Đồng hồ VIOLET

Lịch

Tìm kiếm

Ảnh tư liệu

Clip__1LICH_SU_TEN_SAI_GON_054__Segment100_00_0000000_00_554221.flv NDH___33.jpg Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv CAU_TRUC_BAC_1.gif IMG_1750.JPG IMG_1792.JPG IMG_1718.JPG IMG_2155.JPG IMG_2154.JPG 1_gap_o_Tam_Hair.jpg IMG_0711.jpg IMG_0443.jpg IMG_0436.jpg IMG_0435.jpg KY_NIEM_20112014_2.jpg LE_PHAT_THUONG_NHAN__20112014.jpg 20140911_093722.jpg CHUNG_KET_CD_TAM_TIEN__TAM_HIEP.jpg CDGD_TAM_HIEP_VO_DICH.jpg C_D_TAM_TIEN_HE_2014__187.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Đường)
  • (Châu Ngọc Tuấn)

Điều tra ý kiến

Sau một năm hoạt động, bạn thấy website Phòng GD-ĐT Núi Thành như thế nào?
Bổ ích
Bổ ích nhưng cần bổ sung
Bình thường
Đơn điệu
Không cần thiết

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    BÁO CÁO EMIS GIỮA NĂM

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Tấn Hùng (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:54' 14-01-2010
    Dung lượng: 292.5 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    3. Thông tin về học sinh

    Học sinh Tổng số Chia ra
    Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
    6 7 8 9
    Tổng số học sinh 972 tshs_dmlop 189 204 288 291
    Trong TS: + Nữ 482 93 93 157 139
    + Dân tộc
    + Nữ dân tộc
    - Số Đoàn viên so_doanvien
    - Số Đội viên 972 so_doivien 189 204 288 291
    - Số học sinh học Tin học 70 so_hoctinhoc 70
    - Số học sinh học tiếng dân tộc so_hoctiengdt
    - Số học sinh học nghề phổ thông 252 so_hocnghept 252
    - Số học sinh chuyển đi so_chuyendi
    - Số học sinh chuyển đến so_chuyenden
    - Số học sinh bỏ học học kỳ I 5 so_bohoc 2 1 2
    Trong TS: + Nữ
    + Dân tộc
    + Nữ dân tộc
    + Học sinh khuyết tật so_khuyettat
    Nguyên nhân bỏ học 5 2 1 2
    6 7 8 9
    Trong TS: + Hoàn cảnh gia đình khó khăn 1
    + Học lực yếu kém 5 2 2 1 2
    " + Xa trường, đi lại khó khăn" 3
    " + Thiên tai, dịch bệnh" 4
    + Nguyên nhân khác 5
    Số học sinh học ngoại ngữ 972 189 204 288 291
    6 7 8 9
    Chia ra: - Tiếng Anh 972 6 189 204 288 291
    - Tiếng Pháp 7
    - Tiếng Trung 8
    - Tiếng Nga 5
    - Ngoại ngữ khác 20
    Số học sinh theo độ tuổi 972 189 204 288 291
    6 7 8 9
    Chia ra: - Dưới 11 tuổi 10
    - 11 tuổi 179 11 179
    - 12 tuổi 190 12 9 181
    - 13 tuổi 295 13 1 21 273
    - 14 tuổi 296 14 2 15 279
    - 15 tuổi 10 15 10
    - 16 tuổi trở lên 2 16 2
    Số học sinh nữ theo độ tuổi 482 93 93 157 139
    6 7 8 9
    Chia ra: - Dưới 11 tuổi 10
    - 11 tuổi 92 11 92
    - 12 tuổi 89 12 1 88
    - 13 tuổi 154 13 5 149
    - 14 tuổi 145 14 8 137
    - 15 tuổi 2 15 2
    - 16 tuổi trở lên 16
    Số học sinh dân tộc theo độ tuổi
    6 7 8 9
    Chia ra: - Dưới 11 tuổi 10
    - 11 tuổi 11
    - 12 tuổi 12
    - 13 tuổi 13
    - 14 tuổi 14
    - 15 tuổi 15
    - 16 tuổi trở lên 16

    Học sinh chia theo vùng (*) Tổng số Chia ra
    Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
    Tổng số học sinh 972 189 204 288 291
    6 7 8 9
    Chia ra: - Đô thị 1
    - Đồng bằng 972 2 189 204 288 291
    - Miền núi - vùng sâu 3
    - Vùng cao - hải đảo 4
    (*) Theo vùng phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước tại Quyết định số 151/2006/QĐ-TTg
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với CLB VIOLET Núi Thành - Quảng Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.