Đồng hồ VIOLET

Lịch

Tìm kiếm

Ảnh tư liệu

Clip__1LICH_SU_TEN_SAI_GON_054__Segment100_00_0000000_00_554221.flv NDH___33.jpg Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv CAU_TRUC_BAC_1.gif IMG_1750.JPG IMG_1792.JPG IMG_1718.JPG IMG_2155.JPG IMG_2154.JPG 1_gap_o_Tam_Hair.jpg IMG_0711.jpg IMG_0443.jpg IMG_0436.jpg IMG_0435.jpg KY_NIEM_20112014_2.jpg LE_PHAT_THUONG_NHAN__20112014.jpg 20140911_093722.jpg CHUNG_KET_CD_TAM_TIEN__TAM_HIEP.jpg CDGD_TAM_HIEP_VO_DICH.jpg C_D_TAM_TIEN_HE_2014__187.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Đường)
  • (Châu Ngọc Tuấn)

Điều tra ý kiến

Sau một năm hoạt động, bạn thấy website Phòng GD-ĐT Núi Thành như thế nào?
Bổ ích
Bổ ích nhưng cần bổ sung
Bình thường
Đơn điệu
Không cần thiết

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Đề KT HK1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Hương
    Ngày gửi: 21h:46' 14-11-2011
    Dung lượng: 104.0 KB
    Số lượt tải: 160
    Số lượt thích: 0 người

    Phòng GD - ĐT Núi Thành
    Trường THCS Nguyễn Trãi
    GV: Phan Hương

    KIỂM TRA HỌC KÌ I Năm học 2011- 2012
    Môn : Địa lí 9 - Thời gian làm bài 45 phút

    A/ TRẮC NGHIỆM: ( 4 đ ): Chon chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
    Câu 1: Trong các loại dịch vụ, vai trò kinh tế nhà nước đứng hàng đầu là loại:
    Dịch vụ công cộng. B. Dịch vụ sản xuất.
    C. Dịch vụ tiêu dùng. D. Câu B, C đúng.
    Câu 2: Dân số nước ta tăng nhanh chủ yếu do tăng:
    A. Tăng cơ giới. B. Tăng tự nhiên. C. Cả tăng cơ giới và tăng tự nhiên.
    Câu 3: Hiện nay loại hình vận tải vận chuyển hàng hoá và hành khách nhiều nhất là:
    A. Đường sắt. B .Đường không. C. Đường biển. D. Đường bộ.
    Câu 4: Nhân tố nào dưới đây quyết định sự thành công của nông nghiệp nước ta hiện nay:
    A. Dân cư tập trung nhiều ở nông thôn. B. Tài nguyên đất trồng giàu có.
    C . Chính sách nông nghiệp đúng đắn. D. Khí hậu thuân lợi.
    Câu 5: Cây chè ở vùng trung du và miền núi Bắc Bộ chiếm diện tích và sản lượng lớn nhất cả nước nhờ:
    Người dân vùng này thích uống chè.
    Cây chè thích hợp với khí hậu và thổ nhưỡng ở đây.
    Người dân cần cù lao động.
    Tất cả đều đúng.
    Câu 6: Nguồn lao động nước ta rất dồi dào, có tốc độ tăng nhanh với đặc điểm:
    A. Năng động, nhiều kinh nghiệm trong nông, lâm, ngư nghiệp, có khả năng tiếp thu KHKT.
    B. Còn hạn chế về thể lực và trình độ chuyên môn.
    C. Cả 2 câu A, B đều đúng.
    D. Cả 2 câu A, B đều sai.
    Câu 7: Ngành công nghiệp trọng điểm là ngành công nghiệp:
    A.Chiếm tỉ trọng cao trong giá trị sản xuất công nghiệp.
    B. Phát triển dựa trên thế mạnh về tài nguyên thiên nhiên và lao động.
    C. Đáp ứng nhu cầu thị trường trong nước và hàng xuất khẩu.
    D. Cả 3 đáp án trên đều đúng.
    Câu 8: Tây Nguyên là vùng xuất khẩu nông sản so với cả nước(2002), đứng:
    A. Thứ nhất. B. Thứ hai.
    C. Thứ Ba. D. Thứ tư.
    B/ TỰ LUẬN: ( 6 đ).
    Câu 1: ( 2,5 điểm)Trình bày mật độ dân số và phân bố dân cư ở nước ta?
    Câu 2: ( 3,5 điểm)Cho biết tình hình phát triển ngành công nghiệp và nông nghiệp vùng đồng bằng sông Hồng? Giải thích vì sao đàn lợn chiếm tỉ trọng lớn nhất cả nước
    (Năm 2002)?
    ………………………………………






    Phòng GD - ĐT Núi Thành
    Trường THCS Nguyễn Trãi

    HƯỚNG DẪN CHẤM
    Môn: ĐỊA 9 (HK I, 11-12)

    I. TRẮC NGHIỆM: ( Mỗi ý đúng 0,5 điểm)

    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    
    Đáp án
    A
    B
    D
    C
    B
    C
    D
     B
    
    
    II. TỰ LUẬN:
    * Câu 1: (2.0 điểm)
    + MDDS: Khoảng 246 người/ km2 thuộc loại nước có MDDS cao trên TG( 47 người/km2) (0,5đ)
    + Phân bố dân cư ở nước ta: không đều giữa các vùng (0, 5đ)
    - Dân cư tập trung đông đúc ở đồng bằng,ven biển, các đô thị(600 người/km2) thưa thớt ở miền núi, cao nguyên (50 người/km2) (0,5đ).
    - Dân cư tập trung nhiều ở nông thôn(74%) và ít ở thành thị (26%) (0,5)
    * Câu 2: (4.0 điểm)
    a/Công nghiệp:
    - Cơ sở CN hình thành sớm nhất nước, giá trị sản xuất CN tăng mạnh từ 18,3 nghìn tỉ đồng lên 55,2 nghìn tỉ đồng chiếm 21% cơ cấu GDP cả nước (2002) (0,5đ)
    - Các ngành CN trọng điểm là: Chế biến LTTP, sx hàng tiêu dùng, vật liệu xây dựng, cơ khí... (0,5đ)
    - Sản phẩm CN quan trọng so với cả nước: Động cơ điện, máy công cụ, thiết bị điện tử, phương tiện giao thông, hàng tiêu dùng…(0,5đ)
    - Hai trung tâm CN lớn là Hà Nội và Hải Phòng
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với CLB VIOLET Núi Thành - Quảng Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.