Đồng hồ VIOLET

Lịch

Tìm kiếm

Ảnh tư liệu

Clip__1LICH_SU_TEN_SAI_GON_054__Segment100_00_0000000_00_554221.flv NDH___33.jpg Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv CAU_TRUC_BAC_1.gif IMG_1750.JPG IMG_1792.JPG IMG_1718.JPG IMG_2155.JPG IMG_2154.JPG 1_gap_o_Tam_Hair.jpg IMG_0711.jpg IMG_0443.jpg IMG_0436.jpg IMG_0435.jpg KY_NIEM_20112014_2.jpg LE_PHAT_THUONG_NHAN__20112014.jpg 20140911_093722.jpg CHUNG_KET_CD_TAM_TIEN__TAM_HIEP.jpg CDGD_TAM_HIEP_VO_DICH.jpg C_D_TAM_TIEN_HE_2014__187.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Đường)
  • (Châu Ngọc Tuấn)

Điều tra ý kiến

Sau một năm hoạt động, bạn thấy website Phòng GD-ĐT Núi Thành như thế nào?
Bổ ích
Bổ ích nhưng cần bổ sung
Bình thường
Đơn điệu
Không cần thiết

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    đề BDHSG anh

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Thị Kim Cương
    Ngày gửi: 13h:48' 13-03-2011
    Dung lượng: 411.5 KB
    Số lượt tải: 739
    Số lượt thích: 0 người
    Boi duong hoc sinh gioi 2011
    đề số 1
    Bài 1: Khoanh tròn từ khác loại
    1.
    Singapore
    Vietnamese
    America
    England
    
    2.
    October
    September
    Worker
    March
    
    3.
    cake
    ice – cream
    banana
    kite
    
    4.
    bike
    play
    dance
    write
    
    5.
    schoolbag
    notebook
    classroom
    pencil box
    
    
    Bài 2: Khoanh tròn từ có cách phát âm phần gạch chân khác với các từ còn lại
    1.
    apple
    candy
    January
    table
    
    2.
    subject
    music
    student
    during
    
    3.
    write
    fine
    thirty
    science
    
    4.
    door
    football
    school
    noon
    
    
    Bài 3: Sắp xếp các câu sau thành đoạn hội thoại hợp lý

    ___ You’re welcome.
    ___ And you, when’s your birthday, Linh ?
    _1_ Hello, An
    ___ It’s in June.
    ___ Happy birthday, An. This hat is for you.
    ___ Hello, Linh. Come in, please.
    ___ Thank you very much.

    Bài 4: Đọc kỹ đoạn văn sau rồi đánh (T ) vào trước thông tin đúng; (F ) vào trước thông tin sai.
    Hoang is my friend. He is from America. He is a student at Victory school. He is at school now. He is with his classmates in the classroom. They have a birthday party. They are very happy. Today, Hoang is ten years old.

    ___ 1. He is a student at Oxford school.
    ___ 2. He is from America.
    ___ 3. He is eight years old.
    ___ 4. He is in his classroom now.
    ___ 5. He isn’t happy today.

    Bài 5: Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh
    1. birthday / is/ August/ our/ in/./…………………...………………………………………
    2. desk / her/ is / the/ on/ schoolbag/./………………………………………………………
    3. you / can/ ride/ and/ your/ a bike/ ?/ brother/…………………………………...………..
    4. would/ some/ I / mineral water/ like/ and/ a cake/./………….…………………………..
    5. does/ class/ when/ have/ your/ Maths/?/………………………………………………….

    Bài 6: Tìm lỗi sai và sửa lại cho đúng
    1. What subject do you like the most ?.................................................................................
    2. Mai can dances and sing English songs ?........................................................................
    3. How many pencilboxs are there on the table ?................................................................
    4. She is Mary. She is from English………………………………………………………
    5. We learn about animals and plants during Art lessons. ………………………………..
    Bài 1: Khoanh tròn vào đáp án đúng.
    A. my B. two C. five D. four
    A. father B. mother C. ruler D. brother
    A. ball B. fish C. robot D. ship
    A. bedroom B. bathroom C. living room D. classroom
    A. book B. pen C. big D. eraser
    Bài 2: điền chữ cái con thiếu.
    O__en you__ bo__k, plea__e.
    Ho__ man__ pet__ d__ y__u ha__e?
    Ma__ I go __ut?
    He __s m__ fri___d.
    Th__s is my fam_l__.
    Bài 3: Chọn đáp án đúng.
    ….. the weather today?
    A. Where’s B. How’s C. What’s D. Who’s
    …… has one cat and no dog.
    A. She B. I C. They D. We
    What’s her name? …………….
    A. His name’s Li. B. My name’s Li. C. I am Li. D. Her name’s Li.
    How …… cats do you have?
    A. no B. many C. old D. are
    How old are you? …………
    A. I’m fine. B. He’s nine. C. I’m nine. D. She’s nine.
    Bài 4: Nối câu hỏi trong cột A với câu trả lời thích hợp trong cột B.
    Cột A
    Cột B
    
    
     Who’s that?
    a. I’m nine years old.
    
    
    How many cats do you have?
    b. His name is Nam.
    
    
    How old are you?
    c. That’s my mother.
    
    
    What’s his name?
    d. It’s sunny.
    
    
    How’s the weather today
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với CLB VIOLET Núi Thành - Quảng Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.