12 đê kiểm tra kỳ 2 toán 9 có ma trận và đáp án

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: các trường PGD Núi Thành
Người gửi: Mai Văn Ba
Ngày gửi: 15h:49' 19-04-2012
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 202
Nguồn: các trường PGD Núi Thành
Người gửi: Mai Văn Ba
Ngày gửi: 15h:49' 19-04-2012
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 202
Số lượt thích:
0 người
Phòng GD-ĐT Núi Thành
Trường THCS Trần Cao Vân
Tổ Tự Nhiên I
------*------
Giáo viên soạn: LÊ VĂN HOÀ
MA TRẬN
ĐÊ KIỂM TRA HỌC KỲ II. NĂM HỌC 2011 – 2012
Môn Toán 9
Thời gian làm bài: 90| (Không kể phát đề)
(Dự thảo)
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng cộng
Hệ phương trình.
Đồ thị hàm số y = ax2
1
1
1
1
2
2
Phương trình bậc hai
1
1
1
0,5
1
0,5
3
2
Định lý Vi-Ét. Phương trình qui về phương trình bậc hai
2
0,5
2
1,5
4
2
Góc với đường tròn
1
1
2
2,25
1
0,75
4
4
Tổng cộng
5
3,5
5
3,75
4
2,75
13
10
PHÒNG GD&ĐT NÚI THÀNH
TRƯỜNG THCS TRẦN CAO VÂN
TỔ TỰ NHIÊN I
GIÁO VIÊN: LÊ VĂN HOÀ
(Dự thảo) ĐỀ THI HỌC KỲ II Năm học 2011-2012
MÔN : TOÁN - Lớp 9
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Bài 1: (2điểm)
a) Giải hệ phương trình : ;
b) Vẽ đồ thị hàm số y = – 0,5x2
Bài 2: (2điểm)
a) Giải phương trình: x2 + 7x + 10 = 0
b) Cho phương trình x2 + (m + 3)x + m + 2 = 0 (x là ẩn số)
1) Chứng minh phương trình luôn có nghiệm không phụ thuộc vào m
2) Tìm m để phương trình có hai nghiệm đối nhau
Bài 3: (2điểm)
a) Cho phương trình 2x2 – 3x – 6 = 0 có hai nghiệm x1, x2 . Không giải phương trình hãy tính: x1.x2 ; x1.+ x2 và
b) Giải phương trình x4 – 5x2 – 36 = 0
Bài 4: (4điểm)
Cho nửa đường tròn (O; R) đường kính AB. Gọi M là điểm chính giữa cung AB và I điểm chính giữa cung MB. MI cắt đường thẳng AB tại C. Gọi D, E lần lượt là chân đường vuông góc hạ từ C xuống AM và chân đường vuông góc hạ từ A xuônga IM.
Chứng minh tứ giác ACDE nội tiếp
Tính số đo góc ACM
Chứng minh tam giác ADE cân
Chứng minh AM.AD + CM.CE = 2CO2
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 9 Học kỳ 2 Năm học 2011-2012
(Dự thảo)
Câu
Nội dung
Điểm
Câu
Nội dung
Điểm
1
(2đ)
a)
0,25
0,25
0,25
0,25
3
(2đ)
a) x1.x2 = c/a = –6/2 = –3
x1 + x2 = –b/a = 3/2
=
=
=
=
=
0,25
0,25
0,25
0,25
b) Lập đúng bảng giá trị
x
–2
–1
0
1
2
y
–2
–0,5
0
–0,5
–2
Vẽ hình đúng
0,5
0,5
b) Giải p/t: x4 – 5x2 – 36 = 0
Đặt ẩn phụ y = x2 (ĐK: y 0)
Phương trình trung gian:
y2 – 5y 36 = 0
Giải tìm được 2 nghiệm
y1 = 9 (TMĐK)
y2 = – 4 (loại)
Với y = 9 =>x2 = 9 => x = 3
Vậy nghiệm số của p/t là x1 = 3; x2 = – 3
0,25
0,25
0,25
0,25
2
(2đ)
a) Lập = b2 –
 
Chào mừng quý vị đến với CLB VIOLET Núi Thành - Quảng Nam.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.






Các ý kiến mới nhất