Đồng hồ VIOLET

Lịch

Tìm kiếm

Ảnh tư liệu

Clip__1LICH_SU_TEN_SAI_GON_054__Segment100_00_0000000_00_554221.flv NDH___33.jpg Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv CAU_TRUC_BAC_1.gif IMG_1750.JPG IMG_1792.JPG IMG_1718.JPG IMG_2155.JPG IMG_2154.JPG 1_gap_o_Tam_Hair.jpg IMG_0711.jpg IMG_0443.jpg IMG_0436.jpg IMG_0435.jpg KY_NIEM_20112014_2.jpg LE_PHAT_THUONG_NHAN__20112014.jpg 20140911_093722.jpg CHUNG_KET_CD_TAM_TIEN__TAM_HIEP.jpg CDGD_TAM_HIEP_VO_DICH.jpg C_D_TAM_TIEN_HE_2014__187.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Đường)
  • (Châu Ngọc Tuấn)

Điều tra ý kiến

Sau một năm hoạt động, bạn thấy website Phòng GD-ĐT Núi Thành như thế nào?
Bổ ích
Bổ ích nhưng cần bổ sung
Bình thường
Đơn điệu
Không cần thiết

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    DE CUONG DIA LY

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thùy Trang
    Ngày gửi: 22h:21' 14-12-2009
    Dung lượng: 46.5 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    ÔN TẬP MÔN ĐỊA LÍ HỌC KÌ I
    Tiểu học Lê Văn Tám
    Giáo viên soạn :Nguyễn Thị Thuỳ Trang (Lớp 5/1)
    Câu 1 : Phần đất liền của nước ta giáp với các nước :
    a) Trung Quốc, Lào, Thái Lan
    b) Lào, Thái Lan, Cam-pu-chia
    c) Lào, Trung Quốc, Cam-pu-chia
    d) Trung Quốc, Thái Lan, Cam-pu-chia

    Câu 2 : Trên phần đất liền nước ta :
    a) diện tích là đồng bằng ; diện tích là đồi núi
    b) diện tích là đồng bằng ; diện tích là đồi núi
    c) diện tích là đồi núi ; diện tích là đồng bằng
    d) Cả a , b , c đều sai.

    Câu 3 : Đặc điểm khí hậu nhiệt đới gió mùa nước ta là :
    a) Nhiệt độ cao, gió và mưa thay đổi theo mùa
    b) Nhiệt độ cao có nhiều gió và mưa.
    c) Nhiệt độ thấp, gió và mưa thay đổi theo mùa
    d) Nhiệt độ cao, gió và mưa không thay đổi theo mùa

    Câu 4 : Miền nào sau đây quanh năm thường mát mẻ
    a) Miền Bắc
    b) Miền Trung
    c) Miền Nam
    d) Miền núi cao

    Câu 5 : Nước ta có :
    a) 52 dân tộc
    b) 54 dân tộc
    c) 64 dân tộc
    d) 52 dân tộc

    Câu 6 : Dân cư nước ta sống nhiều ở nông thôn vì :
    a) Nông thôn đất đai rộng
    b) Phần lớn lao động làm nông nghiệp.
    c) Cuộc sống ở thành thị khó khăn hơn ở nông thôn.
    d) Tất cả đều đúng.

    Câu 7 : Thành phố đông dân nhất hiện nay là :
    a) Hà Nội
    b) Hải Phòng
    c) Đà Nẵng.
    d) Thành phố Hồ Chí Minh.
    Câu 8 : Ở khu vực Đông Nam Á nước ta có số dân đông hàng thứ:
    a) 1
    b) 2
    c) 3
    d) 4

    Câu 9 : Ngành sản xuất chính trong nông nghiệp nước ta là :
    a) Trồng trọt
    b) Chăn nuôi
    c) Trồng trọt và chăn nuôi
    d) Tất cả đều sai

    Câu 10 : Loại cây được trồng nhiều nhất ở nước ta là :
    a) Ngô
    b) Lúa gạo
    c) Cao su
    d) Cà phê

    Câu 11 : Số lượng gia súc của nước ta ngày càng tăng do :
    a) Có nhiều nhà máy chế biến thịt, sữa.
    b) Nguồn thức ăn cho chăn nuôi ngày càng được đảm bảo.
    c) Nước ta có điều kiện khí hậu thuận lợi.
    d) Việc xuất khẩu sản phẩm chăn nuôi được đẩy mạnh.

    Câu 12 : Ở nước ta cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều ở :
    a) Vùng núi và cao nguyên
    b) Đồng bằng
    c) Ven biển và hải đảo
    d) Ở một nơi khác..

    Câu 13 : Điều kiện để phát triển ngành thủy sản ở nước ta là :
    a) Nước ta có đường bờ biển dài, vùng biển rộng không đóng băng.
    b) Mạng lưới sông ngòi dày đặc..
    c) Người dân có kinh nghiệm trong việc đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản.
    d) Tất cả đều đúng

    Câu 14 : Trung tâm công nghiệp lớn nhất của cả nước ta là :
    a) Đà Nẵng.
    b) Hà Nội
    c) Thành phố Hồ Chí Minh
    d) Biên Hòa.
    Câu 15 : Sản phẩm nào sau đây là sản phẩm của ngành công nghiệp khai thác :
    a) điện
    b) dầu mỏ
    c) thuỷ sản
    d) đồ gỗ, tre, mây.

    Câu 16 : Dân cư nước ta sống tập trung đông đúc ở :
    a) Vùng núi và ven biển
    b) Vùng núi và đồng bằng.
    c) Đồng bằng và ven biển.
    d) Ven biển.

    Câu 17 : Đường có vai trò quan trọng trong việc vận chuyển hàng hóa và hành khách nước ta là :
    a) Đường sắt
    b) Đường ô tô
    c) Đường sông
    d) Đường hàng không

    Câu 18 : Rừng ngập mặn phân bố ở :
    a) Đồi núi
    b) Đồng bằng
    c) Ven biển
    d) Cả a, b, c đều đúng.

    Câu 19 : Thành phố nào sau đây vừa là trung tâm công nghiệp vừa là hải cảng lớn :
    a) Hải Phòng
    b) Đà Nẵng
    c) Thành phố Hồ Chí Minh
    d) Cả ba thành phố trên.

    Câu 20 : Điền các từ thích hợp vào chỗ trống
    (xuất khẩu, nhập khẩu, mua bán, du
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với CLB VIOLET Núi Thành - Quảng Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.