Đồng hồ VIOLET

Lịch

Tìm kiếm

Ảnh tư liệu

Clip__1LICH_SU_TEN_SAI_GON_054__Segment100_00_0000000_00_554221.flv NDH___33.jpg Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv CAU_TRUC_BAC_1.gif IMG_1750.JPG IMG_1792.JPG IMG_1718.JPG IMG_2155.JPG IMG_2154.JPG 1_gap_o_Tam_Hair.jpg IMG_0711.jpg IMG_0443.jpg IMG_0436.jpg IMG_0435.jpg KY_NIEM_20112014_2.jpg LE_PHAT_THUONG_NHAN__20112014.jpg 20140911_093722.jpg CHUNG_KET_CD_TAM_TIEN__TAM_HIEP.jpg CDGD_TAM_HIEP_VO_DICH.jpg C_D_TAM_TIEN_HE_2014__187.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Đường)
  • (Châu Ngọc Tuấn)

Điều tra ý kiến

Sau một năm hoạt động, bạn thấy website Phòng GD-ĐT Núi Thành như thế nào?
Bổ ích
Bổ ích nhưng cần bổ sung
Bình thường
Đơn điệu
Không cần thiết

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Đề cương ôn tập toán thi vào lớp 10

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Lê Văn Duẩn (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:20' 25-01-2009
    Dung lượng: 1.1 MB
    Số lượt tải: 94
    Số lượt thích: 0 người
    HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÀ MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP CHỦ YẾU
    (Phục vụ cho chương trình lớp 9 và ôn thi vào lớp 10)

    I.MỤC TIÊU
    II.NHỮNG NỘI DUNG KIẾN THỨC CƠ BẢN
    A.Đại số:
    I.Đa thức: Nhân, chia, hằng đẳng thức, phân tích đa thức thành nhân tử.
    II.Phân thức đại số: ĐKXĐ, rút gọn, quy đồng, các phép tính.
    III.Căn bậc hai: Khái niệm, hằng đẳng thức, ĐKXĐ, các phép biến đổi.
    IV.Phương trình, bất phương trình bậc nhất một ẩn: Dạng, phương pháp giải.
    V.Hàm số bậc nhất, bậc hai: Định nghĩa, tính chất, đồ thị, vị trí trên mặt phẳng tọa độ giữa các đồ thị.
    VI.Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn: Nghiệm, các phương pháp giải.
    VII.Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình, phương trình.
    VIII.Phương trình bậc hai: Dạng, công thức nghiệm, Định lý Viet, ứng dụng.

    B.Hình học:
    I.Định lí Pytago, hệ thức lượng trong tam giác vuông, tỉ số lượng giác của góc nhọn.
    II.Định lý Talet, tính chất đường phân giác.
    III.Tam giác bằng nhau, đồng dạng: Khái niệm, các trường hợp.
    IV.Đường tròn: Khái niệm, sự xác định đường tròn, tính chất đối xứng, vị trí tương đối của đường thẳng với đường tròn (chú ý tiếp tuyến của đường tròn), đường tròn với đường tròn.
    V.Góc và đường tròn: Đặc điểm, quan hệ với cung bị chắn, tính chất.
    VI.Tứ giác nội tiếp: Khái niệm, tính chất, dấu hiệu.
    VII.Độ dài và diện tích hình tròn.
    VIII.Hình học không gian: Khái niệm, công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích.


    §1.ĐA THỨC
    A.KIẾN THỨC CƠ BẢN
    1.Nhân đơn, đa thức
    

    2.Cộng, trừ đơn, đa thức
    Thực chất của việc làm này là cộng, trừ đơn thức đồng dạng dựa vào quy tắc sau cùng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng các đa thức.
    

    3.Hằng đẳng thức đáng nhớ
    
    Mở rộng: 
    4.Phân tích đa thức thành nhân tử
    Phân tích đa thức thành nhân tử thực chất là viết đa thức đó thành tích của hai hay nhiều đa thức khác đơn giản hơn.
    Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử gồm:
    -Đặt nhân tử chung.
    -Dùng hằng đẳng thức.
    -Nhóm nhiều hạng tử.
    -Tách một hạng tử thành nhiều hạng tử.
    -Thêm, bớt cùng một hạng tử.
    -Đặt ẩn phụ.
    Trong thực hành thông thường ta dùng kết hợp các phương pháp với nhau. Song nên đi theo thứ tự các phương pháp như trên để thuận lợi trong quá trình xử lý kết quả.
    B.MỘT SỐ VÍ DỤ
    Ví dụ 1.Thực hiện phép tính
    
    Giải
    
    
    Ví dụ 2.Tính giá trị của biểu thức
     với x = - 2; y = .
     với x = 
    Giải
    -Thu gọn biểu thức. (đã làm ở ví dụ 1)
    -Thay số, tính:
    
    .
    Ví dụ 3.Chứng minh
    
    Giải
    a) Có VT = a2 + 2ab + b2 – 4ab = a2 – 2ab + b2 = (a – b)2 = VP.(đpcm)
    b) Có A = n2 + 5n – n2 + n + 6 = 6n + 6 = 6.(n + 1)
    do . (đpcm)
    c) Có B = (x2 + 2x + 1) + 1 = (x + 1)2 + 1.
    Do (x + 1)2  0  (x + 1)2 + 1 > 0 .(đpcm)
    Ví dụ 4.Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
    a) x3 – 4x b) x2 – 5x + 4 c) x4 + 4.
    Giải
    a) x3 – 4x = x.(x2 – 4) = x.(x – 2).(x + 2).
    b) x2 – 5x + 4 = (x2 – 4x) – (x – 4) = x.(x – 4) – (x – 4) = (x – 4).(x – 1).
    c) x4 + 4 = (x2)2 +2x2.2 +22 – 4x2 = (x2 +2)2 – (2x)2 =
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với CLB VIOLET Núi Thành - Quảng Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.