Đồng hồ VIOLET

Lịch

Tìm kiếm

Ảnh tư liệu

Clip__1LICH_SU_TEN_SAI_GON_054__Segment100_00_0000000_00_554221.flv NDH___33.jpg Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv CAU_TRUC_BAC_1.gif IMG_1750.JPG IMG_1792.JPG IMG_1718.JPG IMG_2155.JPG IMG_2154.JPG 1_gap_o_Tam_Hair.jpg IMG_0711.jpg IMG_0443.jpg IMG_0436.jpg IMG_0435.jpg KY_NIEM_20112014_2.jpg LE_PHAT_THUONG_NHAN__20112014.jpg 20140911_093722.jpg CHUNG_KET_CD_TAM_TIEN__TAM_HIEP.jpg CDGD_TAM_HIEP_VO_DICH.jpg C_D_TAM_TIEN_HE_2014__187.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Đường)
  • (Châu Ngọc Tuấn)

Điều tra ý kiến

Sau một năm hoạt động, bạn thấy website Phòng GD-ĐT Núi Thành như thế nào?
Bổ ích
Bổ ích nhưng cần bổ sung
Bình thường
Đơn điệu
Không cần thiết

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Unit 4.A.1-6 (Book2)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Tam Thanh
    Ngày gửi: 12h:00' 01-11-2011
    Dung lượng: 5.4 MB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    Nguyen Van Troi Primary School

    welcome to our class !
    class 4B
    Kim’s Game
    Kim’s Game
    ruler
    t
    table
    eraser
    book
    pen
    pencil
    chair
    school bag
    Unit Four
    My Classroom
    Tuesday, October 25th 2011
    Unit 4: My Classroom (A1,2,3)
    * Vocabulary:
    a map
    => maps : những cái bản đồ
    a notebook
    => notebooks :những quyển vở
    => on the wall : ở trên tường
    bức tường
    a pencil box
    => pencil boxes
    a wall :
    : những hộp bút chì
    .
    .
    .
    .
    .
    Tuesday, October 25th 2011
    Unit 4: My Classroom (A1,2,3)
    * Vocabulary:
    a map
    => maps : những cái bản đồ
    a notebook
    => notebooks : những quyển vở
    => on the wall : ở trên tường
    bức tường
    a pencil box
    => pencil boxes
    a wall :
    : những hộp bút chì
    * Vocabulary:
    1. maps
    2. notebooks
    3. pencil boxes
    4. rulers
    5. pens
    6. pencils
    a. những hộp bút chì
    b. những cái bản đồ
    c. những cái thước
    d. những cái bút chì
    e. những quyển vở
    f. những cái bút mực
    Matching:
    Tuesday, October 25th 2011
    Unit 4: My Classroom (A1,2,3)
    This is our classroom.
    These are maps.
    They are on the wall.
    - Those are notebooks.
    - These are maps.
    They are on the wall.
    They are on the table.
    * Model sentences
    These are pencil boxes.
    They are on the table.
    Those are school bags.
    They are on the table.
    These are maps.
    They are on the wall.
    Those are pencils.
    They are on the table.
    * Vocabulary:
    * Model sentences:
    2. Look and say:
    3. Let’s talk:
    * Homework:




    Học thuộc từ vựng, mẫu câu.
    Làm bài tập 1,2 trong sách BT
    These are maps.
    They are on the wall.
    Those are notebooks.
    They are on the table.
    1. Look, listen and repeat:


    Say it right
    5
    these table notebook
    those bag classroom
    Let`s write
    6
    This is _____________ . That is ___________ .
    These are __________ . Those are _________ .
    a book
    a pen
    notebooks
    pencils
    Home work:
    - Revision the lesson.
    - Do execises 3, 4, 5 in unit 4.
    - Prepare Unit 4.( B1 - 3 ).
    Thanks for your attention
    Good bye
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Chào mừng quý vị đến với CLB VIOLET Núi Thành - Quảng Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.