Đồng hồ VIOLET

Lịch

Tìm kiếm

Ảnh tư liệu

Clip__1LICH_SU_TEN_SAI_GON_054__Segment100_00_0000000_00_554221.flv NDH___33.jpg Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv CAU_TRUC_BAC_1.gif IMG_1750.JPG IMG_1792.JPG IMG_1718.JPG IMG_2155.JPG IMG_2154.JPG 1_gap_o_Tam_Hair.jpg IMG_0711.jpg IMG_0443.jpg IMG_0436.jpg IMG_0435.jpg KY_NIEM_20112014_2.jpg LE_PHAT_THUONG_NHAN__20112014.jpg 20140911_093722.jpg CHUNG_KET_CD_TAM_TIEN__TAM_HIEP.jpg CDGD_TAM_HIEP_VO_DICH.jpg C_D_TAM_TIEN_HE_2014__187.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Đường)
  • (Châu Ngọc Tuấn)

Điều tra ý kiến

Sau một năm hoạt động, bạn thấy website Phòng GD-ĐT Núi Thành như thế nào?
Bổ ích
Bổ ích nhưng cần bổ sung
Bình thường
Đơn điệu
Không cần thiết

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    Bồi dưỡng HSG TV5 + Đáp án

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Thị Hoa
    Ngày gửi: 21h:11' 12-02-2011
    Dung lượng: 6.9 KB
    Số lượt tải: 47
    Số lượt thích: 0 người
    BỒI DƯỠNG HSG- TIẾNG VIỆT 5
    ĐỀ SỐ 2


    1.Xếp các từ sau đây thành hai nhóm: từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa:( 1 điểm)

    Quạnh quẽ, sợ hãi, cười, vui, kinh hãi, yên lặng, khiếp sợ, im ắng, vắng lặng, khỏe, nhanh, yếu, hãi hùng, buồn, khóc, kinh khiếp, cũ, tĩnh mịch, hiu quạnh, ngăn nắp, luộm thuộm, khôn, mới ,chậm, dại
    2.Đặt câu phân biệt nghĩa gốc và nghĩa chuyển của các từ nhiều nghĩa sau:
    (1 điểm)
    Bám
    Đánh
    Uống
    3.Tìm câu ghép có trong khổ thơ sau. Xác định các vế câu trong từng câu ghép. Tìm chủ ngữ, vị ngữ của từng vế câu: ( 1 điểm)
    “ … Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu
    Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban
    Tìm nơi bờ biển sóng tràn
    Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa…”
    ( Trích Hành trình của bầy ong- Tiếng Việt 5)
    4.Tìm từ đồng nghĩa với từ “ đen” để điền vào chỗ trống trong mỗi câu sau sao cho thích hợp: ( 1 điểm)
    a/ Mái tóc của bạn Nhung….
    b/ Mây….che kín bầu trời
    c/ Nước da của bạn My …
    d/ Giêng sâu …
    e/ Chú bé chăn trâu da …
    5.Tìm các từ đồng nghĩa với trẻ em; 3 thành ngữ, tục ngữ nói về trẻ em hoặc việc dạy dỗ trẻ em.( 1 điểm)
    6. Tả cảnh quê em vào những ngày giáp Tết. ( 5 điểm)










    ĐÁP ÁN VÀ GỢI Ý
    1. Từ đồng nghĩa:
    - Quạnh quẽ, im ắng, vắng lặng, tĩnh mịch, hiu quạnh
    - sợ hãi, kinh hãi, khiếp sợ, hãi hùng, kinh khiếp
    Từ trái nghĩa:
    -luộm thuộm /ngăn nắp;chậm/ nhanh; yếu/khỏe; khôn/ dại; cũ/ mới; buồn/ vui; cười/ khóc
    2. Đặt câu:
    - Bám:
    + Những mảng rêu bám vào tường xanh như một tấm thảm.(nghĩa gốc)
    + Tuy đã trưởng thành nhưng anh ta vẫn sống bám vào cha mẹ.(nghĩa chuyển)
    - Đánh:
    + Con chó bị đánh vì tội ăn vụng.(nghĩa gốc)
    + Chú ấy đánh trống trông rất điệu nghệ.(nghĩa chuyển)
    - Uống:
    + Ở trường, chúng em được uống nước sạch.( nghĩa gốc)
    + Chiếc xe nhà em uống xăng quá!(nghĩa chuyển)
    3.
    Bập bùng/ hoa chuối,// trắng màu/ hoa ban
    VN CN VN CN


    Vế1 Vế 2


    4.Tìm từ đồng nghĩa với từ “ đen” để điền vào chỗ trống trong mỗi câu sau sao cho thích hợp: ( 1 điểm)
    a/ Mái tóc của bạn Nhung…đen mượt.
    b/ Mây đen kịt….che kín bầu trời
    c/ Nước da của bạn My …ngăm ngăm đen
    d/ Giêng sâu đen ngòm…
    e/ Chú bé chăn trâu da …đen nhẻm
    5.Tìm các từ đồng nghĩa với trẻ em; 3 thành ngữ, tục ngữ nói về trẻ em hoặc việc dạy dỗ trẻ em.( 1 điểm)
    - Trẻ em, con nít, trẻ con, trẻ thơ, trẻ nhỏ, thiếu niên, nhi đồng, thiếu nhi, con trẻ
    - Tre non dễ uốn; Tre già, măng mọc; Trẻ người non dạ; Uốn cây từ thưở còn non/ Dạy con từ thưở con còn ngây thơ; Đi xa hỏi già, về nhà hỏi trẻ; Bé không vin, cả gãy cành.
    6. Tả cảnh quê em vào những ngày giáp Tết. ( 5 điểm)

    Gợi ý:
    1. Mở bài: - Giới thiệu chung khung cảnh những ngày giáp Tết quê em ( Cảnh mùa xuân, cây cối, sự chuẩn bị của mọi người, cảnh nhộn nhịp tưng bừng …)
    2. Thân bài:
    - Cây cối khoác lên mình một chiếc áo đẹp, ( cụ thể…); nắng mùa xuân( hay gió bấc ,mưa phùn…)
    - Đường xá được phát quang, dọn dẹp sạch đẹp…; biễu ngữ, cổng chào, cờ phướng, đèn màu…được trang hoàng lại
    - Xe cộ, người đi mua sắm, buôn bán tấp nập( cụ thể…)
    - Nhạc được nổi lên làm cho không khí đón xuân trở nên tưng bừng, náo nhiệt hơn
    - Nhà em cùng chuẩn bị đón Tết ( bố, mẹ, chị, em… trang hoàng nhà cửa, chậu hoa kiểng, chuẩn bị thức ăn , bánh mứt…)
    - Cảnh chợ hoa Tết; cảnh thức trông nồi bánh chờ đón giao thừa…
    3. Kết bài:
    - Cảm xúc, cảm nghĩ về mùa xuân
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Chào mừng quý vị đến với CLB VIOLET Núi Thành - Quảng Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.