Đồng hồ VIOLET

Lịch

Tìm kiếm

Ảnh tư liệu

Clip__1LICH_SU_TEN_SAI_GON_054__Segment100_00_0000000_00_554221.flv NDH___33.jpg Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv CAU_TRUC_BAC_1.gif IMG_1750.JPG IMG_1792.JPG IMG_1718.JPG IMG_2155.JPG IMG_2154.JPG 1_gap_o_Tam_Hair.jpg IMG_0711.jpg IMG_0443.jpg IMG_0436.jpg IMG_0435.jpg KY_NIEM_20112014_2.jpg LE_PHAT_THUONG_NHAN__20112014.jpg 20140911_093722.jpg CHUNG_KET_CD_TAM_TIEN__TAM_HIEP.jpg CDGD_TAM_HIEP_VO_DICH.jpg C_D_TAM_TIEN_HE_2014__187.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Đường)
  • (Châu Ngọc Tuấn)

Điều tra ý kiến

Sau một năm hoạt động, bạn thấy website Phòng GD-ĐT Núi Thành như thế nào?
Bổ ích
Bổ ích nhưng cần bổ sung
Bình thường
Đơn điệu
Không cần thiết

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    1t.H8(L3-CóMT)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Trường Hải (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:24' 18-03-2009
    Dung lượng: 150.5 KB
    Số lượt tải: 83
    Số lượt thích: 0 người
    Tuần: 24
    Tiết : 46
    KIỂM TRA 1 TIẾT
     Ngày soạn: 15/02/09
    Ngày giảng: 21/02/09
    
    
    I/ Mục tiêu:
    1./ Kiến thức : Hệ thống hoá kiến thức chương oxi- không khí, điều chế Oxi trong phòng thí nghịêm, trong công nghiệp - Phân biệt PƯ phân huỷ, PƯ hoá hợp; định nghĩa không khí. Gọi tên được các oxit; Thế nào sự oxihoá
    2./ Kỹ năng: - Rèn kỹ năng hoàn thành phương trình hoá học
    - Kỹ năng tính toán lượng chất dựa vào phương trình. ( lượng gam , lượng thể tích chất khí )
    II. Ma trận đề 1:

    Các chủ đề chính
    Các mức độ nhận thức
    Tổng

    
    
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    Oxi- Sự oxi hoá
    1c(4)
    0.5đ
    
    1c(3)
    0,5đ
    1c(1b)
    2,0đ
    
    
    2,5c(0,5TL)
    3,0đ
    
    Oxit
    1c (2)
    0,5đ
    
    
    1c (1a)
    1,0đ
    
    
    1,5c(0,5TL)
    1,5đ
    
    Không khí- Sự cháy
    
    
    1c (5)
    0,5đ
    
    
    1c(2)
    1,0đ
    2c(1TL)
    1,5đ
    
    Phân loại PTHH
    2c (1,7)
    1,0đ
    
    
    
    
    
    2c
    1,0đ
    
    Tính toán theo PTHH
    
    
    
    
    2c(6,8)
    1,0đ
    1c(3)
    2,0đ
    3c(1TL)
    3,0đ
    
    Tổng cộng
    4c
    2,0đ
    
    2c
    1,0đ
    1c
    3,0đ
    2c
    1,0đ
    2c
    3,0đ
    11c (3TL)
    10
    
    III: Đề1:

    Họ và tên:
    Lớp:
    BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT
    Môn: Hoá 8
    Ngày:.../ 02/09
    *
    
    
    Phần I : Trắc nghiệm khách quan (4đ)
    Câu 1 : Trong các phản ứng sau, những phản ứng nào là phản ứng phân hủy?
    a) C + O2  CO2 ; b) 2HgO  2Hg + O2
    c) 2 Cu(NO3)2  2CuO + 4NO2 + O2 ; d) Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
    A/ a, b C/ b, c
    B/ c, d D/ a, d
    Câu 2 : Nhóm công thức nào sau đây biểu diễn toàn Oxit
    A/ CuO, CaCO3, SO3 C/ FeO; KCl, P2O5
    B/ N2O5 ; Al2O3 ; SiO2 D/ CO2 ; H2SO4 ; MgO
    Câu 3 : Người ta thu khí oxi bằng phương pháp đẩy nước là do khí oxi có tính chất sau :
    A/ Nặng hơn không khí B/ Tan nhiều trong nước
    C/ Ít tan trong nước D/ Khó hóa lỏng
    Câu 4 : Sự Oxi hóa chậm là :
    A/ Sự oxi hóa mà không tỏa nhiệt ; B/ Sự oxi hóa mà không phát sáng
    C/ Sự tự bốc cháy ; D/ Sự ôxi hóa tỏa nhiệt mà không phát sáng
    Câu 5 : Thành phần của không khí (về thể tích) gồm :
    A/ 21% N2, 78% O2 , 1% các khí khác ; C/ 21% O2 , 78% N2 ; 1% các khí khác
    B/ 21% các khí khác, 78% N2 , 1% O2 ; D/ 21% O2 , 78% các khí khác, 1% N2
    Câu 6 : Khi phân hủy có xúc tác 122,5g Kaliclorat (KClO3) thể tích khí oxi thu được là :
    A/ 33,6 l B/ 24,5 l C/ 67,2 l D/ 48,0 l
    (Biết K: 39; Cl: 35,5; O: 16)
    Câu 7 : Phản ứng nào dưới đây là phản ứng hóa hợp
    A/ CuO + H2  Cu + H2O B/ CaO + H2O  Ca(OH)2
    C/ 2KMnO4  K2MnO4 + MnO2 + O2 D/ CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O
    Câu 8 : Số gam Kalipemanganat (KMnO4) cần dùng để điều chế được 5.6 lít khí oxi (đktc) là :
    A/ 49,25 g ; B/ 21,75 g ;
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Chào mừng quý vị đến với CLB VIOLET Núi Thành - Quảng Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.