Đồng hồ VIOLET

Lịch

Tìm kiếm

Ảnh tư liệu

Clip__1LICH_SU_TEN_SAI_GON_054__Segment100_00_0000000_00_554221.flv NDH___33.jpg Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv CAU_TRUC_BAC_1.gif IMG_1750.JPG IMG_1792.JPG IMG_1718.JPG IMG_2155.JPG IMG_2154.JPG 1_gap_o_Tam_Hair.jpg IMG_0711.jpg IMG_0443.jpg IMG_0436.jpg IMG_0435.jpg KY_NIEM_20112014_2.jpg LE_PHAT_THUONG_NHAN__20112014.jpg 20140911_093722.jpg CHUNG_KET_CD_TAM_TIEN__TAM_HIEP.jpg CDGD_TAM_HIEP_VO_DICH.jpg C_D_TAM_TIEN_HE_2014__187.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Đường)
  • (Châu Ngọc Tuấn)

Điều tra ý kiến

Sau một năm hoạt động, bạn thấy website Phòng GD-ĐT Núi Thành như thế nào?
Bổ ích
Bổ ích nhưng cần bổ sung
Bình thường
Đơn điệu
Không cần thiết

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 2012-2013 MÔN LÝ 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Trịnh Phu
    Ngày gửi: 01h:26' 09-01-2013
    Dung lượng: 9.4 KB
    Số lượt tải: 98
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012 - 2013
    MÔN : Vật lý 8 - Thời gian: 45 phút (không tính thời gian giao đề)

    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm)
    Hãy chọn một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng và ghi ra giấy làm bài
    Câu 1. Độ lớn của vận tốc cho ta biết.
    A. Hướng chuyển động của vật. B. Vật chuyển động nhanh hay chậm .
    C. Nguyên nhân vì sao vật chuyển động. D. Sự thay đổi hình dạng của vật khi chuyển động.
    Câu 2. Trong các công thức sau đây, công thức nào dùng để tính áp suất chất lỏng?
    A. P = d.V. B. P = d.h. C. P = . D. v = .
    Câu 3. Lực là một đại lượng véc tơ vì
    A. lực làm cho vật chuyển động; B. lực làm cho vật biến dạng
    C. lực làm cho vật thay đổi tốc độ; D. lực có độ lớn, phương và chiều
    Câu 4. Phương án có thể làm giảm được ma sát là
    A. tăng độ nhẵn của mặt tiếp xúc; B. tăng độ nhám của mặt tiếp xúc
    C. tăng lực ép của vật lên mặt tiếp xúc; D. tăng diện tích của mặt tiếp xúc.
    Câu 5. Có một ô tô đang chạy trên đường. Trong các câu mô tả sau, câu nào không đúng
    A. ô tô chuyển động so với mặt đường; B. ô tô đứng yên so với người lái xe
    C. ô tô chuyển động so với người lái xe; D. ô tô chuyển động so với cây cối bên đường
    Câu 6. 72km/h tương ứng bao nhiêu m/s? Hãy chọn câu đúng
    A. 15m/s B. 25m/s C. 20m/s D. 30m/s
    Câu 7. Xe khách đang đi thẳng, khi phanh đột ngột, hành khách trên xe sẽ bị ngã về phía trước là do:
    A. Lực hút của trái đất. B. Lực đẩy của chiếc xe.
    C. Do quán tính. D. Do áp suất khí quyển.
    Câu 8. Một áp lực 400N gây áp suất 20000N/m2 lên diện tích bị ép có độ lớn:
    A. 200m2; B. 200cm2; C. 20cm2; D. 0,02cm2
    PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
    Câu 9. (2,0 đ).
    Thế nào là hai lực cân bằng ? Một vật chịu tác dụng của các lực cân bằng sẽ như thế nào ?
    Câu 10.(2,0 đ).
    Một người đi xe đạp trên quãng đường đầu dài 60m hết 15s. Ở quãng đường sau dài 50m người đó đi hết 20s. Tính vận tốc trung bình của người đi xe trên mỗi đoạn đường và trên cả quãng đường.
    Câu 11. (2,0 đ).
    Một bình hình trụ có chứa nước đến độ cao 24cm. Biết nước có trọng lượng riêng là d = 10000N/m3.
    1. Tính áp suất của nước lên đáy bình? Bỏ qua áp suất khí quyển.
    2. Một bình hình trụ khác có tiết diện đáy gấp 2 lần tiết diện đáy của bình đã cho ở trên cũng chứa nước mực nước cao 72cm, người ta nối chúng thông đáy với nhau bằng một ống nhỏ có dung tích không đáng kể. Tìm độ cao cột nước ở mỗi bình? Coi đáy của 2 bình là ngang nhau.



    HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012 - 2013
    MÔN : Vật lý lớp 8

    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm

    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    
    Đáp án
    B
    B
    D
    A
    C
    C
    C
    B
    
    
    PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
    Câu 9- (2,0đ)
    * Nói đúng 2 lực cân bằng
    - Hai lực cùng đặt trên một vật ( 0,25đ
    - Có cường độ bằng nhau ( 0,25đ
    - Phương nằm trên đường thẳng ( 0,25đ
    - Chiều ngược nhau ( 0,25đ
    * Dưới tác dụng của các lực cân bằng:
    - Một vật đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên ( 0,5đ
    - Đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Chào mừng quý vị đến với CLB VIOLET Núi Thành - Quảng Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.