Đồng hồ VIOLET

Lịch

Tìm kiếm

Ảnh tư liệu

Clip__1LICH_SU_TEN_SAI_GON_054__Segment100_00_0000000_00_554221.flv NDH___33.jpg Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv CAU_TRUC_BAC_1.gif IMG_1750.JPG IMG_1792.JPG IMG_1718.JPG IMG_2155.JPG IMG_2154.JPG 1_gap_o_Tam_Hair.jpg IMG_0711.jpg IMG_0443.jpg IMG_0436.jpg IMG_0435.jpg KY_NIEM_20112014_2.jpg LE_PHAT_THUONG_NHAN__20112014.jpg 20140911_093722.jpg CHUNG_KET_CD_TAM_TIEN__TAM_HIEP.jpg CDGD_TAM_HIEP_VO_DICH.jpg C_D_TAM_TIEN_HE_2014__187.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Đường)
  • (Châu Ngọc Tuấn)

Điều tra ý kiến

Sau một năm hoạt động, bạn thấy website Phòng GD-ĐT Núi Thành như thế nào?
Bổ ích
Bổ ích nhưng cần bổ sung
Bình thường
Đơn điệu
Không cần thiết

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 2012-2013 MÔN LÝ 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Trịnh Phu
    Ngày gửi: 01h:27' 09-01-2013
    Dung lượng: 12.7 KB
    Số lượt tải: 78
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012 - 2013
    MÔN : Vật lý 9 - Thời gian: 45 phút (không tính thời gian giao đề)

    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm)
    Hãy chọn một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng và ghi ra giấy làm bài
    Câu 1. Điện trở của dây dẫn thay đổi như thế nào nếu chiều dài dây dẫn tăng lên 2 lần?
    A. Tăng lên 4 lần. B. Giảm đi 4 lần. C. Tăng lên 2 lần. D. Giảm đi 2 lần
    Câu 2. Có một số bóng đèn giống nhau loại 6V – 6W. Hỏi phải mắc bao nhiêu bóng đèn này vào hiệu điện thế 90V để các đèn sáng bình thường?
    A. 12 bóng; B. 18 bóng; C. 15 bóng; D. 30 bóng
    Câu 3. Hai dây nhôm cùng chiều dài. Dây thứ nhất có tiết diện 0,3 mm2 và có điện trở R1 = 15(. Hỏi dây thứ hai có tiết diện 1,5 mm2 thì có điện trở R2 là bao nhiêu?
    A. R2 =30( B. R2 = 45(. C. R2= 3(. D. R2 = 4,5(
    Câu 4. Bên ngoài một nam châm đường sức từ có chiều:
    A. đi vào cực bắc; B. đi vào cực nam
    C. đi ra cực nam, đi vào cực bắc; D. đi vào cực nam, đi ra cực bắc.
    Câu 5. Có 2 điện trở R1 và R 2 = 2R 1. Được mắc song song vào 1 hiệu điện thế không đổi công suất điện P 1 và P 2 tương ứngtrên 2 điện trở này có mối quan hệ nào dưới đây ?
    A. P 1 = P 2; B. P 1 = ; C. = 2; D. P 2 =
    Câu 6. Cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ, nếu dịch chuyển con chạy về phía N thì độ sáng của đèn sẽ thay đổi như thế nào nếu UAB không đổi?
    A. tăng lên. B. không đổi.
    C. ban đầu tăng lên sau đó giảm. D. giảm đi.
    Câu 7. Quy tắc nắm tay phải dùng để xác định:
    A. chiều lực điện từ; B. chiều đường sức từ trong ống dây có dòng điện.
    C. chiều dòng điện trong dây dẫn thẳng; D. chiều đường sức từ của nam châm.
    Câu 8. Muốn cho động cơ điện hoạt động được, cho ta cơ năng thì phải cung cấp cho nó năng lượng dưới dạng nào?
    A. Động năng; B. Thế năng; C. Nhiệt năng; D. Điện năng.
    PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
    Câu 9. Phát biểu qui tắc xác định chiều của lực điện từ?
    Áp dụng: Người ta đặt một dây dẫn thẳng vuông góc với mặt phẳng tờ giấy. Kí hiệu dòng điện có chiều từ ngoài vào trong tờ giấy; dòng điện có chiều từ trong ra ngoài tờ giấy. Hãy xác định các yếu tố còn lại trong các hình sau:




    Câu 10. Cho mạch điện như hình vẽ. Hiệu điện thế giữa 2 đầu A, B là UAB = 60V không đổi. Biết R1 = 18Ω; R2 = 30Ω; R3 = 20Ω.
    1. Tính:
    a) Điện trở tương đương mạch điện?
    b) Cường độ dòng điện chạy qua mỗi điện trở?
    c) Nhiệt lượng tỏa ra trên mạch điện trong thời gian 5 phút?
    2. Người ta thay R3 bằng 1 bóng đèn thấy rằng đèn sáng bình thường. Lúc đó cường độ dòng điện qua đèn là 0,5A. Tính công suất định mức của đèn?
    HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012 - 2013
    MÔN : Vật lý lớp 9

    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm

    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    
    Đáp án
    C
    C
    C
    D
    B
    A
    B
    D
    
    
    PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
    Câu 9. (2,0đ). Phát biểu đúng qui tắc (1,25đ)
    - Đặt bàn tay trái sao cho các đường sức từ hướng vào lòng bàn tay ( 0,25đ
    - Chiều từ cổ tay đến ngón tay giữa hướng theo chiều dòng điện ( 0,50đ
    - Ngón tay cái choải ra 900 chỉ chiều của lực điện từ ( 0,50đ

    Áp dụng đúng (0,75đ). Mỗi hình
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Chào mừng quý vị đến với CLB VIOLET Núi Thành - Quảng Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.