Đồng hồ VIOLET

Lịch

Tìm kiếm

Ảnh tư liệu

Clip__1LICH_SU_TEN_SAI_GON_054__Segment100_00_0000000_00_554221.flv NDH___33.jpg Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv CAU_TRUC_BAC_1.gif IMG_1750.JPG IMG_1792.JPG IMG_1718.JPG IMG_2155.JPG IMG_2154.JPG 1_gap_o_Tam_Hair.jpg IMG_0711.jpg IMG_0443.jpg IMG_0436.jpg IMG_0435.jpg KY_NIEM_20112014_2.jpg LE_PHAT_THUONG_NHAN__20112014.jpg 20140911_093722.jpg CHUNG_KET_CD_TAM_TIEN__TAM_HIEP.jpg CDGD_TAM_HIEP_VO_DICH.jpg C_D_TAM_TIEN_HE_2014__187.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Đường)
  • (Châu Ngọc Tuấn)

Điều tra ý kiến

Sau một năm hoạt động, bạn thấy website Phòng GD-ĐT Núi Thành như thế nào?
Bổ ích
Bổ ích nhưng cần bổ sung
Bình thường
Đơn điệu
Không cần thiết

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 2012-2013 MÔN LÝ 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Trịnh Phu
    Ngày gửi: 01h:25' 09-01-2013
    Dung lượng: 7.8 KB
    Số lượt tải: 83
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012 - 2013
    MÔN : Vật lý 6 - Thời gian: 45 phút (không tính thời gian giao đề)

    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm)
    Hãy chọn một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng và ghi ra giấy làm bài
    Câu 1. Dùng lực kế có thể xác định trực tiếp :
    A. Trọng lượng của vật B. Trọng lượng riêng của vật
    C. Khối lượng của vật D. Khối lượng riêng của vật
    Câu 2. Dụng cụ nào dùng để đo độ dài:
    A. Cân. B. Lực kế C. Thước dây . D. Bình chia độ Câu 3. Quyển sách nằm yên trên mặt bàn thì nó:
    A. Chịu tác dụng của trọng lực. B. Chịu tác dụng lực đỡ của mặt bàn.
    C. Không chịu tác dụng của lực nào cả. D. Chịu tác dụng của trọng lực và lực đỡ của cái bàn.
    Câu 4. Dụng cụ nào sau đây không phải là máy cơ đơn giản?
    A. Cái búa nhỗ đinh; B. Cái bấm móng tay; C. Cái thước dây; D. Cái kéo
    Câu 5. Người ta dùng một bình chia độ có giới hạn đo 100cm3 chứa 60 cm3 nước để đo thể tích của 10 viên bi. Khi thả chìm 10 viên bi vào bình, mực nước trong bình dâng lên tới vạch 90 cm3. Thể tích của một viên bi là:
    A. 30 cm3 B. 90 cm3 C. 3 cm3 D. 60cm3
    Câu 6. Một vật có khối lượng 450g thì trọng lượng của vật đó la
    A. 0.45N B. 4.5N C. 45N D. 4500N
    Câu 7. Dùng ngón tay ép lò xo lá tròn, lò xo lá tròn ép đã tác dung vào ngón tay một:
    A. Lực hút B. Lực kéo. C. Lực ép; . D. Lực đẩy.
    Câu 8. Đơn vị nào không phải là đơn vị đo khối lượng
    A. mét B. tấn C. kilôgam D. gam
    Câu 9. Trọng lực có phương là :
    A. Thẳng đứng ; B . Ngang C. Nghiêng trái D. Nghiêng phải
    Câu 10. Dụng cụ nào sau đây là ứng dụng của mặt phẳng nghiêng?
    A. Cái kéo; B. Cầu thang gác; C. Mái nhà; D. Cái kìm.

    PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)

    Câu 11. (2,0 đ)
    a) Nêu các tác dụng của lực. Hãy cho một ví dụ về tác dụng của lực làm biến đổi chuyển động của vật trong mỗi trường hợp sau: nhanh dần, chậm dần?
    b) Trọng lực là gì? Đơn vị đo của lực là gì?
    Câu 12. (2,0 đ).
    Đổi các đơn vị đo sau đây:
    A. 5l = ...............m3.
    B. 4 m3 …............cm3.
    C. 40g =……………kg.
    D. 15cm3 =…………… m3.
    Câu 13. (1,0 đ).
    Một bình chia độ có dung tích 100cm3 có chứa 60 cm3 nước, người ta bỏ vào bình một quả cầu kim loại có khối lượng 108g thì thấy mực nước dâng lên vừa đầy bình. Tìm khối lượng riêng của quả cầu kim loại đó?

    HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012 - 2013
    MÔN : Vật lý lớp 6

    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm

    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    
    Đáp án
    A
    C
    D
    C
    C
    B
    D
    A
    A
    B
    
    
    PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
    Câu 11- (2,0 đ)
    a) * Lực có 2 tác dụng:
    - Làm biến đổi chuyển động ( 0,25đ
    - Làm biến dạng vật ( 0,25đ
    * Nêu đúng 2 ví dụ (1đ)
    - Trường hợp nhanh dần ( 0,5đ
    - Trường hợp chậm dần ( 0,5đ

    b) Nói đúng trọng lực ( 0,25đ
    Đơn vị đo của lực là Niutơn (N) ( 0,25đ
    Câu 12- (2,0 điểm). Mỗi ý đúng được 0,5đ.
    Câu 13- (1,0 điểm)
    Tính được thể tích của quả cầu ( 0,5đ
    V = V1 – V2 = 100 – 60 = 40 (cm3)
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Chào mừng quý vị đến với CLB VIOLET Núi Thành - Quảng Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.