜNG THCS KIM ĐỒNG KIỂM TRA 1 TIẾT Tiết 60
    TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN II Môn: HOÁ HỌC Lớp 9
    (Học sinh làm bài trên tờ đề này) Ngày kiểm tra: ....../......./200....
    Họ và tên học sinh: .......................................................... Lớp 9/ ...
    ĐỀ CHÍNH THỨC: (Thời gian làm bài : 45 phút) ĐỀ SỐ:02H
    I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3đ)
    Hãy khoanh tròn một trong các chữ cái A,B,C hoặc D đứng trước phương án chọn đúng:
    Câu 1: (0,5đ) Tính chất vật lý nào sau đây không phải là của dầu mỏ:
    A. hỗn hợp lỏng, sánh, màu nâu đen B. không tan trong nước
    C. nhiệt độ sôi nhỏ hơn 1000C D. nhẹ hơn nước
    Câu 2: (0,5đ) Mục đích chính của crăckinh dầu nặng là:
    A.Điều chế êtilen B. Tăng lượng xăng thu được từ dầu mỏ
    C. Tăng chất lượng của xăng D. Điều chế mêtan
    Câu 3: ( 0,5đ) Chọn định nghĩa đúng về rượu 350:
    A. Là hỗn hợp rượu với nước trong đó rượu chiếm 35%
    B. Là hỗn hợp rượu với nước trong đó rượu chiếm 35% về khối lượng
    C. Là hỗn hợp rượu với nước trong đó nước chiếm 35% về thể tích
    D. Là hỗn hợp rượu với nước trong đó cứ 100ml hỗn hợp có 35ml rượu nguyên chất.
    Câu 4: ( 0,5đ) Chất nào sau đây phản ứng được với rượu êtylic:
    A. CH3COOH B. K C. Na D. Cả 3 chất trên
    Câu 5: (1đ) Số mol rượu êtylic có trong 40ml rượu 57,50(Drượu= 0,8g/ml) là:
    A. 0,2mol B. 0,4mol C. 0,3mol D. 0,5mol
    II. PHẦN TỰ LUẬN: (7đ)
    Câu 1: (1,5đ) Bằng phương pháp hoá học, hãy nhận biết dung dịch axit axêtic, nước cất, cồn chứa trong các lọ bị mất nhãn?
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với CLB VIOLET Núi Thành - Quảng Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.