Đồng hồ VIOLET

Lịch

Tìm kiếm

Ảnh tư liệu

Clip__1LICH_SU_TEN_SAI_GON_054__Segment100_00_0000000_00_554221.flv NDH___33.jpg Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv CAU_TRUC_BAC_1.gif IMG_1750.JPG IMG_1792.JPG IMG_1718.JPG IMG_2155.JPG IMG_2154.JPG 1_gap_o_Tam_Hair.jpg IMG_0711.jpg IMG_0443.jpg IMG_0436.jpg IMG_0435.jpg KY_NIEM_20112014_2.jpg LE_PHAT_THUONG_NHAN__20112014.jpg 20140911_093722.jpg CHUNG_KET_CD_TAM_TIEN__TAM_HIEP.jpg CDGD_TAM_HIEP_VO_DICH.jpg C_D_TAM_TIEN_HE_2014__187.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Đường)
  • (Châu Ngọc Tuấn)

Điều tra ý kiến

Sau một năm hoạt động, bạn thấy website Phòng GD-ĐT Núi Thành như thế nào?
Bổ ích
Bổ ích nhưng cần bổ sung
Bình thường
Đơn điệu
Không cần thiết

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    boi duong hsg

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vũ Thị Thanh Dương
    Ngày gửi: 09h:02' 17-02-2012
    Dung lượng: 64.5 KB
    Số lượt tải: 581
    Số lượt thích: 0 người
    I. Write A,B,C, or D which best completes the sentences in the box. (Hãy viết câu trả lời đúng nhất - A, B, C, D vào ô bên phải) (2,0pts)
    1. Thanh ________ his bike now.
    1.
    
    A. rides
    B. riding
    C. is riding
    D. is ride
    
    2. Does Lien ______ the housework after school.
    2.
    
    A. play
    B. do
    C. read
    D. listen
    
    3. How many desks _________? + _________ one.
    3.
    
    A. are there – there are
    B. is there – there is
    C. there are – there is
    D. are there – there is
    
    4. Are there ______ in your yard?
    4.
    
    A. any flower
    B. any flowers
    C. some flowers
    D. flower
    
    5. Is this my book? + ____________.
    5.
    
    A. No. It is my book.
    B. Yes. It is.
    C. Yes. It’s my book.
    D. Yes, this is.
    
    6. He goes to school at _______.
    6.
    
    A. 6 p.m
    B. forty to six
    C. half to six
    D. six thirty
    
    7. What are you doing, Nam? + I’m _______ music.
    7.
    
    A. listen to
    B. listening
    C. listening to
    D. listen
    
    8. The toystore is ______ the bookstore _____ the bakery.
    8.
    
    A. between - and
    B. next to - and
    C. between - at
    D. at - and
    
    II. Match the sentences in column A with the sentences in column B. (Hãy kết hợp các câu ở cột A với các câu ở cột B. Viết kí tự A, B, C, D vào ô bên phải) (1pt)
    A
    B
    
    
    9. When do you have math?
    A. No. At half past nine.
    9.
    
    10. Do you go to bed at ten?
    B. My brother.
    10.
    
    11. Who plays games with you after school?
    C. A drugstore.
    11.
    
    12. What is there next to your house?
    D. On Thursday.
    12.
    
    III. Look at the map carefully, then write T for TRUE , F for FALSE: (Hãy xem kỹ sơ đồ sau rồi viết T cho câu đúng và F cho câu sai vào ô bên phải.) (1,5pts)

    TOYSTORE
    BAKERY
    BOOKSTORE
    RESTAURANT
    HOTEL
    
    NGUYEN HUE STREET
    
    MOVIE THEATER
    POLICE STATION
    MUSEUM
    DRUGSTORE
    TEMPLE
    
    
    TRUE OR FALSE: T or F
    13. The restaurant is next to the hotel.
    13.
    
    14. The bookstore is opposite the bakery.
    14.
    
    15. The museum is between the police station and the temple.
    15.
    
    16. There is a movie theater on Nguyen Hue street.
    16.
    
    17. The drugstore is opposite the bookstore.
    17.
    
    18. There is a toystore beside the bakery.
    18.
    
    
    IV. Supply the correct forms of the verbs provided in parentheses. (Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc) (1pt)
    19. Mr Nam (not, travel) _________ to Ha Noi by train.
    19.
    
    20. The children (play) ________ soccer in the park now.
    20.
    
    21. There (be) _______ a pen, a ruler and two pencils on the desk.
    21.
    
    22. (you, travel) ________ to Hue by plane?
    22.
    
    V. Make questions for the underlined words : (Hãy đặt câu hỏi cho các từ gạch chân) (1.5pts)
    23. Long does his homework after school. => …………………………………………………………
    24. Mai and Hoa walk to school. => …………………………………………………………
    25. I have Literature and English today. => …………………………………………………………
    VI. Write the sentences with the cues given : (Dùng những từ hoặc nhóm từ cho sẵn để viết thành câu hoàn chỉnh.) (1.5pts)
    26. We / not go / to school / Sundays. => …………………………………………………………
    27. How / Miss Lan / travel / work /? => …………………………………………………………
    28. Nga / house / have / two floors. => …………………………………………………………
    V. Dịch những câu sau sang Tiếng Việt:(1.5pts)
    29. Do you want to go swimming?
    30. Last Sunday, I was at the zoo. I saw some animals.
    31. Yesterday,
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với CLB VIOLET Núi Thành - Quảng Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.