Đồng hồ VIOLET

Lịch

Tìm kiếm

Ảnh tư liệu

Clip__1LICH_SU_TEN_SAI_GON_054__Segment100_00_0000000_00_554221.flv NDH___33.jpg Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv CAU_TRUC_BAC_1.gif IMG_1750.JPG IMG_1792.JPG IMG_1718.JPG IMG_2155.JPG IMG_2154.JPG 1_gap_o_Tam_Hair.jpg IMG_0711.jpg IMG_0443.jpg IMG_0436.jpg IMG_0435.jpg KY_NIEM_20112014_2.jpg LE_PHAT_THUONG_NHAN__20112014.jpg 20140911_093722.jpg CHUNG_KET_CD_TAM_TIEN__TAM_HIEP.jpg CDGD_TAM_HIEP_VO_DICH.jpg C_D_TAM_TIEN_HE_2014__187.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Đường)
  • (Châu Ngọc Tuấn)

Điều tra ý kiến

Sau một năm hoạt động, bạn thấy website Phòng GD-ĐT Núi Thành như thế nào?
Bổ ích
Bổ ích nhưng cần bổ sung
Bình thường
Đơn điệu
Không cần thiết

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Đê kiểm tra tham khảo môn Hóa 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Tự nhiên 2 - THCS NGUYỄN TRÃI
    Người gửi: Lê Văn Luận
    Ngày gửi: 10h:07' 02-04-2009
    Dung lượng: 176.0 KB
    Số lượt tải: 54
    Số lượt thích: 0 người
    XÂY DỰNG MA TRẬN ĐỀ MÔN HOÁ HỌC LỚP 9
    PHẦN BAZƠ - MUỐI - MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
    I/Mục tiêu:
    1/Kiến thức: HS biết
    -Tính chất hoá học chung của bazơ, muối, tính chất hoá học của các chất cụ thể như:NaOH, Ca(OH)2
    -Ứng dụng và điều chế NaOH, Ca(OH)2 và một số muối quan trọng NaCl, KNO3
    -Vai trò và ứng dụng của phân bón hoá học trong đời sống sản xuất
    -Mối quan hệ về sự biến đổi hoá học giữa các loại hợp chất vôcơ , biết được các điều kiện để xảy ra phản ứng hoá học
    2/Kĩ năng:
    -Viết được các pthh minh hoạ tính chất hoá học, điều chế của các bazơ và muối
    -Nhận biết được các chất vô cơ
    -Viết được các phương trình hoá học thể hiện cho sự chuyển đổi hoá học đã xảy ra
    - Tính thể tích, khối lượng dung dịch chất cần dùng, nồng độ dung dịch khi có chất không tan hoặc chất khí tạo thành
    3/Ma trận:
    Kiến thức kĩ năng cơ bản cụ thể
    Mức độ kiến thức kĩ năng
    Tổng
    
    
    Biết
    Hiểu
    Vận dụng
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    1/Tính chất hoá học của bazơ, muối, hoặc của chất cụ thể NaOH, Ca(OH)2
    -Nhận biết các chất vô cơ
    (1)
    0,5
    (1)
    1
    (1)
    0,5
    (2)
    1,5
    
    (3)
    1,5
    (8)
    5
    
    2/Ứng dụng và điều chế của 1 số chất cụ thể NaOH, Ca(OH)2, hoặc NaCl, KNO3, phân bón hoá học.
    (2)
    1
    
    (1)
    0,5
    
    
    
    (3)
    1,5
    
    3/Nhận biết được phản ứng trao đổi , biết được các điều kiện để xảy ra phản ứng hoá học
    (1)
    0,5
    
    (1)
    0,5
    
    
    

    (2)
    1
    
    4/ Kĩ năng tính thể tích dung dịch hoặc khối lượng dung dịch, xác định
    độ pH của dd
    
    (1)
    0,5
    
    (1)
    0,5
    (1)
    0,5
    (4)
    1
    (7)
    2,5
    
    Tổng
    (4)
    2
    (2)
    1,5
    (3)
    1,5
    (3)
    2
    (1)
    0,5
    (7)
    2,5
    (20)
    10
    
    II/Thiết lập câu hỏi và bài tập theo ma trận
    (Kèm theo đề kiểm tra một tiết )

















    Họ và tên ……………………… KIỂM TRA 1 TIẾT (Lần 2, HKI, Năm học 08- 09) (Đề 1)
    Lớp 9/……. Môn: Hoá học
    I/Phần trắc nghiệm: (4đ)
    Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A,B,C,D mà em cho là đúng trong các câu sau
    1/Nhóm chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH
    A/ SO2, KOH, HCl, H2SO4 B/ NaCl, HNO3, CO2, CuO
    C/ P2O5, HCl, H2SO4, SO3 D/ Ba(OH)2, H2SO4, SO3, KCl
    2/Dung dịch bazơ làm phenolphtalein không màu chuyển thành màu
    A/ Đỏ B/ Tím C/ Trắng D/Xanh
    3/Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong một dung dịch
    A/ FeCl3 và KOH B/ NaNO3 và K2SO4 C/ AgNO3 và CuCl2 D/ Na2CO3 và HCl
    4/NaOH được sản xuất bằng phương pháp
    A/Nhiệt phân Na2CO3 B/ Nhiệt phân NaCl
    C/ Điện phân dung dịch NaCl bảo hoà có màng ngăn D/ Nhiệt phân NaNO3
    5/Các loại phân bón hoá học sau toàn là phân bón đơn
    A/ KCl, (NH4)2HPO4, NH4Cl B/KNO3, KCl, Ca3(PO4)2
    C/NH4NO3, KNO3, (NH4)2SO4 D/KCl, NH4NO3, Ca3(PO4)2
    6/Ứng dụng nào sau đây không phải của NaOH
    A/Dùng làm thuốc chữa bệnh B/ Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, bột giặt
    C/ Sản xuất tơ nhân tạo, giấy D/ Sản xuất nhôm, chế biến dầu mỏ
    7/ Cho 100gam dung dịch NaOH 4% tác dụng với 200gam dung dịch HCl 3,65 %, dung dich thu được sau phản ứng có :
    A/ pH = 7 B/ pH < 7 C
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với CLB VIOLET Núi Thành - Quảng Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.