Đồng hồ VIOLET

Lịch

Tìm kiếm

Ảnh tư liệu

Clip__1LICH_SU_TEN_SAI_GON_054__Segment100_00_0000000_00_554221.flv NDH___33.jpg Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv CAU_TRUC_BAC_1.gif IMG_1750.JPG IMG_1792.JPG IMG_1718.JPG IMG_2155.JPG IMG_2154.JPG 1_gap_o_Tam_Hair.jpg IMG_0711.jpg IMG_0443.jpg IMG_0436.jpg IMG_0435.jpg KY_NIEM_20112014_2.jpg LE_PHAT_THUONG_NHAN__20112014.jpg 20140911_093722.jpg CHUNG_KET_CD_TAM_TIEN__TAM_HIEP.jpg CDGD_TAM_HIEP_VO_DICH.jpg C_D_TAM_TIEN_HE_2014__187.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Đường)
  • (Châu Ngọc Tuấn)

Điều tra ý kiến

Sau một năm hoạt động, bạn thấy website Phòng GD-ĐT Núi Thành như thế nào?
Bổ ích
Bổ ích nhưng cần bổ sung
Bình thường
Đơn điệu
Không cần thiết

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    12 đê kiểm tra kỳ 2 toán 9 có ma trận và đáp án

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: các trường PGD Núi Thành
    Người gửi: Mai Văn Ba
    Ngày gửi: 15h:49' 19-04-2012
    Dung lượng: 3.1 MB
    Số lượt tải: 202
    Số lượt thích: 0 người

    Phòng GD-ĐT Núi Thành
    Trường THCS Trần Cao Vân
    Tổ Tự Nhiên I
    ------*------
    Giáo viên soạn: LÊ VĂN HOÀ

    MA TRẬN
    ĐÊ KIỂM TRA HỌC KỲ II. NĂM HỌC 2011 – 2012
    Môn Toán 9
    Thời gian làm bài: 90| (Không kể phát đề)
    (Dự thảo)


    Chủ đề
    
    Nhận biết
    
    Thông hiểu
    
    Vận dụng
    
    Tổng cộng

    
    
    Hệ phương trình.
    Đồ thị hàm số y = ax2

    1


    1
    1


    1
    



    2


    2
    
    
    Phương trình bậc hai

    1

    1
    1

    0,5
    1

    0,5
    3

    2
    
    
    Định lý Vi-Ét. Phương trình qui về phương trình bậc hai

    2


    0,5
    



    2


    1,5
    4


    2
    
    
    Góc với đường tròn

    1

    1
    2

    2,25
    1

    0,75
    4

    4
    
    
    Tổng cộng

    5

    3,5
    5

    3,75
    4

    2,75
    13

    10
    
    












    PHÒNG GD&ĐT NÚI THÀNH
    TRƯỜNG THCS TRẦN CAO VÂN
    TỔ TỰ NHIÊN I
    GIÁO VIÊN: LÊ VĂN HOÀ

    (Dự thảo) ĐỀ THI HỌC KỲ II Năm học 2011-2012
    MÔN : TOÁN - Lớp 9
    Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
    Bài 1: (2điểm)
    a) Giải hệ phương trình :  ;
    b) Vẽ đồ thị hàm số y = – 0,5x2
    Bài 2: (2điểm)
    a) Giải phương trình: x2 + 7x + 10 = 0
    b) Cho phương trình x2 + (m + 3)x + m + 2 = 0 (x là ẩn số)
    1) Chứng minh phương trình luôn có nghiệm không phụ thuộc vào m
    2) Tìm m để phương trình có hai nghiệm đối nhau

    Bài 3: (2điểm)
    a) Cho phương trình 2x2 – 3x – 6 = 0 có hai nghiệm x1, x2 . Không giải phương trình hãy tính: x1.x2 ; x1.+ x2 và
    b) Giải phương trình x4 – 5x2 – 36 = 0
    Bài 4: (4điểm)
    Cho nửa đường tròn (O; R) đường kính AB. Gọi M là điểm chính giữa cung AB và I điểm chính giữa cung MB. MI cắt đường thẳng AB tại C. Gọi D, E lần lượt là chân đường vuông góc hạ từ C xuống AM và chân đường vuông góc hạ từ A xuônga IM.
    Chứng minh tứ giác ACDE nội tiếp
    Tính số đo góc ACM
    Chứng minh tam giác ADE cân
    Chứng minh AM.AD + CM.CE = 2CO2















    HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 9 Học kỳ 2 Năm học 2011-2012
    (Dự thảo)

    Câu
    Nội dung
    Điểm
    Câu
    Nội dung
    Điểm
    
    1
    (2đ)
    a)
     
     
     
    
    0,25

    0,25

    0,25

    0,25
    3
    (2đ)
    a) x1.x2 = c/a = –6/2 = –3
    x1 + x2 = –b/a = 3/2
    = 
    =
    =
    =
    = 
    0,25
    0,25







    0,25






    0,25
    
    
    b) Lập đúng bảng giá trị
    x
    –2
    –1
    0
    1
    2
    
    y
    –2
    –0,5
    0
    –0,5
    –2
    
    Vẽ hình đúng
    


    0,5

    0,5
    
    
    
    
    
    
    
    
    b) Giải p/t: x4 – 5x2 – 36 = 0
    Đặt ẩn phụ y = x2 (ĐK: y 0)
    Phương trình trung gian:
    y2 – 5y 36 = 0
    Giải tìm được 2 nghiệm
    y1 = 9 (TMĐK)
    y2 = – 4 (loại)
    Với y = 9 =>x2 = 9 => x = 3
    Vậy nghiệm số của p/t là x1 = 3; x2 = – 3


    


    0,25

    0,25
    0,25
    0,25
    
    2
    (2đ)
    a) Lập  = b2 –
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với CLB VIOLET Núi Thành - Quảng Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.