Đồng hồ VIOLET

Lịch

Tìm kiếm

Ảnh tư liệu

Clip__1LICH_SU_TEN_SAI_GON_054__Segment100_00_0000000_00_554221.flv NDH___33.jpg Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv CAU_TRUC_BAC_1.gif IMG_1750.JPG IMG_1792.JPG IMG_1718.JPG IMG_2155.JPG IMG_2154.JPG 1_gap_o_Tam_Hair.jpg IMG_0711.jpg IMG_0443.jpg IMG_0436.jpg IMG_0435.jpg KY_NIEM_20112014_2.jpg LE_PHAT_THUONG_NHAN__20112014.jpg 20140911_093722.jpg CHUNG_KET_CD_TAM_TIEN__TAM_HIEP.jpg CDGD_TAM_HIEP_VO_DICH.jpg C_D_TAM_TIEN_HE_2014__187.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Đường)
  • (Châu Ngọc Tuấn)

Điều tra ý kiến

Sau một năm hoạt động, bạn thấy website Phòng GD-ĐT Núi Thành như thế nào?
Bổ ích
Bổ ích nhưng cần bổ sung
Bình thường
Đơn điệu
Không cần thiết

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Đề KT Hóa 9- HKII/0809

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Phòng GD-ĐT Núi Thành
    Người gửi: Bùi Văn Quang
    Ngày gửi: 13h:43' 08-05-2009
    Dung lượng: 44.0 KB
    Số lượt tải: 90
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2008- 2009
    MÔN: HOÁ HỌC
    Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

    I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0điểm) Em hãy chọn 1 trường hợp đúng nhất trong các trường hợp dưới đây:
    Câu 1: (0,5điểm) Số thứ tự của nhóm bằng
    A. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử; B. Số tổng số electron
    C. Số lớp electron D. Bằng chính hoá trị
    Câu 2: (0,5điểm)
    Trong một chu kì đi từ đầu đến cuối chu kì theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì:
    A. Tính kim loại tăng dần; B. Tính bazơ tăng dần
    C. Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần D. Tính phi kim tăng dần
    Câu 3: (0,5điểm) Phản ứng đặc trưng của liên kết đơn (C - C) là:
    A. Phản ứng cháy B. Phản ứng cộng C. Phản ứng thế D. Phản ứng trao đổi
    Câu 4: (0,5điểm) Độ rượu là:
    A. Thể tích rượu có trong hỗn hợp rượu. B. Số ml rượu có trong 100 lit hỗn hợp.
    C. Số ml rượu nguyên chất D. Số ml rượu có trong 100ml hỗn hợp rượu với nước
    Câu 5: (0,5điểm) Rượu êtylic phản ứng được với natri vì:
    A. Trong phân tử có nguyên tử oxy B. Trong phân tử có nguyên tử H
    C. Trong phân tử có nhóm OH D. Trong phân tử có nguyên tử C và H
    Câu 6: (0,5điểm) Saccarozo bị thuỷ phân khi đun nóng với dung dịch axit tạo ra:
    A. 2 phân tử glucozo B. 2 phân tử fructozo
    C. glucozo và fructozo D. glucozo và chất khác
    Câu 7: (1,0 điểm)
    Cần bao nhiêu ml dung dịch brôm 0,1M để tác dụng hết với 0,224 lit etilen ở điều kiện tiêu chuẩn.
    A. 100ml B. 10ml C. 150ml D. 200ml
    II/ PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
    Câu 1: (2,0 điểm)
    Viết các phương trình hoá học thực hiện sơ đồ chuyển hoá sau:
    a. Saccarozo  Glucozo  Rượu etylic  Axitaxetic  Natriaxetaca
    Câu 2: (4,0 điểm)
    Cho m gam hỗn hợp A gồm CH3COOH và CH3COOC2H5 tác dụng vừa đủ 300ml dung dịch NaOH 1M. Tách lấy toàn bộ lượng rượu etylic tạo ra rồi cho tác dụng với Na thu được 2,24 lit khí H2 (đktc).
    Viết các phương trình hoá học xảy ra.
    Tính thành phần % khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp.
    Cho Na = 23; O = 16; H = 1
    -----------------------------------
    HƯỚNG DẪN CHẤM

    I.TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
    1. A; 2. C; 3. C; 4 D; 5 C; 6. C; 7. B
    II/ PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
    Câu 1: 2,0 điểm gồm có 4 PTPU
    Mỗi PT cho 0,5 điểm nếu cân bằng sai thì trừ ½ số điểm
    Câu 2 : 4,0 điểm
    1,5 điểm PTPU
    CH3COOH + NaOH  CH3COONa + H2O
    x mol x mol
    CH3COOC2H5 + NaOH  CH3COONa + C2H5OH
    y mol y mol
    2C2H5OH + 2Na  2C2H5Ona + H2
    y y/2
    ( Mỗi PTPU 0,5 đ)
    2,5 điểm
    Số mol NaOH phản ứng là x + y =  = 0,3 mol (0,25đ)
    Ta có y/2 = 2,24/22,4 = 0,1  y = 0,2 mol (0,25đ)
    Thay y = 0,2 vào x + y = 0,3  x = 0,1 mol (0,25đ)
    Vậy khối lượng axit axetic là: 60 x 0,1 = 6 gam (0,25đ)
    Khối lượng etyl axetat: 88 x 0,2 = 17,6 gam (0,25đ)
    Khối lượng hỗn hợp là: 6 + 17,6 = 23,6 gam (0,25đ)
    Vậy % khối lượng axit axetic =  = 25,42% (0,5đ)
    % khối lượng etyl axetat là : 100 – 25,42 = 74,58% (0,5đ)
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với CLB VIOLET Núi Thành - Quảng Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.