1t.H8(L3-CóMT)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trường Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:24' 18-03-2009
Dung lượng: 150.5 KB
Số lượt tải: 83
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trường Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:24' 18-03-2009
Dung lượng: 150.5 KB
Số lượt tải: 83
Số lượt thích:
0 người
Tuần: 24
Tiết : 46
KIỂM TRA 1 TIẾT
Ngày soạn: 15/02/09
Ngày giảng: 21/02/09
I/ Mục tiêu:
1./ Kiến thức : Hệ thống hoá kiến thức chương oxi- không khí, điều chế Oxi trong phòng thí nghịêm, trong công nghiệp - Phân biệt PƯ phân huỷ, PƯ hoá hợp; định nghĩa không khí. Gọi tên được các oxit; Thế nào sự oxihoá
2./ Kỹ năng: - Rèn kỹ năng hoàn thành phương trình hoá học
- Kỹ năng tính toán lượng chất dựa vào phương trình. ( lượng gam , lượng thể tích chất khí )
II. Ma trận đề 1:
Các chủ đề chính
Các mức độ nhận thức
Tổng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Oxi- Sự oxi hoá
1c(4)
0.5đ
1c(3)
0,5đ
1c(1b)
2,0đ
2,5c(0,5TL)
3,0đ
Oxit
1c (2)
0,5đ
1c (1a)
1,0đ
1,5c(0,5TL)
1,5đ
Không khí- Sự cháy
1c (5)
0,5đ
1c(2)
1,0đ
2c(1TL)
1,5đ
Phân loại PTHH
2c (1,7)
1,0đ
2c
1,0đ
Tính toán theo PTHH
2c(6,8)
1,0đ
1c(3)
2,0đ
3c(1TL)
3,0đ
Tổng cộng
4c
2,0đ
2c
1,0đ
1c
3,0đ
2c
1,0đ
2c
3,0đ
11c (3TL)
10
III: Đề1:
Họ và tên:
Lớp:
BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: Hoá 8
Ngày:.../ 02/09
*
Phần I : Trắc nghiệm khách quan (4đ)
Câu 1 : Trong các phản ứng sau, những phản ứng nào là phản ứng phân hủy?
a) C + O2 CO2 ; b) 2HgO 2Hg + O2
c) 2 Cu(NO3)2 2CuO + 4NO2 + O2 ; d) Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
A/ a, b C/ b, c
B/ c, d D/ a, d
Câu 2 : Nhóm công thức nào sau đây biểu diễn toàn Oxit
A/ CuO, CaCO3, SO3 C/ FeO; KCl, P2O5
B/ N2O5 ; Al2O3 ; SiO2 D/ CO2 ; H2SO4 ; MgO
Câu 3 : Người ta thu khí oxi bằng phương pháp đẩy nước là do khí oxi có tính chất sau :
A/ Nặng hơn không khí B/ Tan nhiều trong nước
C/ Ít tan trong nước D/ Khó hóa lỏng
Câu 4 : Sự Oxi hóa chậm là :
A/ Sự oxi hóa mà không tỏa nhiệt ; B/ Sự oxi hóa mà không phát sáng
C/ Sự tự bốc cháy ; D/ Sự ôxi hóa tỏa nhiệt mà không phát sáng
Câu 5 : Thành phần của không khí (về thể tích) gồm :
A/ 21% N2, 78% O2 , 1% các khí khác ; C/ 21% O2 , 78% N2 ; 1% các khí khác
B/ 21% các khí khác, 78% N2 , 1% O2 ; D/ 21% O2 , 78% các khí khác, 1% N2
Câu 6 : Khi phân hủy có xúc tác 122,5g Kaliclorat (KClO3) thể tích khí oxi thu được là :
A/ 33,6 l B/ 24,5 l C/ 67,2 l D/ 48,0 l
(Biết K: 39; Cl: 35,5; O: 16)
Câu 7 : Phản ứng nào dưới đây là phản ứng hóa hợp
A/ CuO + H2 Cu + H2O B/ CaO + H2O Ca(OH)2
C/ 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 D/ CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
Câu 8 : Số gam Kalipemanganat (KMnO4) cần dùng để điều chế được 5.6 lít khí oxi (đktc) là :
A/ 49,25 g ; B/ 21,75 g ;
Tiết : 46
KIỂM TRA 1 TIẾT
Ngày soạn: 15/02/09
Ngày giảng: 21/02/09
I/ Mục tiêu:
1./ Kiến thức : Hệ thống hoá kiến thức chương oxi- không khí, điều chế Oxi trong phòng thí nghịêm, trong công nghiệp - Phân biệt PƯ phân huỷ, PƯ hoá hợp; định nghĩa không khí. Gọi tên được các oxit; Thế nào sự oxihoá
2./ Kỹ năng: - Rèn kỹ năng hoàn thành phương trình hoá học
- Kỹ năng tính toán lượng chất dựa vào phương trình. ( lượng gam , lượng thể tích chất khí )
II. Ma trận đề 1:
Các chủ đề chính
Các mức độ nhận thức
Tổng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Oxi- Sự oxi hoá
1c(4)
0.5đ
1c(3)
0,5đ
1c(1b)
2,0đ
2,5c(0,5TL)
3,0đ
Oxit
1c (2)
0,5đ
1c (1a)
1,0đ
1,5c(0,5TL)
1,5đ
Không khí- Sự cháy
1c (5)
0,5đ
1c(2)
1,0đ
2c(1TL)
1,5đ
Phân loại PTHH
2c (1,7)
1,0đ
2c
1,0đ
Tính toán theo PTHH
2c(6,8)
1,0đ
1c(3)
2,0đ
3c(1TL)
3,0đ
Tổng cộng
4c
2,0đ
2c
1,0đ
1c
3,0đ
2c
1,0đ
2c
3,0đ
11c (3TL)
10
III: Đề1:
Họ và tên:
Lớp:
BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: Hoá 8
Ngày:.../ 02/09
*
Phần I : Trắc nghiệm khách quan (4đ)
Câu 1 : Trong các phản ứng sau, những phản ứng nào là phản ứng phân hủy?
a) C + O2 CO2 ; b) 2HgO 2Hg + O2
c) 2 Cu(NO3)2 2CuO + 4NO2 + O2 ; d) Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
A/ a, b C/ b, c
B/ c, d D/ a, d
Câu 2 : Nhóm công thức nào sau đây biểu diễn toàn Oxit
A/ CuO, CaCO3, SO3 C/ FeO; KCl, P2O5
B/ N2O5 ; Al2O3 ; SiO2 D/ CO2 ; H2SO4 ; MgO
Câu 3 : Người ta thu khí oxi bằng phương pháp đẩy nước là do khí oxi có tính chất sau :
A/ Nặng hơn không khí B/ Tan nhiều trong nước
C/ Ít tan trong nước D/ Khó hóa lỏng
Câu 4 : Sự Oxi hóa chậm là :
A/ Sự oxi hóa mà không tỏa nhiệt ; B/ Sự oxi hóa mà không phát sáng
C/ Sự tự bốc cháy ; D/ Sự ôxi hóa tỏa nhiệt mà không phát sáng
Câu 5 : Thành phần của không khí (về thể tích) gồm :
A/ 21% N2, 78% O2 , 1% các khí khác ; C/ 21% O2 , 78% N2 ; 1% các khí khác
B/ 21% các khí khác, 78% N2 , 1% O2 ; D/ 21% O2 , 78% các khí khác, 1% N2
Câu 6 : Khi phân hủy có xúc tác 122,5g Kaliclorat (KClO3) thể tích khí oxi thu được là :
A/ 33,6 l B/ 24,5 l C/ 67,2 l D/ 48,0 l
(Biết K: 39; Cl: 35,5; O: 16)
Câu 7 : Phản ứng nào dưới đây là phản ứng hóa hợp
A/ CuO + H2 Cu + H2O B/ CaO + H2O Ca(OH)2
C/ 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 D/ CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
Câu 8 : Số gam Kalipemanganat (KMnO4) cần dùng để điều chế được 5.6 lít khí oxi (đktc) là :
A/ 49,25 g ; B/ 21,75 g ;
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Chào mừng quý vị đến với CLB VIOLET Núi Thành - Quảng Nam.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.






Các ý kiến mới nhất